1) A.found B.find C.to find D.finding
2) A.on B.in C.at D.under
3) A.happens B.take on C.take place D.occurs
4) A.features B.cultures C.customs D. designs
5) A. a big B. a bigger C. biggest D.the biggest
6) A.portrait B. photo C. image D.painting
7) A. signal B. sign C.symbol D. scene
8) A.design B.pride C.proud D.respect
Nhờ các bạn giải hộ mình với!!
***
1) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (1):
Đề bài: The Rong House can only be (1)………… in villages to the north of the Central Highlands…
Các lựa chọn: A.found B.find C.to find D.finding
Phân tích:
- Chúng ta thấy cụm từ “can only be”. Đây là cấu trúc của thì hiện tại đơn ở thể bị động (passive voice). Công thức chung của thể bị động với động từ khuyết thiếu (modal verb) là: Modal verb + be + Past participle (V3/ed).
- Ở đây, “can” là động từ khuyết thiếu, “be” đã có sẵn, vậy chỗ trống cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed).
- Động từ gốc là “find” (tìm thấy). Quá khứ phân từ của “find” là “found”.
Giải thích:
- A. found là dạng quá khứ phân từ của “find”, phù hợp với cấu trúc bị động “can be found” (có thể được tìm thấy).
- B. “find” là động từ nguyên mẫu, không dùng trong thể bị động.
- C. “to find” là động từ nguyên mẫu có “to”, không dùng trong thể bị động.
- D. “finding” là dạng V-ing, không dùng trong thể bị động.
Vậy, đáp án đúng là A. found.
2) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (2):
Đề bài: …beautifully decorated stilt house build (2)…………. the middle of the village.
Các lựa chọn: A.on B.in C.at D.under
Phân tích:
- Chúng ta cần một giới từ chỉ vị trí. Cụm từ “the middle of the village” (giữa làng) thường đi kèm với một giới từ cụ thể.
Giải thích:
- Cụm từ cố định để nói về vị trí “ở giữa cái gì đó” là “in the middle of”.
- A. “on” thường dùng để chỉ vị trí trên bề mặt (on the table).
- C. “at” thường dùng để chỉ một điểm cụ thể hoặc một địa điểm nhỏ (at the corner, at home).
- D. “under” có nghĩa là “ở dưới”.
Vậy, đáp án đúng là B. in.
3) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (3):
Đề bài: It is where community activities (3)……………., meetings, wedding ceremonies, or playing ceremonies.
Các lựa chọn: A.happens B.take on C.take place D.occurs
Phân tích:
- Chúng ta cần một động từ hoặc cụm động từ có nghĩa là “diễn ra”, “xảy ra”.
- Chủ ngữ của chỗ trống là “community activities” (các hoạt động cộng đồng) – là một danh từ số nhiều.
Giải thích:
- A. “happens” và D. “occurs” là động từ số ít (dùng cho chủ ngữ số ít), trong khi chủ ngữ “activities” là số nhiều. Do đó, A và D đều sai về ngữ pháp. Nếu là “an activity happens/occurs” thì đúng, nhưng “activities happens/occurs” là sai.
- B. “take on” là một cụm động từ có nghĩa là “đảm nhận”, “tiếp nhận”, “mang một vẻ bề ngoài” (e.g., take on responsibility, take on a new look). Nghĩa này không phù hợp với ngữ cảnh “các hoạt động …”.
- C. “take place” là một cụm động từ có nghĩa là “diễn ra”, “xảy ra”. Nó có thể dùng cho chủ ngữ số nhiều. “Community activities take place” là hoàn toàn chính xác.
Vậy, đáp án đúng là C. take place.
4) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (4):
Đề bài: The Rong House of each ethnic group has its own architectural style, design, and decor. Yet there are shared (4)………………
Các lựa chọn: A.features B.cultures C.customs D.designs
Phân tích:
- Câu trước nói rằng mỗi nhà Rông của từng dân tộc có phong cách kiến trúc, thiết kế và trang trí riêng. Câu này bắt đầu bằng “Yet there are shared…” (Tuy nhiên, có những điểm … chung). Vậy chỗ trống cần một danh từ số nhiều chỉ những đặc điểm chung.
Giải thích:
- A. features có nghĩa là “đặc điểm”, “nét đặc trưng”. Từ này rất phù hợp để chỉ những điểm chung về kiến trúc, thiết kế và trang trí mà các nhà Rông có thể chia sẻ.
- B. “cultures” (văn hóa) là một khái niệm rộng hơn, không phù hợp để nói về những điểm chung của một kiến trúc cụ thể.
- C. “customs” (phong tục) chỉ các thói quen, tập quán của con người, không liên quan trực tiếp đến đặc điểm kiến trúc.
- D. “designs” (thiết kế) có thể đúng một phần, nhưng “features” bao quát hơn, bao gồm cả phong cách, thiết kế và trang trí.
Vậy, đáp án đúng là A. features.
5) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (5):
Đề bài: In the village, it is often (5)…………….house roofed with yellow-dried thatch leaves and having 8 big wood columns.
Các lựa chọn: A. a big B. a bigger C. biggest D.the biggest
Phân tích:
- Chúng ta đang so sánh nhà Rông với các ngôi nhà khác “trong làng” (“In the village”). Khi so sánh một vật với tất cả các vật khác trong một tập hợp, chúng ta dùng so sánh nhất.
- So sánh nhất của tính từ thường có cấu trúc: the + tính từ so sánh nhất (the + V-est hoặc the most + tính từ dài).
Giải thích:
- A. “a big” là tính từ ở dạng nguyên mẫu, không phải so sánh nhất.
- B. “a bigger” là so sánh hơn (dùng để so sánh hai vật), không phù hợp khi so sánh trong toàn bộ ngôi làng.
- C. “biggest” là tính từ so sánh nhất, nhưng thiếu mạo từ “the”. Trong cấu trúc so sánh nhất, “the” là bắt buộc.
- D. “the biggest” là dạng so sánh nhất chính xác (“the” + biggest). Nó có nghĩa là “lớn nhất”.
Vậy, đáp án đúng là D. the biggest.
6) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (6):
Đề bài: The most distinction of the decor of the Rong House is the (6)……………… of the brilliant God of Sun.
Các lựa chọn: A.portrait B. photo C. image D.painting
Phân tích:
- Chỗ trống cần một danh từ chỉ sự thể hiện, hình ảnh của thần Mặt Trời.
Giải thích:
- A. “portrait” (chân dung) thường dùng để chỉ hình vẽ hoặc ảnh chụp của một người, đặc biệt là khuôn mặt. Ít dùng cho một vị thần trừu tượng hoặc một hình vẽ cách điệu.
- B. “photo” (ảnh chụp) không phù hợp vì đây là trang trí trên nhà Rông, thường là các hình vẽ, điêu khắc.
- C. “image” (hình ảnh) là từ mang nghĩa rộng nhất, có thể bao gồm hình vẽ, điêu khắc, biểu tượng, hoặc bất kỳ sự thể hiện trực quan nào. Từ này rất phù hợp với ngữ cảnh “hình ảnh thần Mặt Trời” trên các trang trí của nhà Rông.
- D. “painting” (bức vẽ) là một loại “image”, nhưng “image” tổng quát hơn và phù hợp hơn với các mô tả như “stylized animals” (động vật cách điệu) được nhắc đến ở câu trước.
Vậy, đáp án đúng là C. image.
7) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (7):
Đề bài: The Rong House is a (7)……………… of the culture of Central Highlanders, an age-old and stable culture.
Các lựa chọn: A. signal B. sign C.symbol D. scene
Phân tích:
- Chúng ta cần một danh từ có nghĩa là “biểu tượng”, “sự đại diện” cho một cái gì đó. Nhà Rông đại diện cho văn hóa của người Tây Nguyên.
Giải thích:
- A. “signal” (tín hiệu) là một dấu hiệu hoặc cử chỉ dùng để truyền đạt thông tin.
- B. “sign” (dấu hiệu) là một cái gì đó cho thấy sự tồn tại hoặc sự thật của một cái gì đó khác.
- C. “symbol” (biểu tượng) là một vật thể hữu hình đại diện cho một ý tưởng, phẩm chất hoặc vật thể vô hình khác. Nhà Rông là một vật thể cụ thể đại diện cho nền văn hóa của người dân.
- D. “scene” (cảnh tượng) là một phần của câu chuyện hoặc một cái nhìn về một nơi nào đó.
Vậy, đáp án đúng là C. symbol.
8) Chọn đáp án đúng cho chỗ trống (8):
Đề bài: It is a (8)…………….. of the whole village.
Các lựa chọn: A.design B.pride C.proud D.respect
Phân tích:
- Câu trước đó nói “The bigger the house, the wealthier the village is” (Nhà càng lớn, làng càng giàu có). Điều này cho thấy ngôi nhà Rông có ý nghĩa rất lớn đối với cả làng. Chỗ trống cần một danh từ chỉ điều mà cả làng tự hào.
Giải thích:
- A. “design” (thiết kế) không phù hợp về nghĩa.
- B. “pride” (niềm tự hào) là danh từ, có nghĩa là sự tự hào hoặc đối tượng của niềm tự hào. Ngôi nhà Rông là niềm tự hào của cả làng.
- C. “proud” là tính từ (tự hào), không phải danh từ. Cấu trúc cần một danh từ sau mạo từ “a”.
- D. “respect” (sự tôn trọng) cũng là một danh từ, nhưng “niềm tự hào” phù hợp hơn với ý nghĩa của ngôi nhà Rông trong văn hóa làng (thể hiện sự giàu có, quyền lực, văn hóa). Ngôi nhà Rông không chỉ được tôn trọng mà còn là điều mà cả làng tự hào.
Vậy, đáp án đúng là B. pride.
***
Cô hy vọng bài giải chi tiết này đã giúp các em hiểu rõ hơn về cách làm bài tập điền từ và củng cố kiến thức ngữ pháp cũng như từ vựng nhé! Chúc các em học tốt!
1) A.found B.find C.to find D.finding
2) A.on B.in C.at D.under
3) A.happens B.take on C.take place D.occurs
4) A.features B.cultures C.customs D. designs
5) A. a big B. a bigger C. biggest D.the biggest
6) A.portrait B. photo C. image D.painting
7) A. signal B. sign C.symbol D. scene
8) A.design B.pride C.proud D.respect