a. speaks b. is speaking c. has spoken d. speak
2. A series of lectures………being presented at the Central Hall this week.
a. are b. will be c. has become d. is
3. Beauty as well as health ………. failed her this term.
a. has b. have c. is d. are
4. Bread and butter ………. what she asks for.
a. is b. are c. will be d. have been
5. Each student………. answered the first three questions.
a. has b. have c. have to d. must
6. Either John or his wife ………breakfast each morning.
a. make b. is making c. makes d. made
7. Everybody who ………. a fever must go home at once.
a. has b. have c. is having d. are having
8. Five dollars ………all I have on me.
a. are b. is c. will be d. have
9. John, along with twenty friends, ………. planning a party.
a. are b. is c. has been d. have been
10. Mathematics………. . the science of quantity.
a. was b. are c. is d. were
11. Measles………cured without much difficulty nowadays.
a. is b. are c. will be d. have
12. Neither Mary nor her brothers……a consent form for tomorrow’s field trip.
a. need b. needs c. is needing d. has need
13. Peter, together with his uncle, ……………fishing.
a. have gone b. has gone c. go d. goes
14. The army…………. eliminated this section of the training test.
a. has b. is having c. are d. have
15. The number of the months in a year …………twelve.
a. was b. were c. are d. is
16. The picture of the soldiers………. . back many memories.
a. will bring b. brings c. bring d. have brought
17. These pictures, as well as the photograph………. . the room.
a. brightens b. brightening c. brighten d. being brightened
18. The quality of the recordings ………. . not very good.
a. is b. are c. is being d. has been
19. This house as well as that one………. . for sale, which will you have?
a. are b. is c. have d. has
20. To what place ………either the man or his son wish to go?
a. is b. does c. do d. are
21. Twenty miles………. a long way to walk.
a. are b. was c. is d. were
22. What he told you………. . to be of no importance.
a. seems b. seem c. must seem d. have seemed
23. Mathematics………. . not always an exact science.
a. was b. are c. is d. were
24. Mr. John, accompanied by several members of the committee,………. . proposed some changes of the rules.
a. have b. has c. are d. is
25. The flock of birds…………. . circling overhead.
a. gets b. are c. is d. get
26. The levels of intoxication…………. from subject to subject.
a. has been varied b. have been varied c. varies d. vary
27. The majority of the students………. . him to be innocent.
a. was made b. believe c. makes d. make
28. The pair of the pliers………. . on the table.
a. was b. were c. put d. puts
29. The use of credit cards in place of cash………. . increased rapidly in recent years.
a. have been b. has been c. has d. have
30. Advertisements on television…………. . becoming more competitive than ever before.
a. has b. have c. are d. is
GIẢI THÍCH LUÔN NHA
sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Cô rất vui được cùng các em ôn tập và củng cố kiến thức quan trọng về “Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ” (Subject-Verb Agreement) trong tiếng Anh. Đây là một phần ngữ pháp rất nền tảng nhưng cũng thường gây nhầm lẫn. Chúng ta sẽ cùng nhau phân tích từng câu một để hiểu rõ hơn nhé!
—
**1. A large number of students in this school………. . English quite fluently.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ của câu là “A large number of students”.
* Cụm từ “A number of” (có nghĩa là “nhiều”) luôn đi kèm với danh từ số nhiều và động từ số nhiều.
* Chọn đáp án: d. speak
* Giải thích: Chủ ngữ “A large number of students” là số nhiều, vì vậy động từ phải chia ở dạng số nhiều là “speak”.
**2. A series of lectures………being presented at the Central Hall this week.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính của câu là “A series” (một chuỗi/một loạt), không phải “lectures”. “of lectures” chỉ là cụm giới từ bổ nghĩa.
* “A series” là danh từ số ít.
* Chọn đáp án: d. is
* Giải thích: “A series” là chủ ngữ số ít, do đó động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**3. Beauty as well as health ………. failed her this term.**
* Phân tích:
* Khi hai chủ ngữ được nối bằng “as well as” (cũng như), động từ sẽ chia theo chủ ngữ đầu tiên.
* Chủ ngữ đầu tiên là “Beauty” (vẻ đẹp), là danh từ số ít.
* Chọn đáp án: a. has
* Giải thích: Chủ ngữ “Beauty” là số ít, nên động từ phải chia ở dạng số ít là “has”.
**4. Bread and butter ………. what she asks for.**
* Phân tích:
* Mặc dù có hai danh từ “bread” (bánh mì) và “butter” (bơ) được nối bằng “and”, nhưng trong trường hợp này, “bread and butter” được coi là một khái niệm duy nhất, một món ăn kết hợp, hoặc một nhu cầu thiết yếu.
* Chọn đáp án: a. is
* Giải thích: Khi các danh từ nối bằng “and” chỉ cùng một ý tưởng, một món ăn hoặc một đơn vị, chúng tạo thành chủ ngữ số ít. Vì vậy, động từ chia ở dạng số ít “is”.
**5. Each student………. answered the first three questions.**
* Phân tích:
* Các đại từ bất định như “each” (mỗi), “every”, “everyone”, “everybody”, “no one”, “nobody”, “someone”, “somebody”, “anyone”, “anybody” luôn được coi là số ít.
* Chọn đáp án: a. has
* Giải thích: “Each student” là chủ ngữ số ít, do đó động từ phải chia ở dạng số ít “has” để tạo thành thì hiện tại hoàn thành.
**6. Either John or his wife ………breakfast each morning.**
* Phân tích:
* Khi các chủ ngữ được nối bằng “either…or” (hoặc…hoặc) hoặc “neither…nor” (không…mà cũng không), động từ sẽ chia theo chủ ngữ gần nó nhất.
* Ở đây, chủ ngữ gần động từ nhất là “his wife” (vợ anh ấy), là danh từ số ít.
* “each morning” cho thấy hành động lặp lại, nên dùng thì hiện tại đơn.
* Chọn đáp án: c. makes
* Giải thích: Chủ ngữ “his wife” là số ít, nên động từ hiện tại đơn phải thêm “s” hoặc “es”, thành “makes”.
**7. Everybody who ………. a fever must go home at once.**
* Phân tích:
* “Everybody” là một đại từ bất định, luôn được coi là số ít.
* Mệnh đề quan hệ “who … a fever” bổ nghĩa cho “Everybody”.
* Chọn đáp án: a. has
* Giải thích: “Everybody” là chủ ngữ số ít, do đó động từ “to have” phải chia ở dạng số ít là “has”.
**8. Five dollars ………all I have on me.**
* Phân tích:
* Khi một số tiền, khoảng thời gian, hoặc khoảng cách được coi là một đơn vị duy nhất, động từ sẽ chia ở số ít.
* “Five dollars” ở đây là một số tiền duy nhất.
* Chọn đáp án: b. is
* Giải thích: “Five dollars” được coi là một đơn vị số tiền, do đó động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**9. John, along with twenty friends, ………. planning a party.**
* Phân tích:
* Khi một chủ ngữ đi kèm với các cụm từ như “along with”, “together with”, “accompanied by”, “as well as”, động từ sẽ chia theo chủ ngữ chính đầu tiên được nhắc đến, bỏ qua các cụm từ phía sau.
* Ở đây, chủ ngữ chính là “John” (số ít).
* Chọn đáp án: b. is
* Giải thích: Chủ ngữ “John” là số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**10. Mathematics………. . the science of quantity.**
* Phân tích:
* Các danh từ kết thúc bằng “-ics” mà là tên các môn học (như “Mathematics”, “Physics”, “Economics”) thường được coi là số ít.
* Chọn đáp án: c. is
* Giải thích: “Mathematics” là tên một môn học, được coi là danh từ số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**11. Measles………cured without much difficulty nowadays.**
* Phân tích:
* Tương tự như các môn học, tên một số bệnh kết thúc bằng “-s” (như “Measles”, “Mumps”) cũng được coi là số ít.
* Chọn đáp án: a. is
* Giải thích: “Measles” là tên một bệnh, được coi là danh từ số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**12. Neither Mary nor her brothers……a consent form for tomorrow’s field trip.**
* Phân tích:
* Khi các chủ ngữ được nối bằng “neither…nor”, động từ sẽ chia theo chủ ngữ gần nó nhất.
* Ở đây, chủ ngữ gần động từ nhất là “her brothers” (những người anh em của cô ấy), là danh từ số nhiều.
* Chọn đáp án: a. need
* Giải thích: Chủ ngữ “her brothers” là số nhiều, nên động từ phải chia ở dạng số nhiều là “need”.
**13. Peter, together with his uncle, ……………fishing.**
* Phân tích:
* Tương tự như câu 9, khi có cụm từ “together with”, động từ chia theo chủ ngữ chính đầu tiên.
* Chủ ngữ chính là “Peter” (số ít).
* Cấu trúc “has/have gone fishing” (đã đi câu cá) là thì hiện tại hoàn thành.
* Chọn đáp án: b. has gone
* Giải thích: Chủ ngữ “Peter” là số ít, nên trợ động từ “has” được dùng với thì hiện tại hoàn thành.
**14. The army…………. eliminated this section of the training test.**
* Phân tích:
* “The army” (quân đội) là một danh từ tập hợp. Khi danh từ tập hợp được coi là một đơn vị thống nhất hành động, động từ sẽ chia ở số ít.
* “eliminated” là phân từ hai, cần trợ động từ “has/have” để tạo thành thì hiện tại hoàn thành.
* Chọn đáp án: a. has
* Giải thích: “The army” được coi là một đơn vị, nên động từ chia ở số ít “has”.
**15. The number of the months in a year …………twelve.**
* Phân tích:
* Cụm từ “The number of” (số lượng của) luôn đi với động từ số ít, vì nó nói về “số lượng” (một con số) chứ không phải các danh từ phía sau “of”.
* Chọn đáp án: d. is
* Giải thích: “The number” là chủ ngữ số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**16. The picture of the soldiers………. . back many memories.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính là “The picture” (bức ảnh), là danh từ số ít. “of the soldiers” chỉ là cụm giới từ bổ nghĩa.
* Chọn đáp án: b. brings
* Giải thích: Chủ ngữ “The picture” là số ít, nên động từ hiện tại đơn phải thêm “s” thành “brings”.
**17. These pictures, as well as the photograph………. . the room.**
* Phân tích:
* Khi hai chủ ngữ được nối bằng “as well as”, động từ sẽ chia theo chủ ngữ đầu tiên.
* Chủ ngữ đầu tiên là “These pictures” (những bức ảnh này), là danh từ số nhiều.
* Chọn đáp án: c. brighten
* Giải thích: Chủ ngữ “These pictures” là số nhiều, nên động từ hiện tại đơn giữ nguyên dạng “brighten”.
**18. The quality of the recordings ………. . not very good.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính là “The quality” (chất lượng), là danh từ số ít. “of the recordings” chỉ là cụm giới từ bổ nghĩa.
* Chọn đáp án: a. is
* Giải thích: Chủ ngữ “The quality” là số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**19. This house as well as that one………. . for sale, which will you have?**
* Phân tích:
* Tương tự như câu 3 và 17, khi hai chủ ngữ được nối bằng “as well as”, động từ sẽ chia theo chủ ngữ đầu tiên.
* Chủ ngữ đầu tiên là “This house” (ngôi nhà này), là danh từ số ít.
* Chọn đáp án: b. is
* Giải thích: Chủ ngữ “This house” là số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**20. To what place ………either the man or his son wish to go?**
* Phân tích:
* Trong câu hỏi có “either…or”, trợ động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất.
* Ở đây, chủ ngữ gần trợ động từ nhất là “his son” (con trai của anh ấy), là danh từ số ít.
* Động từ chính là “wish” (mong muốn), cần trợ động từ “do/does” cho thì hiện tại đơn.
* Chọn đáp án: b. does
* Giải thích: Chủ ngữ “his son” là số ít, nên trợ động từ phù hợp là “does”.
**21. Twenty miles………. a long way to walk.**
* Phân tích:
* Tương tự như các số tiền, khoảng cách “Twenty miles” (hai mươi dặm) được coi là một đơn vị duy nhất.
* Chọn đáp án: c. is
* Giải thích: “Twenty miles” được coi là một đơn vị khoảng cách, do đó động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**22. What he told you………. . to be of no importance.**
* Phân tích:
* Một mệnh đề danh từ (noun clause) đóng vai trò làm chủ ngữ (ví dụ: “What he told you”) luôn được coi là chủ ngữ số ít.
* Chọn đáp án: a. seems
* Giải thích: Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ là số ít, nên động từ hiện tại đơn phải thêm “s” thành “seems”.
**23. Mathematics………. . not always an exact science.**
* Phân tích:
* Tương tự như câu 10, “Mathematics” là tên một môn học, được coi là số ít.
* Chọn đáp án: c. is
* Giải thích: “Mathematics” là chủ ngữ số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**24. Mr. John, accompanied by several members of the committee,………. . proposed some changes of the rules.**
* Phân tích:
* Tương tự như câu 9 và 13, khi có cụm từ “accompanied by”, động từ chia theo chủ ngữ chính đầu tiên.
* Chủ ngữ chính là “Mr. John” (số ít).
* “proposed” là phân từ hai, cần trợ động từ “has/have” để tạo thành thì hiện tại hoàn thành.
* Chọn đáp án: b. has
* Giải thích: Chủ ngữ “Mr. John” là số ít, nên trợ động từ “has” được dùng với thì hiện tại hoàn thành.
**25. The flock of birds…………. . circling overhead.**
* Phân tích:
* “Flock” (đàn, bầy) là một danh từ tập hợp. Khi danh từ tập hợp được coi là một đơn vị thống nhất hành động, động từ sẽ chia ở số ít.
* “circling” là thì hiện tại tiếp diễn, cần trợ động từ “is/are”.
* Chọn đáp án: c. is
* Giải thích: “The flock” được coi là một đơn vị, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “is”.
**26. The levels of intoxication…………. from subject to subject.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính là “The levels” (các mức độ), là danh từ số nhiều. “of intoxication” chỉ là cụm giới từ bổ nghĩa.
* “from subject to subject” (từ đối tượng này sang đối tượng khác) gợi ý một sự thật chung, nên dùng thì hiện tại đơn.
* Chọn đáp án: d. vary
* Giải thích: Chủ ngữ “The levels” là số nhiều, nên động từ hiện tại đơn giữ nguyên dạng “vary”.
**27. The majority of the students………. . him to be innocent.**
* Phân tích:
* Cụm từ “The majority of” (phần lớn của) sẽ chia động từ theo danh từ đứng sau “of”.
* Ở đây, “students” là danh từ đếm được số nhiều.
* Chọn đáp án: b. believe
* Giải thích: Vì “students” là danh từ số nhiều, động từ phải chia ở dạng số nhiều là “believe”. “believe him to be innocent” là một cấu trúc đúng về mặt ngữ nghĩa.
**28. The pair of the pliers………. . on the table.**
* Phân tích:
* Mặc dù “pliers” (kìm) là danh từ luôn ở dạng số nhiều, nhưng khi có cụm từ “The pair of” (một chiếc/cái kìm), chủ ngữ chính là “The pair” (số ít).
* Cần một động từ “to be” để diễn tả vị trí.
* Chọn đáp án: a. was
* Giải thích: Chủ ngữ “The pair” là số ít, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số ít là “was”.
**29. The use of credit cards in place of cash………. . increased rapidly in recent years.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính là “The use” (việc sử dụng), là danh từ số ít. Các cụm từ “of credit cards” và “in place of cash” chỉ là bổ nghĩa.
* “in recent years” (trong những năm gần đây) cho thấy thì hiện tại hoàn thành.
* Chọn đáp án: c. has
* Giải thích: Chủ ngữ “The use” là số ít, nên trợ động từ “has” được dùng với thì hiện tại hoàn thành. (has increased = đã tăng lên).
**30. Advertisements on television…………. . becoming more competitive than ever before.**
* Phân tích:
* Chủ ngữ chính là “Advertisements” (các quảng cáo), là danh từ số nhiều. “on television” chỉ là cụm giới từ bổ nghĩa.
* “becoming” là phân từ hiện tại, cần trợ động từ “is/are” để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn.
* Chọn đáp án: c. are
* Giải thích: Chủ ngữ “Advertisements” là số nhiều, nên động từ “to be” phải chia ở dạng số nhiều là “are”.
—
Hy vọng phần giải thích chi tiết này đã giúp các em hiểu rõ hơn về các quy tắc hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ. Hãy luyện tập thường xuyên để nắm vững kiến thức này nhé! Chúc các em học tốt!
1. D
A number of Ns + V(số nhiều)
2. D
A series of Ns + V(số ít)
3. A
S1 as well as S2 + V(chia theo S1)
4. A
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1) nếu không có mối quan hệ đẳng lập
5. A
Each + S + V(số ít)
6. C
Either S1 or S2 + V(chia theo S2)
7. A
Đại từ bất định + V(số ít)
8. B
S(số đếm liên quan đến tiền) + V(số ít)
9. B
S1 along with S2 + V(chia theo S1)
10. C
S(môn học) + V(số ít)
11. A
S(căn bệnh) + V(số ít)
12. A
Neither S1 nor S2 + V(chia theo S2)
13. B
S1 together with S2 + V(chia theo S1)
14. D
S(tập hợp) + V(số ít) nếu chỉ hoạt động chung
15. D
The number of + Ns + V(số ít)
16. B
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1) nếu không có mối quan hệ đẳng lập
17. C
S1 as well as S2 + V(chia theo S1)
18. A
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1) nếu không có mối quan hệ đẳng lập
19. B
S1 as well as S2 + V(chia theo S1)
20. B
Either S1 or S2 + V(chia theo S2)
21. C
S(số đếm chỉ đơn vị đo lường) + V(số ít)
22. A
Wh- SV + V(số ít)
23. C
S(môn học) + V(số ít)
24. B
S1 accompanied by S2 + V(chia theo S1)
25. C
Cụm danh từ mang nghĩa một nhóm động vật như “đàn, bầy” thì V(chia theo S1)
và flock là danh từ số ít
26. D
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1)
27. B
The majority of Ns + V(số nhiều)
28. A
The pair of Ns + V(số ít)
29. C
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1)
30. C
S1 giới từ S2 + V(chia theo S1)
mà Advertisements(n) những quảng cáo – là danh từ số nhiều