1.She said to him;”Shall we eat out tonight?’
2.Why dont you put a better lock o…
2.Why dont you put a better lock on the door?” said John.
3.He said;”Cigaretter” , I answer “No thanks”
4.She said to me;”Remember to lock the door before you go to bed
Turn into reported speech (Some special structures)
Câu 1.
- Bước 1: Phân tích câu gốc.
Đây là một lời gợi ý, rủ rê vì câu trực tiếp bắt đầu bằng “Shall we…?”. Khi chuyển sang câu gián tiếp, chúng ta không dùng động từ “said” mà dùng động từ “suggested” (gợi ý). - Bước 2: Áp dụng công thức.
Với lời gợi ý, ta có công thức: S + suggested + V-ing + … - Bước 3: Thực hiện chuyển đổi.
– Đổi “She said to him” thành “She suggested”.
– Động từ “eat” chuyển thành dạng V-ing là “eating”.
– Trạng từ chỉ thời gian “tonight” chuyển thành “that night”. - Bước 4: Viết lại câu hoàn chỉnh.
Đáp án: She suggested eating out that night.
(Cô ấy gợi ý đi ăn ngoài vào tối hôm đó.)
Câu 2.
- Bước 1: Phân tích câu gốc.
Đây là một lời khuyên vì câu trực tiếp có cấu trúc “Why don’t you…?”. Do đó, chúng ta sẽ dùng động từ tường thuật là “advised” (khuyên). - Bước 2: Áp dụng công thức.
Với lời khuyên, ta có công thức: S + advised + O + to V(nguyên thể)…
(Trong đó O là tân ngữ – người nhận lời khuyên. Ở đây “you” có thể hiểu là “me” – người đang tường thuật lại). - Bước 3: Thực hiện chuyển đổi.
– Đổi “said John” thành “John advised me”.
– Động từ “put” chuyển thành dạng “to V(nguyên thể)” là “to put”. - Bước 4: Viết lại câu hoàn chỉnh.
Đáp án: John advised me to put a better lock on the door.
(John đã khuyên tôi nên lắp một cái khóa tốt hơn trên cửa.)
Câu 3.
- Bước 1: Phân tích câu gốc.
Câu này bao gồm hai hành động: một lời mời và một lời từ chối.
– “Cigarette?” là một cách nói rút gọn để mời (offer).
– “No thanks” là lời từ chối (refuse). - Bước 2: Áp dụng công thức.
– Với lời mời (mời ai đó cái gì): S + offered + O + Noun…
– Với lời từ chối: Dùng động từ refused / declined. - Bước 3: Thực hiện chuyển đổi.
– Chuyển lời mời “He said; ‘Cigarette?'” thành “He offered me a cigarette”. (Anh ấy mời tôi một điếu thuốc).
– Chuyển lời từ chối “I answer ‘No thanks'” thành “…but I refused.” (…nhưng tôi đã từ chối).
– Kết hợp hai vế lại bằng từ nối “but”. - Bước 4: Viết lại câu hoàn chỉnh.
Đáp án: He offered me a cigarette, but I refused.
(Anh ấy mời tôi một điếu thuốc, nhưng tôi đã từ chối.)
Câu 4.
- Bước 1: Phân tích câu gốc.
Đây là một lời nhắc nhở vì câu trực tiếp bắt đầu bằng “Remember to…”. Chúng ta sẽ dùng động từ tường thuật là “reminded” (nhắc nhở). - Bước 2: Áp dụng công thức.
Với lời nhắc nhở, ta có công thức: S + reminded + O + to V(nguyên thể)… - Bước 3: Thực hiện chuyển đổi.
– Đổi “She said to me” thành “She reminded me”.
– Bỏ “Remember” và chuyển động từ “lock” thành “to lock”.
– Trong mệnh đề phụ “before you go to bed”, ta cần lùi thì và đổi đại từ: “you” đổi thành “I”, động từ “go” lùi về quá khứ đơn là “went”. - Bước 4: Viết lại câu hoàn chỉnh.
Đáp án: She reminded me to lock the door before I went to bed.
(Cô ấy nhắc tôi khóa cửa trước khi tôi đi ngủ.)
Cô hy vọng với phần giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững hơn cách chuyển đổi các câu có cấu trúc đặc biệt sang lời nói gián tiếp. Hãy luyện tập thêm để thành thạo nhé! Chúc các em học tốt
\(1\). She suggested eating out that night.
– Shall we + V-inf + … ? -> Đưa ra lời đề nghị, gợi ý.
– Câu tường thuật với lời đề nghị, gợi ý: S + suggested + V-ing + …
– tonight -> that night
\(2\). John suggested putting a better lock on the door.
– Why don’t you/ we + V-inf + … ? -> Đưa ra lời đề nghị, gợi ý.
– Câu tường thuật với lời đề nghị, gợi ý: S + suggested + V-ing + …
\(3\). He offered me a cigarette but I declined.
– Tạm dịch: Anh ấy mời tôi một điếu thuốc nhưng tôi từ chối.
– Câu tường thuật đề nghị: S + offered + O + N: đề nghị ai cái gì
– decline (v.) từ chối (Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn)
\(4\). She told me to lock the door before I went to bed.
– Câu tường thuật với câu mệnh lệnh, cầu khiến: S + asked/told + O + (not) to V
– Thì hiện tại đơn -> Quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2 (go – went – gone: đi)
– you -> I
1. She suggested eating out that night.
– suggest + V-ing: đề nghị làm gì
2. John suggested putting a better lock on the door.
– suggest + V-ing: đề nghị làm gì
3. He offered me a cigaretter but I refused.
-offer sb sth ~ ai đó mời ai cái gì
4. She reminded me to lock the before I went to bed.
– remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì