1.they________________ (have) a house in the suburb
2.i_____________(be) hungry …
2.i_____________(be) hungry and tired now
3.she____________(live) with her parents in town
4.our house _______________(not have) a back yard
5.__________(you,like) our little garden
6.this living room ____________(not be) big but beautiful
7.john____________________(often take) a bus to school
8.town houses _____________(be) usually expensive
9.your bedroom _____________(look) really nice.
10. they ___________(noy own) any apartment in the city
Chúng ta bắt đầu nào!
Bài tập 1: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống.
Chúng ta sẽ xem xét từng câu một:
Câu 1: they ________________ (have) a house in the suburb
Phân tích:
– Chủ ngữ là “they” (họ) – là một đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều.
– Động từ cần chia là “have” (có).
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn, diễn tả một sự thật hoặc một thói quen.
– Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ “they” (ngôi thứ ba số nhiều), động từ “have” giữ nguyên dạng của nó.
Vậy, chỗ trống cần điền là “have”.
Đáp án: they have a house in the suburb
Câu 2: i _____________(be) hungry and tired now
Phân tích:
– Chủ ngữ là “i” (tôi) – là một đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
– Động từ cần chia là “to be”.
– Cụm từ “now” (bây giờ) cho thấy hành động đang diễn ra ở hiện tại.
– Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ “i”, động từ “to be” chia thành “am”.
Vậy, chỗ trống cần điền là “am”.
Đáp án: i am hungry and tired now
Câu 3: she ____________(live) with her parents in town
Phân tích:
– Chủ ngữ là “she” (cô ấy) – là một đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít.
– Động từ cần chia là “live” (sống).
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn, diễn tả một sự thật hoặc một thói quen.
– Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ “she” (ngôi thứ ba số ít), động từ “live” thêm “s” vào cuối.
Vậy, chỗ trống cần điền là “lives”.
Đáp án: she lives with her parents in town
Câu 4: our house _______________(not have) a back yard
Phân tích:
– Chủ ngữ là “our house” (ngôi nhà của chúng tôi) – là một danh từ số ít, tương đương với đại từ “it” (nó).
– Động từ cần chia là “have” và ở dạng phủ định.
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn.
– Với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn, dạng phủ định của động từ “have” là “does not have” hoặc viết tắt là “doesn’t have”.
Vậy, chỗ trống cần điền là “does not have”.
Đáp án: our house does not have a back yard
Câu 5: __________(you,like) our little garden
Phân tích:
– Câu này có dấu hỏi, đây là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “you” (bạn) – là đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít/số nhiều.
– Động từ cần chia là “like” (thích).
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn, dạng câu hỏi.
– Với chủ ngữ “you” ở thì hiện tại đơn, dạng câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ “Do”. Theo sau là chủ ngữ và động từ nguyên mẫu.
Vậy, chỗ trống cần điền là “Do you like”.
Đáp án: Do you like our little garden
Câu 6: this living room ____________(not be) big but beautiful
Phân tích:
– Chủ ngữ là “this living room” (phòng khách này) – là một danh từ số ít, tương đương với đại từ “it”.
– Động từ cần chia là “to be” và ở dạng phủ định.
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn.
– Với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn, dạng phủ định của động từ “to be” là “is not” hoặc viết tắt là “isn’t”.
Vậy, chỗ trống cần điền là “is not”.
Đáp án: this living room is not big but beautiful
Câu 7: john____________________(often take) a bus to school
Phân tích:
– Chủ ngữ là “john” (John) – là một danh từ riêng, tương đương với đại từ “he” (anh ấy), thuộc ngôi thứ ba số ít.
– Trạng từ chỉ tần suất “often” (thường xuyên) cho thấy đây là thì hiện tại đơn.
– Động từ cần chia là “take” (đi, sử dụng).
– Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (john), động từ “take” thêm “s” vào cuối.
Vậy, chỗ trống cần điền là “often takes”.
Đáp án: john often takes a bus to school
Câu 8: town houses _____________(be) usually expensive
Phân tích:
– Chủ ngữ là “town houses” (những ngôi nhà ở thị trấn) – là một danh từ số nhiều.
– Động từ cần chia là “to be”.
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn, diễn tả một sự thật chung.
– Với chủ ngữ số nhiều ở thì hiện tại đơn, động từ “to be” chia thành “are”.
Vậy, chỗ trống cần điền là “are”.
Đáp án: town houses are usually expensive
Câu 9: your bedroom _____________(look) really nice.
Phân tích:
– Chủ ngữ là “your bedroom” (phòng ngủ của bạn) – là một danh từ số ít, tương đương với đại từ “it”.
– Động từ cần chia là “look” (trông, nhìn có vẻ).
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn, diễn tả một nhận xét về hiện tại.
– Trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (your bedroom), động từ “look” thêm “s” vào cuối.
Vậy, chỗ trống cần điền là “looks”.
Đáp án: your bedroom looks really nice.
Câu 10: they ___________(noy own) any apartment in the city
Phân tích:
– Chủ ngữ là “they” (họ) – là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều.
– Động từ cần chia là “own” (sở hữu) và ở dạng phủ định.
– Thì của câu này là thì hiện tại đơn.
– Với chủ ngữ “they” ở thì hiện tại đơn, dạng phủ định của động từ “own” là “do not own” hoặc viết tắt là “don’t own”.
Vậy, chỗ trống cần điền là “do not own”.
Đáp án: they do not own any apartment in the city
Cô hy vọng với những giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững hơn cách chia động từ trong các cấu trúc câu ở thì hiện tại đơn. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, các em cứ mạnh dạn hỏi cô nhé!
\(1\). have
\(2\). am
\(3\). lives
\(4\). doesn’t have
\(5\). Do you like
\(6\). isn’t
\(7\). often takes
\(8\). are
\(9\). look
\(10\). don’t own
__________________________________________________
Cấu trúc thì HTĐ (Diễn tả một quy luật thiên nhiên, sự thật hiển nhiên,…)
\(-\) Với tobe:
\(+)\) S + am/is/are…
\(-)\) S + am/is/are + not…
\(?)\) (Wh) + Am/Is/Are + S…?
I + am
He, she, it, N_số ít + is
You, we, they, N_số nhiều + are
\(-\) Với V thường:
\(+)\) S + V(_s/es)…
\(-)\) S + do/does + not + V_inf…
\(?)\) (Wh) + Do/Does + S + V_inf…?
I, you, we, they, N_số nhiều + do/V_inf
He, she, it, N_số ít + does/V_s/es
\(-\) DHNB: trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, sometimes, never,…), once/twice/three times/,…
\(1.\) have
\(2.\) am
\(3.\) lives
\(4.\) doesn’t have
\(5.\) Do you like
\(6.\) isn’t
\(7.\) often takes
\(8.\) are
\(9.\) look
\(10.\) don’t own
\(+\) Thì HTĐ :
\(@\) Với động từ thường :
\(( + )\) S + Vs-es + …
\(( – )\) S + don’t / doesn’t + V-inf
\(( ? )\) Do / does + S + V ?
\(@\) Với động từ tobe ( is / am / are ) :
\(( + )\) S + be + O
\(( – )\) S + be not + O
\(( ? )\) Be + S + O ?
\(#Ribee\)