1. Tìm từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè:
M: quý mến, ……..ít nhất 15 từ .KO CHÉP MẠ…
M: quý mến, ……..ít nhất 15 từ .KO CHÉP MẠNG LÀM ĐÚNG YÊU CẦU CHO 5 VOTE OK
Chúng ta cùng nhau làm bài tập sau:
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè: M: quý mến, ……..ít nhất 15 từ
Để làm tốt bài tập này, chúng ta sẽ thực hiện từng bước nhỏ nhé!
Bước 1: Đọc kỹ yêu cầu đề bài.
Yêu cầu của đề bài là “Tìm từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè”. Đề bài đã cho chúng ta một ví dụ là từ “quý mến”. Nhiệm vụ của chúng ta là tìm thêm ít nhất 14 từ ngữ nữa để đủ số lượng theo yêu cầu.
Bước 2: Suy nghĩ về những tình cảm các em dành cho bạn bè.
Các em hãy thử nghĩ xem, khi chơi với bạn, khi giúp đỡ bạn, khi chia sẻ với bạn, các em cảm thấy thế nào?
– Khi thấy bạn gặp chuyện buồn, các em cảm thấy…? (chia sẻ, an ủi)
– Khi bạn làm điều gì đó tốt, các em cảm thấy…? (khâm phục, ngưỡng mộ)
– Khi chơi đùa cùng bạn, các em cảm thấy…? (vui vẻ, thân thiết)
– Khi bạn bè ở bên cạnh, các em cảm thấy…? (yêu thương, tin cậy)
Bước 3: Liệt kê các từ ngữ tìm được.
Dựa trên những suy nghĩ ở Bước 2, cô và các em cùng nhau liệt kê nhé. Cô sẽ viết các từ ngữ ra đây, các em xem có từ nào giống với suy nghĩ của mình không và có thể bổ sung thêm nhé.
Cô đã có từ “quý mến”. Bây giờ, chúng ta cùng tìm thêm:
1. yêu thương (Khi ta yêu thương bạn bè, ta muốn điều tốt đẹp đến với họ)
2. thân thiết (Tình bạn thân thiết khiến ta cảm thấy gần gũi, thoải mái khi ở bên nhau)
3. gan bó (Tình cảm gắn bó lâu dài, khó có thể chia lìa)
4. trân trọng (Ta trân trọng những gì bạn bè mang lại cho mình)
5. tin cậy (Ta tin tưởng bạn bè, có thể chia sẻ mọi điều)
6. yêu quý (Giống như quý mến, thể hiện sự yêu mến, trìu mến với bạn bè)
7. mến phục (Khi bạn bè có tài năng, phẩm chất tốt, ta mến phục họ)
8. chia sẻ (Ta chia sẻ niềm vui, nỗi buồn cùng bạn bè)
9. quan tâm (Ta luôn để ý, chăm sóc, hỏi han bạn bè)
10. gần gũi (Tình bạn khiến ta cảm thấy thân quen, không xa lạ)
11. thấu hiểu (Ta hiểu được suy nghĩ, cảm xúc của bạn bè)
12. ủng hộ (Ta luôn động viên, bên cạnh bạn bè khi họ cần)
13. mong chờ (Mong chờ được gặp gỡ, vui chơi cùng bạn bè)
14. kính trọng (Khi bạn bè lớn tuổi hơn hoặc có phẩm chất đáng quý, ta kính trọng họ)
15. gắn kết (Tình bạn bền chặt, tạo sự gắn kết giữa mọi người)
Vậy là chúng ta đã tìm được 15 từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè rồi đấy các em ạ!
Bước 4: Kiểm tra lại số lượng và ý nghĩa.
Chúng ta đã có: quý mến, yêu thương, thân thiết, gan bó, trân trọng, tin cậy, yêu quý, mến phục, chia sẻ, quan tâm, gần gũi, thấu hiểu, ủng hộ, mong chờ, kính trọng, gắn kết.
Đó là 16 từ. Số lượng đã đủ và vượt yêu cầu rồi. Các từ ngữ này đều chỉ những tình cảm đẹp đẽ, tích cực mà chúng ta dành cho bạn bè.
Các em có thể ghi lại các từ ngữ này vào vở của mình. Bài học hôm nay giúp chúng ta hiểu rõ hơn về giá trị của tình bạn và cách bày tỏ tình cảm với những người bạn thân yêu của mình.
Cô hy vọng các em sẽ luôn giữ gìn và vun đắp những tình bạn đẹp nhé!
Thân thiết
Yêu mến
Thương yêu
Mến yêu
Yêu thương
Bảo vệ
Sẽ chia
Trong sáng
Hồn nhiên
Đùm bọc
Thương xót
Xót xa
Thân thiết
Chia sẻ
Bài làm:
1. Tìm từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè:
– Qúy mến, yêu quý, yêu thương, thương yêu, đoàn kết, gần gũi, thân thiết, mến yêu, gắn bó, mến thương, thương mến, tin yêu, thắm thiết, tin tưởng, thắm nồng, ngây thơ,…