14. Jeans made in China are sometimes ___ cheap (surprise)
Cô sẽ hướng dẫn các em giải bài tập này một cách chi tiết để các em hiểu rõ và nhớ lâu nhé. Chúng ta hãy cùng nhau phân tích câu này từng bước một.
Bước 1: Phân tích câu
Chúng ta hãy nhìn vào vị trí của chỗ trống trong câu:
… are sometimes ___ cheap.
Ở đây, chúng ta thấy có từ cheap. Các em có nhớ “cheap” là loại từ gì không nào? Đúng rồi, “cheap” (rẻ) là một tính từ (adjective) dùng để miêu tả đặc điểm của quần jeans.
Vậy, từ cần điền vào chỗ trống sẽ đứng trước tính từ “cheap”. Nhiệm vụ của nó là bổ sung ý nghĩa cho tính từ này.
Bước 2: Ôn lại kiến thức ngữ pháp
Theo kiến thức chúng ta đã học, loại từ nào dùng để bổ nghĩa cho một tính từ?
À, đó chính là trạng từ (adverb) các em ạ!
Vậy chúng ta cần một trạng từ để điền vào chỗ trống.
Bước 3: Tìm từ đúng để điền vào chỗ trống
Từ cho trong ngoặc là surprise.
1. Đầu tiên, chúng ta cần tìm tính từ từ gốc “surprise”. Tính từ phù hợp trong trường hợp này là surprising (gây ngạc nhiên, đáng ngạc nhiên).
2. Bây giờ, chúng ta sẽ biến tính từ “surprising” thành trạng từ. Các em còn nhớ quy tắc không? Chúng ta thường thêm đuôi -ly vào sau tính từ để tạo thành trạng từ.
Công thức là: Tính từ + ly => Trạng từ
Áp dụng vào bài này, ta có:
surprising + ly => surprisingly
Bước 4: Hoàn thành câu và kiểm tra lại
Bây giờ chúng ta điền từ “surprisingly” vào chỗ trống nhé:
Jeans made in China are sometimes surprisingly cheap.
Câu này có nghĩa là: “Quần jeans sản xuất tại Trung Quốc thỉnh thoảng lại rẻ một cách đáng ngạc nhiên.”
Nghe rất hợp lý phải không nào?
Đáp án cuối cùng:
surprisingly
Các em làm rất tốt! Hãy luôn nhớ phân tích vị trí của chỗ trống và các từ xung quanh nó để xác định đúng loại từ cần điền nhé. Chúc các em học tốt
14 surprisingly
– surprise : làm bất ngờ (V)
– surprised : bất ngờ ( người ) (adj)
– surprising : bất ngờ ( vật ) (adj)
– surprisedly : một cách bất ngờ ( người ) (adv)
– surprisingly : một cách bất ngờ ( vật ) (adv)
– Sau động từ tobe và trước tính từ cần trạng từ để nhấn mạnh tình trạng của tính từ .
#fromthunderwithlove
\(14\) surprisingly .
\(-\) be + adv + adj .
\(-\) surprisingly : một cách bất ngờ (adv)