16. She (go)………….. to school everyday.
17. Bad students never (work)…….
17. Bad students never (work)…………………… hard.
18. It often (rain)…………… in summer. It (rain)…………………. now.
19. He (not have)…………………. any car.
20. What you often (do)…………… in the morning?
21. She and I (like)………….. (watching)………………… TV very much.
22. Where she (go)…………? – she (go)……………. to the theatre.
23. Mai (go) ……….to school in the morning. She (not go)…..to school in the afternoon.
24. What …she (do) ………on the weekend? She (go)……………..camping with her friends
25. They (play) ………..volleyball in the school yard now.
26. How often …….he (go) …….swimming? twice a week.
Trước khi bắt đầu, các em hãy cùng cô nhớ lại một chút về cách chia động từ ở hai thì này nhé.
Nhắc lại kiến thức:
1. Thì Hiện tại đơn (Present Simple):
– Dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen, sự thật hiển nhiên.
– Công thức:
– Với động từ thường:
– Chủ ngữ là I, You, We, They, danh từ số nhiều: Động từ giữ nguyên.
– Chủ ngữ là He, She, It, danh từ số ít: Động từ thêm “-s” hoặc “-es”.
– Với động từ “to be”: am, is, are.
– Dấu hiệu nhận biết: usually, often, always, seldom, never, every day/week/month/year…
2. Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
– Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
– Công thức:
– Chủ ngữ + am/is/are + Động từ thêm “-ing”.
– Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen!…
Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau đi vào từng câu bài tập nhé!
Bài tập: Chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp.
Câu 16: She (go)………….. to school everyday.
– Phân tích: “everyday” là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ là “She” (ngôi thứ ba số ít).
– Cách chia: Với chủ ngữ “She”, động từ “go” ở thì Hiện tại đơn ta thêm “-es”.
– Đáp án: goes
– Câu hoàn chỉnh: She goes to school everyday.
Câu 17: Bad students never (work)…………………… hard.
– Phân tích: “never” là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ là “Bad students” (danh từ số nhiều).
– Cách chia: Với chủ ngữ số nhiều, động từ “work” ở thì Hiện tại đơn giữ nguyên.
– Đáp án: work
– Câu hoàn chỉnh: Bad students never work hard.
Câu 18: It often (rain)…………… in summer. It (rain)…………………. now.
– Phân tích:
– Vế đầu: “It often (rain)…………… in summer.” – “often” là dấu hiệu nhận biết Hiện tại đơn. Chủ ngữ “It” (ngôi thứ ba số ít). Động từ “rain” thêm “-s”.
– Vế sau: “It (rain)…………………. now.” – “now” là dấu hiệu nhận biết Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “It”. Ta dùng “is raining”.
– Đáp án: rains, is raining
– Câu hoàn chỉnh: It often rains in summer. It is raining now.
Câu 19: He (not have)…………………. any car.
– Phân tích: Câu này diễn tả một sự thật ở hiện tại. Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ ba số ít). Để tạo câu phủ định ở thì Hiện tại đơn với chủ ngữ này, ta dùng “does not have” hoặc “doesn’t have”.
– Cách chia: “does not have” (viết tắt là “doesn’t have”).
– Đáp án: doesn’t have
– Câu hoàn chỉnh: He doesn’t have any car.
Câu 20: What you often (do)…………… in the morning?
– Phân tích: “often” là dấu hiệu nhận biết Hiện tại đơn. Câu hỏi với chủ ngữ “you”. Để tạo câu hỏi ở thì Hiện tại đơn với chủ ngữ “you”, ta dùng trợ động từ “Do”.
– Cách chia: “Do you often do”.
– Đáp án: do
– Câu hoàn chỉnh: What do you often do in the morning?
Câu 21: She and I (like)………….. (watching)………………… TV very much.
– Phân tích: “very much” cho thấy đây là sở thích ở hiện tại, dùng thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ là “She and I” (tương đương với “We”, là ngôi thứ nhất số nhiều). Động từ “like” giữ nguyên. “watching” là dạng động từ theo sau “like” khi nói về sở thích xem gì đó.
– Cách chia: “like”, “watching” (đã có sẵn trong ngoặc thứ hai, chỉ cần điền động từ chính).
– Đáp án: like, watching
– Câu hoàn chỉnh: She and I like watching TV very much.
Câu 22: Where she (go)…………? – she (go)……………. to the theatre.
– Phân tích:
– Vế đầu: “Where she (go)…………?” – Câu hỏi về hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “she”. Ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi: Where + is + chủ ngữ + V-ing? -> Where is she going?
– Vế sau: “– she (go)……………. to the theatre.” – Câu trả lời, diễn tả hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “she”. Ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn. Cấu trúc: Chủ ngữ + is + V-ing. -> she is going.
– Đáp án: is going, is going
– Câu hoàn chỉnh: Where is going? – she is going to the theatre.
Câu 23: Mai (go) ……….to school in the morning. She (not go)…..to school in the afternoon.
– Phân tích:
– Vế đầu: “Mai (go) ……….to school in the morning.” – Mai đi học vào buổi sáng, đây là thói quen, dùng Hiện tại đơn. Chủ ngữ “Mai” (ngôi thứ ba số ít). Động từ “go” thêm “-es”.
– Vế sau: “She (not go)…..to school in the afternoon.” – Cô ấy không đi học vào buổi chiều. Đây là sự thật ở hiện tại, dùng Hiện tại đơn phủ định. Chủ ngữ “She” (ngôi thứ ba số ít). Dùng “does not go” hoặc “doesn’t go”.
– Đáp án: goes, doesn’t go
– Câu hoàn chỉnh: Mai goes to school in the morning. She doesn’t go to school in the afternoon.
Câu 24: What …she (do) ………on the weekend? She (go)……………..camping with her friends
– Phân tích:
– Vế đầu: “What …she (do) ………on the weekend?” – Hỏi về hoạt động thường làm vào cuối tuần. Dùng Hiện tại đơn. Câu hỏi với chủ ngữ “she”. Trợ động từ là “Does”. -> What does she do…?
– Vế sau: “She (go)……………..camping with her friends” – Cô ấy đi cắm trại với bạn bè. Đây là hoạt động thường làm vào cuối tuần, dùng Hiện tại đơn. Chủ ngữ “She” (ngôi thứ ba số ít). Động từ “go” thêm “-es”. -> She goes…
– Đáp án: does, go, goes
– Câu hoàn chỉnh: What does she do on the weekend? She goes camping with her friends.
Câu 25: They (play) ………..volleyball in the school yard now.
– Phân tích: “now” là dấu hiệu nhận biết Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều). Ta dùng “are playing”.
– Cách chia: are playing
– Đáp án: are playing
– Câu hoàn chỉnh: They are playing volleyball in the school yard now.
Câu 26: How often …….he (go) …….swimming? twice a week.
– Phân tích: “How often” là cấu trúc hỏi về tần suất, dùng thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ là “he” (ngôi thứ ba số ít). Để tạo câu hỏi với “How often”, ta dùng trợ động từ “Does”. -> How often does he go…?
– Cách chia: does, go
– Đáp án: does, go
– Câu hoàn chỉnh: How often does he go swimming? twice a week.
Vậy là chúng ta đã cùng nhau hoàn thành xong các bài tập rồi đấy các em. Cô hy vọng qua bài tập này, các em đã nắm vững hơn cách chia động từ ở thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn. Các em hãy ôn tập thật kỹ nhé. Hẹn gặp lại các em trong những bài học tiếp theo!
\(16.\) goes
\(->\) everyday : DH thì Hiện tại đơn
\(17.\) work
\(->\) never : DH thì Hiện tại đơn
\(18.\) rains
– is raining
\(->\) Vế đầu: often : DH thì Hiện tại đơn
\(->\) Vế sau: now : DH thì Hiện tại tiếp diễn
\(19.\) doesn’t have
\(20.\) do you often do
\(->\) often : DH thì Hiện tại đơn
\(21.\) like watching
\(22.\) does she go
– goes
\(23.\) goes
\(->\) in the morning : DH thì Hiện tại đơn
\(24.\) does she do
– goes
\(25.\) are playing
\(->\) now : DH thì Hiện tại tiếp diễn
\(26.\) does he go
\(=>\) * Cấu trúc thì Hiện tại đơn:
\((+)\) S + V0(s/es) + O.
\((-)\) S + do/does + not + V(inf) + O.
\((?)\) Do/Does (not) + S + V(inf) + O?
\(=>\) * Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn:
\((+)\) S + be + Ving + O.
\((-)\) S + be + not + Ving + O.
\((?)\) Be (not) + S + Ving + O?
\(\begin{array}{c} \color{#2c92c9}{\texttt{174 days}} \end{array}\)
\(16\). goes
\(17\). work
\(18\). rains
\(19\). doesn’t have
\(20\). do you often do
\(21\). like watching
\(22\). is she going – is going
\(23\). goes – doesn’t go
\(24\). does – do – goes
\(25\). are playing
\(26\). does – go
\(———————–\)
\(@\) HTĐ
\(***\) Công thức V tobe
\((+)\) S + am/is/are + …
\((-)\) S + am/is/are + not + …
\((?)\) Am/is/are + S + … ?
\(***\) Công thức V thường
\((+)\) S + V(s/es)
\((-)\) S + don’t/doesn’t + V(bare) + O
\((?)\) Do/does + S + V(bare) + O?
\(***\) Cách dùng
\(-\) Diễn tả thói quen, lặp lại
\(-\) Diễn tả sự thật
\(-\) Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
\(***\) Dấu hiệu
\(-\) Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,… )
\(-\) Số lần : once, twice, three times,…
\(-\) Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,…
\(———————–\)
\(@\) HTTD
\(***\) Công thức
\((+)\) S + tobe + V-ing + O
\((-)\) S + tobe + not + V-ing + O
\((?)\) Tobe + S + V-ing + O?
\(***\) Cách dùng
\(-\) Diễn tả hành động đang xảy ra
\(-\) Thu hút sự chú ý \(->\) hành động đang xảy ra
\(-\) Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
\(***\) Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,… ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,… đi kèm dấu \(!\)