30. To Vietnamese students, the _______ examination to university is very diffic…
A. require B. requirement C. requiring D. required
31. Despite many recent _______ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
A. technology B. technological C. technologically D. technologist
32. There is a wide range of _______ in the education system of the USA.
A. select B. selective C. selected D. selection
33. He graduated with doctorates of _______ and surgery from Florence, gaining the highest honors that year.
A. medicine B. medical C. medicate D. medication
34. The making of good habits _______ a determination to keep on training your chilD.
A. require B. requires C. requirement D. required
35. He was the only _______ that was offered the joB.
A. apply B. application C. applicant D. applying
36. Parents can express a _______ for the school their child attends.
A. prefer B. preference C. preferential D. preferable
37. Many people have objected to the use of animals in _____ experiments.
A. science B. scientist C. scientific D. scientifically
38. I would like to invite you to participate in the ceremony.
A. graduate B. graduated C. graduation D. graduating
39. Mr. Pike provided us with an _______ guide to the full-time and part-time programs on offer to a range of candidates drawn from schools and colleges.
A. inform B. informative C. informed D. information
40. Not many places at the universities are left, so choice is on a severe _______.
A. limiting B. limitation C. delimitation D. limited
41. Higher education _______ have risen this year for the first time in more than a decade.
A. applies B. applications C. applicable D. applicants
42. He graduated with doctorates of _______ and surgery from Florence, gaining the highest honors that year.
A. medicine B. medical C. medicate D. medication
43. The making of good habits _______ a determination to keep on training your chilD.
A. require B. requires C. requirement D. required
44. He was the only _______ that was offered the joB.
A. apply B. application C. applicant D. applying
Nguyên tắc chung để làm tốt dạng bài này là:
1. Đọc và phân tích cấu trúc ngữ pháp của câu để xác định vị trí của chỗ trống.
2. Dựa vào vị trí đó, xác định từ loại còn thiếu (Danh từ, Động từ, Tính từ, hay Trạng từ).
3. Xem xét các lựa chọn và tìm ra từ có từ loại phù hợp.
4. Kiểm tra lại về mặt ngữ nghĩa xem câu đã hợp lý chưa.
Bây giờ chúng ta cùng đi vào từng câu nhé!
Câu 30:
Đáp án đúng là D. required.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Ta thấy chỗ trống đứng trước cụm danh từ “examination to university”.
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Theo quy tắc, trước một danh từ, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. require (v): yêu cầu
B. requirement (n): sự yêu cầu, điều kiện cần có
C. requiring (V-ing): đang yêu cầu
D. required (adj/V-ed): được yêu cầu, bắt buộc - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “required” ở đây là một quá khứ phân từ (past participle) đóng vai trò như một tính từ, mang nghĩa “bị động” (bắt buộc). Cụm “required examination” có nghĩa là “kỳ thi bắt buộc”.
Dịch nghĩa: Đối với học sinh Việt Nam, kỳ thi bắt buộc để vào đại học là rất khó khăn.
Câu 31:
Đáp án đúng là B. technological.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng trước danh từ “advances” (những tiến bộ).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Tương tự câu trên, trước một danh từ, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho nó.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. technology (n): công nghệ
B. technological (adj): thuộc về công nghệ
C. technologically (adv): về mặt công nghệ
D. technologist (n): nhà công nghệ học - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “technological” là tính từ duy nhất phù hợp để bổ nghĩa cho danh từ “advances”. Cụm “technological advances” nghĩa là “những tiến bộ công nghệ”.
Dịch nghĩa: Mặc dù có nhiều tiến bộ công nghệ gần đây, vẫn có những nơi mà trường học không được trang bị máy tính.
Câu 32:
Đáp án đúng là D. selection.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau cụm “a wide range of…”. Đây là cấu trúc chỉ số lượng, theo sau nó phải là một danh từ (thường là danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. select (v): lựa chọn
B. selective (adj): có tính chọn lọc
C. selected (V-ed/adj): đã được lựa chọn
D. selection (n): sự lựa chọn - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “selection” là danh từ, phù hợp với cấu trúc câu.
Dịch nghĩa: Có một sự lựa chọn đa dạng trong hệ thống giáo dục của Hoa Kỳ.
Câu 33:
Đáp án đúng là A. medicine.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau giới từ “of”. Sau giới từ thường là một danh từ hoặc cụm danh từ. Cấu trúc là “doctorates of _______ and surgery” (tiến sĩ về _______ và phẫu thuật).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ chỉ một lĩnh vực học thuật, tương ứng với “surgery” (ngành phẫu thuật).
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. medicine (n): y học, y khoa
B. medical (adj): thuộc về y tế, y học
C. medicate (v): cho uống thuốc, điều trị bằng thuốc
D. medication (n): thuốc, dược phẩm - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “medicine” là danh từ chỉ ngành y khoa, phù hợp về cả từ loại và ngữ nghĩa.
Dịch nghĩa: Ông ấy tốt nghiệp với bằng tiến sĩ y khoa và phẫu thuật tại Florence, đạt được những danh hiệu cao quý nhất năm đó.
Câu 34:
Đáp án đúng là B. requires.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Ta có chủ ngữ là “The making of good habits”. Chỗ trống cần một động từ chính của câu.
- Bước 2: Xác định từ loại và thì của động từ. Chủ ngữ của câu là một danh động từ (Gerund) “The making…”. Chủ ngữ là danh động từ thì được coi là chủ ngữ số ít. Do đó, động từ ở thì hiện tại đơn phải được chia ở ngôi thứ ba số ít (thêm -s/es).
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. require (v-nguyên thể)
B. requires (v-chia số ít)
C. requirement (n)
D. required (V-ed/adj) - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “requires” là động từ được chia đúng với chủ ngữ số ít.
Dịch nghĩa: Việc hình thành những thói quen tốt đòi hỏi sự quyết tâm để tiếp tục rèn luyện con bạn.
Câu 35:
Đáp án đúng là C. applicant.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau mạo từ “the” và tính từ “only”. Vị trí này cần một danh từ.
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Dựa vào ngữ cảnh “was offered the job” (được mời làm việc), ta cần một danh từ chỉ người.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. apply (v): ứng tuyển
B. application (n): đơn ứng tuyển, sự ứng tuyển
C. applicant (n): người ứng tuyển, ứng viên
D. applying (V-ing) - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “applicant” là danh từ chỉ người, phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Anh ấy là ứng viên duy nhất được mời làm công việc đó.
Câu 36:
Đáp án đúng là B. preference.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau mạo từ “a”, vậy nó cần là một danh từ.
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. prefer (v): thích hơn
B. preference (n): sự ưu tiên, sự thích hơn
C. preferential (adj): có tính ưu đãi, ưu tiên
D. preferable (adj): đáng thích hơn, đáng chuộng hơn - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “preference” là danh từ, phù hợp với cấu trúc “express a preference for…” (bày tỏ sự ưu tiên/mong muốn đối với…).
Dịch nghĩa: Phụ huynh có thể bày tỏ sự ưu tiên cho ngôi trường mà con họ theo học.
Câu 37:
Đáp án đúng là C. scientific.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng trước danh từ “experiments” (các thí nghiệm).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Trước danh từ, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho nó.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. science (n): khoa học
B. scientist (n): nhà khoa học
C. scientific (adj): thuộc về khoa học, có tính khoa học
D. scientifically (adv): một cách khoa học - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “scientific” là tính từ duy nhất phù hợp. Cụm “scientific experiments” nghĩa là “các thí nghiệm khoa học”.
Dịch nghĩa: Nhiều người đã phản đối việc sử dụng động vật trong các thí nghiệm khoa học.
Câu 38:
Đáp án đúng là C. graduation.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau mạo từ “the” và trước danh từ “ceremony” (buổi lễ). Chỗ trống này có thể là một danh từ để tạo thành một cụm danh từ (Noun + Noun).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ để tạo thành cụm “lễ…”.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. graduate (v/n): tốt nghiệp / người đã tốt nghiệp
B. graduated (V-ed): đã tốt nghiệp
C. graduation (n): sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
D. graduating (V-ing) - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. Ta có cụm danh từ cố định “graduation ceremony” nghĩa là “lễ tốt nghiệp”.
Dịch nghĩa: Tôi muốn mời bạn tham gia vào lễ tốt nghiệp.
Câu 39:
Đáp án đúng là B. informative.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau mạo từ “an” và trước danh từ “guide” (sách hướng dẫn).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “guide”. Tính từ này phải bắt đầu bằng một nguyên âm để đi với mạo từ “an”.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. inform (v): thông báo
B. informative (adj): cung cấp nhiều thông tin, hữu ích
C. informed (adj): có hiểu biết, được thông báo
D. information (n): thông tin - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “informative” là tính từ mang nghĩa “cung cấp nhiều thông tin”, phù hợp để miêu tả một quyển sách hướng dẫn (“an informative guide”). Nó cũng bắt đầu bằng nguyên âm “i”.
Dịch nghĩa: Ông Pike đã cung cấp cho chúng tôi một cuốn sách hướng dẫn đầy thông tin về các chương trình toàn thời gian và bán thời gian được cung cấp cho nhiều ứng viên đến từ các trường phổ thông và cao đẳng.
Câu 40:
Đáp án đúng là B. limitation.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau tính từ “severe” (nghiêm trọng, khắt khe). Sau tính từ, ta cần một danh từ.
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. limiting (V-ing/adj): đang giới hạn / có tính giới hạn
B. limitation (n): sự giới hạn, hạn chế
C. delimitation (n): sự phân định ranh giới
D. limited (adj): bị giới hạn - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. “limitation” là danh từ phù hợp nhất. Cụm “on a severe limitation” có nghĩa là “dưới một sự hạn chế khắt khe”.
Dịch nghĩa: Không còn nhiều chỗ ở các trường đại học, vì vậy sự lựa chọn bị hạn chế một cách nghiêm ngặt.
Câu 41:
Đáp án đúng là B. applications.
Giải thích chi tiết:
- Bước 1: Phân tích cấu trúc câu. Chỗ trống đứng sau cụm “Higher education _______”. Đây là chủ ngữ của câu, và động từ theo sau là “have risen” (động từ số nhiều).
- Bước 2: Xác định từ loại cần điền. Ta cần một danh từ số nhiều làm chủ ngữ cho động từ “have risen”.
- Bước 3: Phân tích các đáp án.
A. applies (v-chia số ít)
B. applications (n-số nhiều): các đơn ứng tuyển
C. applicable (adj): có thể áp dụng
D. applicants (n-số nhiều): các ứng viên - Bước 4: Lựa chọn đáp án phù hợp. Cả “applications” và “applicants” đều là danh từ số nhiều. Tuy nhiên, xét về nghĩa, “đơn ứng tuyển” (applications) tăng lên thì hợp lý hơn là “ứng viên” (applicants) tăng lên trong ngữ cảnh này. Cụm “Higher education applications” (số lượng đơn đăng ký vào đại học/cao đẳng) là một cụm từ phổ biến.
Dịch nghĩa: Số lượng đơn đăng ký vào giáo dục đại học đã tăng lên trong năm nay lần đầu tiên sau hơn một thập kỷ.
Câu 42:
Câu này trùng với câu 33. Các em xem lại giải thích chi tiết ở trên nhé. Đáp án là A. medicine.
Câu 43:
Câu này trùng với câu 34. Các em xem lại giải thích chi tiết ở trên nhé. Đáp án là B. requires.
Câu 44:
Câu này trùng với câu 35. Các em xem lại giải thích chi tiết ở trên nhé. Đáp án là C. applicant.
Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em nắm vững hơn về dạng bài từ loại, một phần kiến thức rất quan trọng. Hãy luyện tập thường xuyên để trở nên thành thạo nhé. Chúc các em học tốt
\(30.D\)
\(->\) the \(+\) adj \(+\) Noun
\(31.B\)
\(->\) adj \(+\) Noun
\(32.D\)
\(->\) giới từ \(+\) Noun/V-ing
\(33.A\)
\(->\) giới từ \(+\) Noun/V-ing
\(34.B\)
\(->\) câu thiếu động từ để tạo thành \(1\) clause hoàn chỉnh.
\(35.C\)
\(->\) the \(+\) Noun
\(36.B\)
\(->\) a/an \(+\) danh từ đếm được số ít
\(37.C\)
\(->\) giới từ \(+\) (adj) \(+\) Noun
\(38.C\)
\(->\) the \(+\) Noun
\(39.B\)
\(->\) a/an \(+\) adj \(+\) noun
\(40.B\)
\(->\) a/an \(+\) adj \(+\) Noun
\(41.D\)
\(->\) Noun \(+\) Noun: dt trước bổ nghĩa cho dt sau
\(42.A\)
\(->\) giới từ \(+\) Noun/V-ing
\(43.B\)
\(->\) câu thiếu động từ để tạo thành \(1\) clause hoàn chỉnh.
\(44.C\)
\(->\) the \(+\) Noun
\(30.D\)
\(31.B\)
\(32.D\)
\(33.A\)
\(34.B\)
\(35.C\)
\(36.B\)
\(37.C\)
\(38.C\)
\(39.B\)
\(40.B\)
\(41.D\)
\(42.A\)
\(43.B\)
\(44.C\)
__________________________________
\(-\) Mạo từ + adj + N
\(-\) Mạo từ + N
\(-\) adj + N
\(-\) S + V + O
\(-\) N + N (bổ nghĩa)
\(-\) Giới từ + N/V-ing