Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

5 từ đồng nghĩa với tốt bụng 5 từ trái nghĩa với tốt bũng

5 từ đồng nghĩa với tốt bụng
5 từ trái nghĩa với tốt bũng

5 từ đồng nghĩa với tốt bụng
5 từ trái nghĩa với tốt bũng
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 7
Xin chào các em học sinh thân mến! Hôm nay cô trò mình cùng nhau ôn lại một chút kiến thức về từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa nhé. Bài tập hôm nay khá thú vị đấy!

Chúng ta sẽ cùng nhau tìm 5 từ đồng nghĩa và 5 từ trái nghĩa với từ “tốt bụng”.

Bước 1: Hiểu rõ khái niệm “tốt bụng”.
Trước hết, chúng ta cần hiểu rõ từ “tốt bụng” có nghĩa là gì. “Tốt bụng” chỉ những người có tấm lòng nhân hậu, hay giúp đỡ người khác, luôn nghĩ cho người khác, không vụ lợi.

Bước 2: Tìm 5 từ đồng nghĩa với “tốt bụng”.
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Để tìm từ đồng nghĩa với “tốt bụng”, chúng ta sẽ suy nghĩ về những hành động, phẩm chất của một người tốt bụng.

  • Nhân hậu: Chỉ tấm lòng yêu thương, bao dung, rộng rãi với người khác.
  • Hiền lành: Chỉ tính tình dịu dàng, không nóng nảy, dễ chịu.
  • Tử tế: Chỉ thái độ, hành động đúng mực, ngay thẳng, không làm hại ai.
  • Rộng lượng: Chỉ sự dễ tha thứ, không chấp nhặt lỗi lầm của người khác.
  • Thương người: Chỉ tình cảm yêu quý, quan tâm đến người khác, muốn giúp đỡ họ.

Lý do: Các từ này đều diễn tả những đặc điểm hoặc phẩm chất tương đồng với “tốt bụng”, đều hướng đến sự tích cực trong cách đối nhân xử thế và tình cảm với người khác.

Bước 3: Tìm 5 từ trái nghĩa với “tốt bụng”.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa đối lập nhau. Để tìm từ trái nghĩa với “tốt bụng”, chúng ta sẽ suy nghĩ về những phẩm chất, hành động hoàn toàn ngược lại với sự tốt bụng.

  • Độc ác: Chỉ sự tàn nhẫn, có ý muốn làm hại người khác.
  • Ích kỷ: Chỉ lối sống chỉ biết nghĩ đến bản thân mình, không quan tâm đến người khác.
  • Hẹp hòi: Chỉ thái độ, hành động không rộng rãi, hay chấp nhặt, chỉ bo bo giữ lấy phần mình.
  • Tàn nhẫn: Chỉ sự nhẫn tâm, không có lòng thương xót.
  • Cá nhân: (trong trường hợp chỉ sự ích kỷ, chỉ quan tâm đến bản thân mình).

Lý do: Các từ này đều diễn tả những đặc điểm hoặc phẩm chất hoàn toàn đối lập với “tốt bụng”, thể hiện sự tiêu cực trong cách đối nhân xử thế và tình cảm với người khác.

Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài tập rồi! Các em thấy từ đồng nghĩa và trái nghĩa có ý nghĩa như thế nào trong việc làm giàu vốn từ và diễn đạt ý của mình chưa nào?

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

– từ đồng nghĩa: nhân đạo, lương thiện, vị tha, tốt tính, thân thiện

– từ trái nghĩa: độc ác, xấu tính, nhỏ nhen, xấu xa, tàn độc

Trả lời bởi: thanhxuando
▲ 2

5 từ đồng nghĩa với tốt bụng : thân thiện, nhân hậu, tốt tính,hiền lành,bao dung,…

5 từ trái nghĩa với tốt bụng: xấu tính, ích kỷ, xấu xa, nhỏ mọn, tàn nhẫn,…

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo