Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm 5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm
5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm
5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm
Hỏi bởi: dkxzboz
3 câu trả lời
▲ 6
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một chủ đề rất thú vị về từ ngữ, đó là tìm từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”. Cô sẽ hướng dẫn các em từng bước một theo đúng sách giáo khoa nhé.

Bước 1: Hiểu rõ nghĩa của từ “dũng cảm”.

Các em hãy cùng suy nghĩ xem, “dũng cảm” có nghĩa là gì nhỉ?
“Dũng cảm” là dám đối mặt với khó khăn, nguy hiểm, không sợ hãi. Người dũng cảm là người có lòng can đảm, gan dạ.
Ví dụ: Chú bộ đội rất dũng cảm xông pha nơi tuyến đầu. Bạn An rất dũng cảm đứng lên bảo vệ lẽ phải.

Bước 2: Tìm 5 từ trái nghĩa với “dũng cảm”.

Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau. Vậy, nếu “dũng cảm” là dám làm, không sợ hãi, thì từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự không dám làm, sợ hãi, nhút nhát, đúng không nào?

Chúng ta hãy cùng nghĩ xem:
1. Thay vì dám làm, đó là gì? À, đó là hèn nhát.
2. Không sợ hãi, thì ngược lại là gì? Là sợ sệt.
3. Gan dạ, thì ngược lại là gì? Là nhút nhát.
4. Còn gì nữa nhỉ? Khi gặp nguy hiểm mà không dám tiến lên, ta có thể gọi đó là khiếp sợ.
5. Và một từ nữa để chỉ sự yếu đuối, không dám đối mặt với thử thách là chùn bước.

Như vậy, 5 từ trái nghĩa với “dũng cảm” là: hèn nhát, sợ sệt, nhút nhát, khiếp sợ, chùn bước.

Bước 3: Tìm 5 từ đồng nghĩa với “dũng cảm”.

Từ đồng nghĩa là những từ có ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Vậy, “dũng cảm” là dám làm, không sợ hãi, có lòng can đảm. Chúng ta hãy cùng tìm những từ khác cũng mang ý nghĩa tương tự nhé.

1. Một từ rất quen thuộc chỉ sự gan dạ, không sợ nguy hiểm là anh dũng.
2. “Dũng cảm” cũng có nghĩa là dám làm, không lùi bước. Ta có từ can đảm.
3. Khi đối mặt với khó khăn mà vẫn đứng vững, ta gọi đó là bạo dạn.
4. “Dũng cảm” còn là sự mạnh mẽ, không run sợ. Ta có từ thanh liêm (trong trường hợp này, “thanh liêm” có thể hiểu là dũng cảm đứng lên vì cái đúng, cái tốt, dù có thể gặp khó khăn. Tuy nhiên, từ này ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh này. Cô xin phép thay bằng một từ khác sát nghĩa hơn là gan dạ).
5. Và một từ nữa, chỉ sự sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách là quyết liệt.

Như vậy, 5 từ đồng nghĩa với “dũng cảm” là: anh dũng, can đảm, bạo dạn, gan dạ, quyết liệt.

Cô hy vọng qua bài học hôm nay, các em đã hiểu rõ hơn về từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa, cũng như mở rộng thêm vốn từ của mình. Các em hãy ghi nhớ và tập đặt câu với những từ này nhé. Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

5 Từ trái nghĩa với dũng cảm : yếu đuối , nhút nhát ,hèn nhát,hèn hạ, yếu hèn

5 Từ đồng nghĩa với dũng cảm : mạnh mẽ , anh hùng; anh dũng, can đảm,gan dạ

Trả lời bởi:
▲ 1

\(5\) Từ trái nghĩa với dũng cảm:nhú nhát ;rụt rè;hèn nhát;nhát gan;yếu hèn.

\(5\) Từ đồng nghĩa với dũng cảm: anh dũng; can đảm; can trường; gan góc; gan lì.

Trả lời bởi: Nguyễn Trung Nguyên

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo