51. He usually ……………………(water) the trees in the morning.
52. She ……………………(not li…
52. She ……………………(not listen) to the radio now.
53. The sun …………(rise) in the East and …………. (set) in the West.
54. He ……………………(play) table tennis at the moment.
55. Mo and Nguyen ……………………(sing) the same song now.
56. They always ……………………(make) noise in the class.
57. Hung …………. often ……………………(not go) camping in the summer.
58. Hanh ……………………(not read) with the friends at the moment.
59. Son ………………………………(write) to their friends every summer holiday?
60. What you …………………..………..(listen) on the radio now?
61. Listen! Someone ……………………(cry).
62. Kien and Tuyen ……………………(be) good friends.
63. She ……………………(go) to work by bus tomorrow.
64. …………..you ……………………(see) the doctor next week.
65. Mai and Nam ……………………(go) to the movie theater tomorrow evening.
66. They ……………………(plant) trees a long this street next month.
67. …………he ……………………(write) to his friend next week.
68. They …………….(not be) doctor.
69. He often ………………(pick) his friend up at the rain way station morning.
70. She ………………(watch) a romantic film on TV this evening.
71. you often ……………………………(do) your homework in the evening?
72. I ………………(read) an interesting novel at the moment.
73. you usually …………………………..………(watch) TV in the evening?
74. They always ………………(talk) to each other in the weekend.
75. They ………………(play) soccer at the moment
Chúng ta bắt đầu với các bài tập sau:
Bài tập 51: He usually ……………………(water) the trees in the morning.
Phân tích:
– Từ “usually” (thường xuyên) cho thấy đây là một hành động lặp đi lặp lại, diễn ra theo thói quen.
– Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp cho hành động theo thói quen là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: Chủ ngữ + Động từ (thêm -s/-es).
Áp dụng:
– Động từ “water” ở dạng nguyên thể.
– Với chủ ngữ “He”, chúng ta thêm “-s” vào động từ.
– Vậy đáp án là: waters.
Kết quả: He usually waters the trees in the morning.
Bài tập 52: She ……………………(not listen) to the radio now.
Phân tích:
– Từ “now” (bây giờ) cho thấy hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
– Chủ ngữ là “She” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp cho hành động đang diễn ra là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Câu này là câu phủ định.
– Công thức Hiện tại tiếp diễn phủ định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + not + Động từ (thêm -ing).
– “She” đi với “is”.
Áp dụng:
– Động từ “listen” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: listening.
– Vậy đáp án là: is not listening.
Kết quả: She is not listening to the radio now.
Bài tập 53: The sun …………(rise) in the East and …………. (set) in the West.
Phân tích:
– Đây là một sự thật hiển nhiên, luôn đúng.
– Thì thích hợp cho sự thật hiển nhiên là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Chủ ngữ là “The sun” (mặt trời), là ngôi thứ ba số ít.
Áp dụng:
– Động từ “rise” ở dạng nguyên thể. Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, thêm “-s”: rises.
– Động từ “set” ở dạng nguyên thể. Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, thêm “-s”: sets.
Kết quả: The sun rises in the East and sets in the West.
Bài tập 54: He ……………………(play) table tennis at the moment.
Phân tích:
– Từ “at the moment” (ngay lúc này) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn khẳng định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + Động từ (thêm -ing).
– “He” đi với “is”.
Áp dụng:
– Động từ “play” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: playing.
– Vậy đáp án là: is playing.
Kết quả: He is playing table tennis at the moment.
Bài tập 55: Mo and Nguyen ……………………(sing) the same song now.
Phân tích:
– Từ “now” (bây giờ) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Chủ ngữ là “Mo and Nguyen”. Đây là hai người, nên là ngôi thứ ba số nhiều.
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn khẳng định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + Động từ (thêm -ing).
– Chủ ngữ số nhiều đi với “are”.
Áp dụng:
– Động từ “sing” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: singing.
– Vậy đáp án là: are singing.
Kết quả: Mo and Nguyen are singing the same song now.
Bài tập 56: They always ……………………(make) noise in the class.
Phân tích:
– Từ “always” (luôn luôn) cho thấy hành động lặp đi lặp lại, thói quen.
– Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều: Chủ ngữ + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “make” ở dạng nguyên thể.
– Với chủ ngữ “They”, động từ giữ nguyên.
– Vậy đáp án là: make.
Kết quả: They always make noise in the class.
Bài tập 57: Hung …………. often ……………………(not go) camping in the summer.
Phân tích:
– Từ “often” (thường xuyên) và hành động “not go” (không đi) mang tính thói quen, tần suất.
– Chủ ngữ là “Hung” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Câu này là câu phủ định.
– Công thức Hiện tại đơn phủ định với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: Chủ ngữ + does not (doesn’t) + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “go” ở dạng nguyên thể.
– “Hung” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “does not” hoặc “doesn’t”.
– Vậy đáp án là: Hung doesn’t go.
Kết quả: Hung often doesn’t go camping in the summer.
Bài tập 58: Hanh ……………………(not read) with the friends at the moment.
Phân tích:
– Từ “at the moment” (ngay lúc này) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Chủ ngữ là “Hanh” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Câu này là câu phủ định.
– Công thức Hiện tại tiếp diễn phủ định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + not + Động từ (thêm -ing).
– “Hanh” đi với “is”.
Áp dụng:
– Động từ “read” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: reading.
– Vậy đáp án là: is not reading.
Kết quả: Hanh is not reading with the friends at the moment.
Bài tập 59: Son ………………………………(write) to their friends every summer holiday?
Phân tích:
– Cụm “every summer holiday” (mỗi kỳ nghỉ hè) cho thấy hành động lặp lại theo mùa.
– Câu này là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “Son”. Tuy nhiên, phía sau có “their friends” là số nhiều. Chúng ta cần xem xét kỹ chủ ngữ của câu. Dựa vào ngữ cảnh “their friends”, có khả năng đây là câu hỏi về nhiều người, hoặc Son là một người trong nhóm đó. Nếu chỉ “Son” thì phải là “his friends”. Do đề bài cho “Son” và “their friends”, ta giả định câu hỏi là về một nhóm, trong đó có Son. Tuy nhiên, nếu chỉ xét chủ ngữ “Son” là ngôi thứ ba số ít thì sẽ khác.
– Ta xét trường hợp phổ biến nhất là chủ ngữ là “Son” và động từ chia theo “Son”.
– Thì thích hợp cho hành động lặp lại là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Câu này là câu hỏi.
– Công thức Hiện tại đơn hỏi với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: Does + Chủ ngữ + Động từ nguyên thể…?
Áp dụng:
– Động từ “write” ở dạng nguyên thể.
– “Son” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “Does”.
– Vậy đáp án là: Does Son write.
Lưu ý: Nếu “Son” là một phần của nhóm nhiều người, ví dụ “Son and his friends”, thì động từ sẽ chia khác. Nhưng với đề bài này, ta giữ nguyên chủ ngữ “Son”.
Kết quả: Does Son write to their friends every summer holiday?
Bài tập 60: What you …………………..………..(listen) on the radio now?
Phân tích:
– Từ “now” (bây giờ) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Câu này là câu hỏi với từ để hỏi “What” (Cái gì).
– Chủ ngữ là “you” (ngôi thứ hai số ít/số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn hỏi: What + to be (am/is/are) + Chủ ngữ + Động từ (thêm -ing)?
– “you” đi với “are”.
Áp dụng:
– Động từ “listen” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: listening.
– Vậy đáp án là: are you listening.
Kết quả: What are you listening on the radio now?
Bài tập 61: Listen! Someone ……………………(cry).
Phân tích:
– Từ “Listen!” (Nghe kìa!) cho thấy hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
– Chủ ngữ là “Someone” (ai đó). Đây là một đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít.
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn khẳng định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + Động từ (thêm -ing).
– “Someone” đi với “is”.
Áp dụng:
– Động từ “cry” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: crying.
– Vậy đáp án là: is crying.
Kết quả: Listen! Someone is crying.
Bài tập 62: Kien and Tuyen ……………………(be) good friends.
Phân tích:
– Câu này diễn tả một mối quan hệ, một sự thật tồn tại.
– Chủ ngữ là “Kien and Tuyen” (hai người, ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Động từ “to be” được chia theo chủ ngữ.
Áp dụng:
– Với chủ ngữ số nhiều, động từ “to be” ở Hiện tại đơn là “are”.
– Vậy đáp án là: are.
Kết quả: Kien and Tuyen are good friends.
Bài tập 63: She ……………………(go) to work by bus tomorrow.
Phân tích:
– Từ “tomorrow” (ngày mai) cho thấy đây là hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
– Chủ ngữ là “She” (ngôi thứ ba số ít).
– Trong chương trình lớp 7, chúng ta học thì Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn: Chủ ngữ + will + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “go” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: will go.
Kết quả: She will go to work by bus tomorrow.
Bài tập 64: …………..you ……………………(see) the doctor next week.
Phân tích:
– Cụm “next week” (tuần tới) cho thấy đây là hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
– Câu này là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “you”.
– Thì thích hợp là Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn hỏi: Will + Chủ ngữ + Động từ nguyên thể?
Áp dụng:
– Động từ “see” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: Will you see.
Kết quả: Will you see the doctor next week.
Bài tập 65: Mai and Nam ……………………(go) to the movie theater tomorrow evening.
Phân tích:
– Cụm “tomorrow evening” (tối mai) cho thấy hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
– Chủ ngữ là “Mai and Nam” (hai người, ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn: Chủ ngữ + will + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “go” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: will go.
Kết quả: Mai and Nam will go to the movie theater tomorrow evening.
Bài tập 66: They ……………………(plant) trees a long this street next month.
Phân tích:
– Cụm “next month” (tháng tới) cho thấy hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
– Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn: Chủ ngữ + will + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “plant” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: will plant.
Kết quả: They will plant trees a long this street next month.
Bài tập 67: …………he ……………………(write) to his friend next week.
Phân tích:
– Cụm “next week” (tuần tới) cho thấy hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
– Câu này là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “he”.
– Thì thích hợp là Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn hỏi: Will + Chủ ngữ + Động từ nguyên thể?
Áp dụng:
– Động từ “write” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: Will he write.
Kết quả: Will he write to his friend next week.
Bài tập 68: They …………….(not be) doctor.
Phân tích:
– Câu này diễn tả một sự thật về nghề nghiệp, có thể ở hiện tại hoặc tương lai tùy ngữ cảnh. Tuy nhiên, vì không có dấu hiệu thời gian cụ thể, ta xét theo ý nghĩa chung hoặc hiện tại. Nếu là nghề nghiệp hiện tại thì là Hiện tại đơn. Nếu là phủ định về nghề nghiệp tương lai thì có thể dùng “will not be”. Dựa vào cấu trúc câu đơn giản, ta giả định đây là phủ định của thì Hiện tại đơn với động từ “to be”.
– Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn với động từ “to be”.
– Câu này là câu phủ định.
– Công thức Hiện tại đơn phủ định với động từ “to be” và chủ ngữ số nhiều: Chủ ngữ + are not (aren’t).
Áp dụng:
– Động từ “be” ở dạng nguyên thể.
– Với chủ ngữ “They”, ta dùng “are not” hoặc “aren’t”.
– Vậy đáp án là: are not.
Kết quả: They are not doctor.
Lưu ý: Câu này có thể cần thêm mạo từ “a” hoặc “doctors” tùy thuộc vào ý nghĩa đầy đủ.
Bài tập 69: He often ………………(pick) his friend up at the rain way station morning.
Phân tích:
– Từ “often” (thường xuyên) cho thấy hành động lặp đi lặp lại, thói quen.
– Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: Chủ ngữ + Động từ (thêm -s/-es).
Áp dụng:
– Động từ “pick” ở dạng nguyên thể.
– Với chủ ngữ “He”, chúng ta thêm “-s” vào động từ.
– Vậy đáp án là: picks.
Kết quả: He often picks his friend up at the rain way station morning.
Bài tập 70: She ………………(watch) a romantic film on TV this evening.
Phân tích:
– Cụm “this evening” (tối nay) cho thấy hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
– Chủ ngữ là “She” (ngôi thứ ba số ít).
– Thì thích hợp là Tương lai đơn (Future Simple) với “will”.
– Công thức Tương lai đơn: Chủ ngữ + will + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “watch” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: will watch.
Kết quả: She will watch a romantic film on TV this evening.
Bài tập 71: you often ……………………………(do) your homework in the evening?
Phân tích:
– Cụm “in the evening” (vào buổi tối) và “often” (thường xuyên) cho thấy hành động lặp lại theo thói quen.
– Câu này là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “you”.
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn hỏi: Do/Does + Chủ ngữ + Động từ nguyên thể?
– “you” đi với “do”.
Áp dụng:
– Động từ “do” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: Do you do.
Kết quả: Do you often do your homework in the evening?
Bài tập 72: I ………………(read) an interesting novel at the moment.
Phân tích:
– Từ “at the moment” (ngay lúc này) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Chủ ngữ là “I” (ngôi thứ nhất số ít).
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn khẳng định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + Động từ (thêm -ing).
– “I” đi với “am”.
Áp dụng:
– Động từ “read” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: reading.
– Vậy đáp án là: am reading.
Kết quả: I am reading an interesting novel at the moment.
Bài tập 73: you usually …………………………..………(watch) TV in the evening?
Phân tích:
– Cụm “in the evening” (vào buổi tối) và “usually” (thường xuyên) cho thấy hành động lặp lại theo thói quen.
– Câu này là câu hỏi.
– Chủ ngữ là “you”.
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn hỏi: Do/Does + Chủ ngữ + Động từ nguyên thể?
– “you” đi với “do”.
Áp dụng:
– Động từ “watch” ở dạng nguyên thể.
– Vậy đáp án là: Do you watch.
Kết quả: Do you usually watch TV in the evening?
Bài tập 74: They always ………………(talk) to each other in the weekend.
Phân tích:
– Từ “always” (luôn luôn) cho thấy hành động lặp đi lặp lại, thói quen.
– Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại đơn (Present Simple).
– Công thức Hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều: Chủ ngữ + Động từ nguyên thể.
Áp dụng:
– Động từ “talk” ở dạng nguyên thể.
– Với chủ ngữ “They”, động từ giữ nguyên.
– Vậy đáp án là: talk.
Kết quả: They always talk to each other in the weekend.
Bài tập 75: They ………………(play) soccer at the moment
Phân tích:
– Từ “at the moment” (ngay lúc này) cho thấy hành động đang diễn ra.
– Chủ ngữ là “They” (ngôi thứ ba số nhiều).
– Thì thích hợp là Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
– Công thức Hiện tại tiếp diễn khẳng định: Chủ ngữ + to be (am/is/are) + Động từ (thêm -ing).
– “They” đi với “are”.
Áp dụng:
– Động từ “play” ở dạng nguyên thể.
– Chúng ta thêm “-ing” vào động từ: playing.
– Vậy đáp án là: are playing.
Kết quả: They are playing soccer at the moment.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong các bài tập. Các em nhớ ôn lại kỹ các quy tắc chia động từ ở các thì này nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Chúc các em học tốt!
ta có 3 thì
HTĐ
→ S + vs/es
→ S + don’t / doesn’t + V nguyên mẫu
→ do / does + S + V nguyên mẫu
HTTD
→ S + be + V-ing
→ S + be not + V-ing
→ be + s + V-ing
TLĐ
→ S + will + V nguyên mẫu
→ s + won’t + V nguyên mẫu
→ will + s + V nguyên mẫu
51 waters
52 isn’t listening
53 rises – sets
54 is playing
55 are singing
56 make
57 doesn’t often go
58 isn”t reading
59 does – write
60 are- listening
61 is crying
62 are
63 will go
64 will -see
65 will go
66 are going to plant
67 will – write
68 aren’t
69 picks
70 will watch
71 do – do
72 am reading
73 do – watch
67
HTD
+) S+Vs/es
-) S+ don’t / doesn’t + V
?) Do / does + S + V
I/ you / we they + V
She/ he / it + VS/es
DHNB : trang tuw chỉ tần suất ( always, never ,… ) every month/ year ,….
——————-
HTTD
+) S+ tobe + VIng
-) S + tobe + not + Ving
?) Tobe + S+ Ving
I + am
She/ he / it + is
You / we / they + are
Dhnb : now, at the moment , at present ,….
TLD
+) S+ will + V
-) S+ won’t + V
?) Will+ S + V
Dhnb : tomorow , next ,…
\(\text{51. waters}\)
\(\text{52. isn’t listening }\)
\(\text{53. rises / sets }\)
\(\text{54. is playing }\)
\(\text{55. are singing }\)
\(\text{56. make }\)
\(\text{57. doesn’t often }\)
\(\text{58. isn’t reading }\)
\(\text{59. Does… wwrite }\)
\(\text{60. are … listening }\)
\(\text{61. is crying }\)
\(\text{62. are }\)
\(\text{63. will go }\)
\(\text{64. Will … see}\)
\(\text{65. will go }\)
\(\text{66. will plant }\)
\(\text{67. Will … write }\)
\(\text{68. aren’t }\)
\(\text{69. picks }\)
\(\text{70. will watch }\)
\(\text{71. Do … do }\)
\(\text{72. am reading }\)
\(\text{73. Do … watch }\)
\(\text{74. talk }\)
\(\text{75. are playing }\)