Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Anh chị nào có từ đồng nghĩa với từ “vui mừng” và từ “ca ngợi” không ạ?

Anh chị nào có từ đồng nghĩa với từ “vui mừng” và từ “ca ngợi” không ạ?

Anh chị nào có từ đồng nghĩa với từ “vui mừng” và từ “ca ngợi” không ạ?
Hỏi bởi: phattran
3 câu trả lời
▲ 2
Chào các em! Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau tìm hiểu sâu hơn về vốn từ ngữ phong phú của tiếng Việt qua bài tập nhỏ này. Đây là một câu hỏi rất thú vị, giúp chúng ta mở rộng và sử dụng từ ngữ một cách hiệu quả hơn trong văn viết cũng như văn nói.

Chúng ta sẽ đi từng bước để giải quyết yêu cầu này nhé.

Bước 1: Phân tích yêu cầu của đề bài

Đề bài yêu cầu chúng ta tìm từ đồng nghĩa với hai từ cụ thể là “vui mừng” và “ca ngợi”.
“Từ đồng nghĩa” là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau, có thể thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh nhất định.

Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ “vui mừng”

Từ “vui mừng” diễn tả trạng thái tâm lý phấn khởi, sung sướng khi có điều gì đó tốt đẹp xảy ra hoặc đạt được.
Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau suy nghĩ và liệt kê các từ có ý nghĩa tương tự như vậy.

* Khi có tin vui, ta cảm thấy thế nào? Ta có thể nói là hớn hở, phấn khởi, phấn chấn.
* Khi đạt được thành công, ta có thể cảm thấy sung sướng, hạnh phúc.
* Đôi khi, sự vui mừng còn thể hiện ra bên ngoài qua thái độ, ta có thể dùng từ mừng rỡ, hân hoan.
* Trong những trường hợp trang trọng hơn, ta có thể dùng từ hân hạnh (nếu là sự vui mừng vì được tham dự hoặc đón tiếp ai đó).
* Một từ khác cũng diễn tả sự vui mừng xen lẫn chút tự hào có thể là vinh dự (nhưng từ này có sắc thái nghĩa hơi khác một chút).

Như vậy, với từ “vui mừng”, chúng ta có thể kể đến các từ đồng nghĩa sau: hớn hở, phấn khởi, phấn chấn, sung sướng, hạnh phúc, mừng rỡ, hân hoan, hân hạnh.

Bước 3: Tìm từ đồng nghĩa với từ “ca ngợi”

Từ “ca ngợi” có nghĩa là bày tỏ sự khâm phục, tán thưởng, khen ngợi về công lao, phẩm chất, thành tích của ai đó hoặc điều gì đó.
Bây giờ, chúng ta tiếp tục suy nghĩ để tìm các từ có ý nghĩa tương tự.

* Khi khen ai đó tốt, ta có thể nói khen ngợi.
* Khi tán dương công lao, ta có thể dùng từ tán dương, tán thưởng.
* Trong những trường hợp cần bày tỏ sự tôn vinh, ta có thể dùng từ tôn vinh.
* Nếu sự khen ngợi mang tính chất trang trọng và thể hiện sự ngưỡng mộ, ta có thể dùng từ ngợi ca.
* Trong văn học, đôi khi người ta dùng từ tụng ca để diễn tả sự ca ngợi nhiệt liệt.
* Khi đề cập đến việc biểu dương thành tích, ta có thể dùng từ biểu dương.

Vì vậy, với từ “ca ngợi”, chúng ta có các từ đồng nghĩa như: khen ngợi, tán dương, tán thưởng, tôn vinh, ngợi ca, tụng ca, biểu dương.

Bước 4: Tổng kết và trình bày kết quả

Sau khi đã phân tích và tìm kiếm, chúng ta có thể tổng kết lại như sau:

* Từ đồng nghĩa với “vui mừng”: hớn hở, phấn khởi, phấn chấn, sung sướng, hạnh phúc, mừng rỡ, hân hoan, hân hạnh.
* Từ đồng nghĩa với “ca ngợi”: khen ngợi, tán dương, tán thưởng, tôn vinh, ngợi ca, tụng ca, biểu dương.

Các em lưu ý, dù là từ đồng nghĩa, mỗi từ vẫn có thể mang một sắc thái nghĩa, sắc thái tình cảm hoặc được sử dụng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau. Việc lựa chọn từ ngữ phù hợp sẽ giúp bài viết, lời nói của chúng ta sinh động và chính xác hơn.

Hy vọng bài tập nhỏ này đã giúp các em củng cố thêm kiến thức về từ đồng nghĩa. Có em nào còn thắc mắc gì không ạ? Nếu không, chúng ta sẽ chuyển sang phần tiếp theo.

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

từ đồng nghĩa vs vui mừng: hân hoan, hoan hỉ,vui sướng, phấn khởi, vui vẻ, hạnh phúc

từ đồng nghĩa với ca ngợi: khen ngợi, tán dương,  khen biểu dươngtuyên dươngca tụngtán tụng.

Trả lời bởi: Nguyễn Khôi
▲ 1

Đồng nghĩa với “vui mừng ” là: phấn khởi 

\(=>\) Cả hai từ đều chỉ sự vui sướng, thích thú trước điều gì đó

Đồng nghĩa với ” ca ngợi”  là : ca tụng

\(=>\) Cả hai từ đều mang nghĩa khen ngợi ai đó

Trả lời bởi: honghanhbuithi

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo