Bài 6. a/ Viết số nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: . b/ Viết số lớ…
Trước khi vào bài tập, cô trò mình cùng nhắc lại một chút kiến thức đã học nhé:
* Số có hai chữ số là số có hàng chục và hàng đơn vị. Số nhỏ nhất có hai chữ số là số bắt đầu từ 10. Số lớn nhất có hai chữ số là số kết thúc ở 99.
* Số có ba chữ số là số có hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Số lớn nhất có ba chữ số là 999.
* Số có bốn chữ số là số có hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Số nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000. Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999.
* Số chẵn là số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
* Số lẻ là số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9.
* Số tròn chục là số có chữ số tận cùng là 0.
Bây giờ, chúng ta cùng bắt đầu giải bài tập 6 nhé.
a/ Viết số nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để viết số nhỏ nhất có một số lượng chữ số nhất định, chúng ta sẽ làm như sau:
– Đối với số có hai chữ số: Số nhỏ nhất sẽ có chữ số hàng chục là 1 (vì nếu là 0 thì không còn là số có hai chữ số nữa) và chữ số hàng đơn vị là 0. Vậy số đó là 10.
– Đối với số có ba chữ số: Số nhỏ nhất sẽ có chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị là 0. Vậy số đó là 100.
– Đối với số có bốn chữ số: Số nhỏ nhất sẽ có chữ số hàng nghìn là 1, các chữ số còn lại là 0. Vậy số đó là 1000.
Kết quả:
– Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
– Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
– Số nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1000
b/ Viết số lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để viết số lớn nhất có một số lượng chữ số nhất định, chúng ta sẽ cho tất cả các chữ số của số đó bằng 9.
– Đối với số có hai chữ số: Số lớn nhất sẽ có chữ số hàng chục là 9 và chữ số hàng đơn vị là 9. Vậy số đó là 99.
– Đối với số có ba chữ số: Số lớn nhất sẽ có chữ số hàng trăm là 9, chữ số hàng chục là 9 và chữ số hàng đơn vị là 9. Vậy số đó là 999.
– Đối với số có bốn chữ số: Số lớn nhất sẽ có chữ số hàng nghìn là 9, hàng trăm là 9, hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9. Vậy số đó là 9999.
Kết quả:
– Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
– Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
– Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
c/ Viết số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để tìm số chẵn nhỏ nhất, chúng ta sẽ tìm số nhỏ nhất có số lượng chữ số yêu cầu, sau đó kiểm tra xem nó có phải là số chẵn không. Nếu chưa phải, ta sẽ tăng số đó lên từng đơn vị cho đến khi gặp số chẵn đầu tiên.
– Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10. Số 10 có chữ số tận cùng là 0, nên nó là số chẵn. Vậy số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là 10.
– Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Số 100 có chữ số tận cùng là 0, nên nó là số chẵn. Vậy số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số là 100.
– Số nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000. Số 1000 có chữ số tận cùng là 0, nên nó là số chẵn. Vậy số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000.
Kết quả:
– Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
– Số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
– Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1000
d/ Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để tìm số chẵn lớn nhất, chúng ta sẽ tìm số lớn nhất có số lượng chữ số yêu cầu, sau đó kiểm tra xem nó có phải là số chẵn không. Nếu chưa phải, ta sẽ giảm số đó đi từng đơn vị cho đến khi gặp số chẵn đầu tiên.
– Số lớn nhất có hai chữ số là 99. Số 99 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Số chẵn liền trước 99 là 98. Vậy số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98.
– Số lớn nhất có ba chữ số là 999. Số 999 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Số chẵn liền trước 999 là 998. Vậy số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998.
– Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999. Số 9999 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Số chẵn liền trước 9999 là 9998. Vậy số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là 9998.
Kết quả:
– Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98
– Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998
– Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là: 9998
e/ Viết số lẻ lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để tìm số lẻ lớn nhất, chúng ta sẽ tìm số lớn nhất có số lượng chữ số yêu cầu, sau đó kiểm tra xem nó có phải là số lẻ không.
– Số lớn nhất có hai chữ số là 99. Số 99 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Vậy số lẻ lớn nhất có hai chữ số là 99.
– Số lớn nhất có ba chữ số là 999. Số 999 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Vậy số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999.
– Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999. Số 9999 có chữ số tận cùng là 9, nên nó là số lẻ. Vậy số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là 9999.
Kết quả:
– Số lẻ lớn nhất có hai chữ số là: 99
– Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là: 999
– Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
g/ Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
Để tìm số lẻ nhỏ nhất, chúng ta sẽ tìm số nhỏ nhất có số lượng chữ số yêu cầu, sau đó kiểm tra xem nó có phải là số lẻ không. Nếu chưa phải, ta sẽ tăng số đó lên từng đơn vị cho đến khi gặp số lẻ đầu tiên.
– Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10. Số 10 là số chẵn. Số lẻ liền sau 10 là 11. Vậy số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là 11.
– Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Số 100 là số chẵn. Số lẻ liền sau 100 là 101. Vậy số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101.
– Số nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000. Số 1000 là số chẵn. Số lẻ liền sau 1000 là 1001. Vậy số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số là 1001.
Kết quả:
– Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là: 11
– Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: 101
– Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1001
g/ Viết số tròn chục nhỏ nhất:
Số tròn chục là số có chữ số tận cùng là 0. Số nhỏ nhất có chữ số tận cùng là 0 và là số tự nhiên lớn hơn 0 là số 10.
Kết quả:
– Số tròn chục nhỏ nhất là: 10
h/ Viết số chẵn nhỏ nhất:
Số chẵn là số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8. Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số tận cùng là một trong các chữ số trên và lớn hơn 0 là số 0. Tuy nhiên, trong chương trình lớp 4, khi nói đến “số” mà không có quy định rõ ràng, chúng ta thường hiểu là số tự nhiên dương. Số chẵn dương nhỏ nhất là 2. Nếu xét cả số 0 là số chẵn, thì số chẵn nhỏ nhất là 0. Theo quy ước chung trong Toán học tiểu học Việt Nam, số 0 được coi là số chẵn nhỏ nhất.
Kết quả:
– Số chẵn nhỏ nhất là: 0
i/ Viết số lẻ bé nhất:
Số lẻ là số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số tận cùng là một trong các chữ số trên và lớn hơn 0 là số 1.
Kết quả:
– Số lẻ bé nhất là: 1
Các con đã hiểu bài chưa nào? Hãy xem lại bài làm của mình và so sánh với đáp án của cô nhé. Nếu có chỗ nào chưa hiểu, các con cứ mạnh dạn hỏi cô.
\(a)\) Số nhỏ nhất có hai chữ số: \(10\)
Số nhỏ nhất có ba chữ số: \(100\)
Số nhỏ nhất có bốn chữ số: \(1000\)
\(b)\) Số lớn nhất có hai chữ số: \(99\)
Số lớn nhất có ba chữ số: \(999\)
Số lớn nhất có bốn chữ số: \(9999\)
\(c)\) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số: \(20\)
Số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số: \(200\)
Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số: \(200\)
\(d)\) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số: \(88\)
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số: \(888\)
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số: \(8888\)
\(e)\) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số: \(11\)
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số: \(111\)
Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số: \(1111\)
\(g)\) Số lẻ lớn nhất có hai chữ số : \(99\)
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số : \(999\)
Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số : \(9999\)
\(h)\) Số tròn chục nhỏ nhất : \(10\)
\(i)\) Số chẵn nhỏ nhất : \(2\)
\(k)\) Số lẻ bé nhất : \(1\)
Đáp án:
a, số nhỏ nhất có hai ,ba ,bốn chữ số:10,100,1000
b, số lớn nhất có hai,ba,bốn chữ số;99,999,9999
c,số chẵn nhỏ nhất có hai,ba,bốn chữ số :20,200,2000
d,số chẵn lớn nhất có hai,ba,bốn chữ số:88,888,8888
e,số lẻ nhỏ nhất có hai,ba,bốn chữ số:11,111,1111
g,số lẻ lớn nhất có hai,ba,bốn chữ số ;99,999,9999
h,số tròn chục nhỏ nhất :10
i,số chẵn nhỏ nhất :2
k,số lẻ bé nhất :1
Giải thích các bước giải: