Bài 7: Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau
1. I______ know the correct ans…
1. I______ know the correct answer.
A. am not B. not C. don’t D. doesn’t
2. They ______ agree with my opinion.
A. are B. don’t C. aren’t D. do
3. Kathy usually ______ in front of the window during the class.
A. sits B. sitting C. sit D. is sit
4. What does this word ______?
A. means B. meaning C. mean D. is mean
5. He ______ share anything to me.
A. don’t do B. isn’t C. not D. doesn’t
6. I come from Canada. Where ______you come from?
A. are B. do C. is D. not
7. Jane ______ tea very often.
A. doesn’t drink B. drink C. is drink D. isn’t drink
8. How often ______ you play tennis?
A. do B. are C. is D. play
9. Rice ______ in cold climates
A. isn’t grow B. don’t grow C. aren’t grow D. doesn’t grow
10. I ______ a compass and a calculator in Maths lesson.
A. am use B. use C. aren’t use D. doesn’t use
Câu 1: I ______ know the correct answer.
A. am not B. not C. don’t D. doesn’t
Phân tích:
– Chủ ngữ là “I” (tôi).
– Động từ chính là “know” (biết).
– Chúng ta đang cần chia động từ ở dạng phủ định với thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc phủ định của thì hiện tại đơn với chủ ngữ “I” là “do not” hoặc viết tắt là “don’t” + động từ nguyên mẫu.
– Đáp án A “am not” dùng với động từ “to be”.
– Đáp án B “not” đứng một mình không đủ.
– Đáp án D “doesn’t” dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
– Vậy đáp án đúng là C. don’t.
Câu 2: They ______ agree with my opinion.
A. are B. don’t C. aren’t D. do
Phân tích:
– Chủ ngữ là “They” (họ).
– Động từ chính là “agree” (đồng ý).
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng phủ định với thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc phủ định của thì hiện tại đơn với chủ ngữ “They” là “do not” hoặc viết tắt là “don’t” + động từ nguyên mẫu.
– Đáp án A “are” là dạng của động từ “to be”.
– Đáp án C “aren’t” cũng là dạng của động từ “to be” ở phủ định.
– Đáp án D “do” là dạng khẳng định hoặc dùng trong câu hỏi.
– Vậy đáp án đúng là B. don’t.
Câu 3: Kathy usually ______ in front of the window during the class.
A. sits B. sitting C. sit D. is sit
Phân tích:
– Chủ ngữ là “Kathy” (một người, ngôi thứ ba số ít).
– Trạng từ “usually” (thường xuyên) chỉ dấu hiệu của thì hiện tại đơn.
– Chúng ta cần chia động từ ở thì hiện tại đơn, dạng khẳng định.
– Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn, động từ thêm ‘s’ hoặc ‘es’.
– Động từ “sit” khi chia với “Kathy” sẽ là “sits”.
– Đáp án B “sitting” là dạng hiện tại phân từ, dùng trong thì tiếp diễn.
– Đáp án C “sit” là dạng nguyên mẫu, dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “I”, “you”.
– Đáp án D “is sit” sai ngữ pháp.
– Vậy đáp án đúng là A. sits.
Câu 4: What does this word ______?
A. means B. meaning C. mean D. is mean
Phân tích:
– Đây là một cấu trúc câu hỏi với trợ động từ “does”.
– Sau trợ động từ “does” trong câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn, động từ chính luôn ở dạng nguyên mẫu (không chia).
– Động từ ở đây là “mean” (có nghĩa là).
– Đáp án A “means” đã chia động từ rồi.
– Đáp án B “meaning” là danh động từ hoặc hiện tại phân từ.
– Đáp án D “is mean” sai ngữ pháp.
– Vậy đáp án đúng là C. mean.
Câu 5: He ______ share anything to me.
A. don’t do B. isn’t C. not D. doesn’t
Phân tích:
– Chủ ngữ là “He” (anh ấy, ngôi thứ ba số ít).
– Động từ chính là “share” (chia sẻ).
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng phủ định với thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc phủ định của thì hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít là “does not” hoặc viết tắt là “doesn’t” + động từ nguyên mẫu.
– Đáp án A “don’t do” sai với chủ ngữ “He”.
– Đáp án B “isn’t” dùng với động từ “to be”.
– Đáp án C “not” đứng một mình không đủ.
– Vậy đáp án đúng là D. doesn’t.
Câu 6: I come from Canada. Where ______you come from?
A. are B. do C. is D. not
Phân tích:
– Câu hỏi bắt đầu bằng “Where” (Ở đâu).
– Chủ ngữ là “you” (bạn).
– Động từ chính là “come from” (đến từ).
– Đây là câu hỏi ở thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn với chủ ngữ “you” là “Do” + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.
– Đáp án A “are” dùng cho câu hỏi với động từ “to be”.
– Đáp án C “is” dùng cho chủ ngữ ngôi thứ ba số ít.
– Đáp án D “not” là từ phủ định.
– Vậy đáp án đúng là B. do.
Câu 7: Jane ______ tea very often.
A. doesn’t drink B. drink C. is drink D. isn’t drink
Phân tích:
– Chủ ngữ là “Jane” (một người, ngôi thứ ba số ít).
– Trạng từ “very often” (rất thường xuyên) chỉ dấu hiệu của thì hiện tại đơn.
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng phủ định với thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc phủ định của thì hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít là “does not” hoặc viết tắt là “doesn’t” + động từ nguyên mẫu.
– Động từ là “drink” (uống).
– Đáp án B “drink” là dạng khẳng định, sai vì Jane không uống trà.
– Đáp án C “is drink” sai ngữ pháp.
– Đáp án D “isn’t drink” sai ngữ pháp.
– Vậy đáp án đúng là A. doesn’t drink.
Câu 8: How often ______ you play tennis?
A. do B. are C. is D. play
Phân tích:
– Câu hỏi bắt đầu bằng “How often” (Bao lâu một lần).
– Chủ ngữ là “you” (bạn).
– Động từ chính là “play” (chơi).
– Đây là câu hỏi ở thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn với chủ ngữ “you” là “Do” + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.
– Đáp án B “are” dùng cho câu hỏi với động từ “to be”.
– Đáp án C “is” dùng cho chủ ngữ ngôi thứ ba số ít.
– Đáp án D “play” là động từ chính, không đứng ở vị trí trợ động từ.
– Vậy đáp án đúng là A. do.
Câu 9: Rice ______ in cold climates.
A. isn’t grow B. don’t grow C. aren’t grow D. doesn’t grow
Phân tích:
– Chủ ngữ là “Rice” (gạo, là danh từ không đếm được, nên coi như ngôi thứ ba số ít).
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng phủ định với thì hiện tại đơn.
– Cấu trúc phủ định của thì hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (hoặc danh từ không đếm được) là “does not” hoặc viết tắt là “doesn’t” + động từ nguyên mẫu.
– Động từ là “grow” (mọc).
– Đáp án A “isn’t grow” sai ngữ pháp.
– Đáp án B “don’t grow” dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc “I”, “you”.
– Đáp án C “aren’t grow” sai ngữ pháp.
– Vậy đáp án đúng là D. doesn’t grow.
Câu 10: I ______ a compass and a calculator in Maths lesson.
A. am use B. use C. aren’t use D. doesn’t use
Phân tích:
– Chủ ngữ là “I” (tôi).
– Động từ chính là “use” (sử dụng).
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng khẳng định với thì hiện tại đơn.
– Với chủ ngữ “I”, động từ giữ nguyên mẫu.
– Đáp án A “am use” sai ngữ pháp.
– Đáp án C “aren’t use” sai ngữ pháp.
– Đáp án D “doesn’t use” sai với chủ ngữ “I”.
– Vậy đáp án đúng là B. use.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập số 7 rồi. Các em hãy xem lại bài làm của mình và ghi nhớ các cấu trúc ngữ pháp nhé. Cô tin rằng với sự cố gắng của mình, các em sẽ ngày càng giỏi Tiếng Anh hơn nữa!
tất cả đều ;à thì HTĐ
(+) S + vs/es
(-) S + don’t /doesn’t + V nguyên mẫu
(?) Do / does + s +V nguyên mẫu
1C
2b
3A
4C
5D
6B
7A
8A
9D
10B
1) C – I don’t know the correct answer.
2) B – They don’t agree with my opinion
3) A – Kathy usually sits in front of the window during the class
4) C – What does this word meaning ?
5) D – He doesn’t share anything to me.
6) A – I come from Canada. Where are you come from?
7) A – Jane doesn’t drink tea very often.
8) A – How often do you play tennis
9) D – Rice doesn’t in cold climates
10) B – I use a compass and a calculator in Maths lesson
– Các câu trên là thì Hiện Tại Đơn nên em áp dụng công thức:
(+) S + Vs / es
(-) S + don’t / doesn’t + V
(?) Do / Does + S + V ?
#Ling