Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Bài2.Cânbằngcácphươngtrìnhphảnứngsau (xácđịnhchấtkhử – chấtoxihóa) 1. P + HNO3 +…

Bài2.Cânbằngcácphươngtrìnhphảnứngsau (xácđịnhchấtkhử – chấtoxihóa)
1. P + HNO3 +…

Bài2.Cânbằngcácphươngtrìnhphảnứngsau (xácđịnhchấtkhử – chấtoxihóa)
1. P + HNO3 + H2O  H3PO4 +NO
2. P +HNO3  H3PO4 + NO2 +H2O
3. S+ HNO3  H2SO4 + NO2 +H2O
4. S + H2SO4  SO2 +H2O
5. C + H2SO4  CO2 + SO2 +H2O
6. C+ HNO3  CO2 + NO2 +H2O
7. I2 + HNO3 → HIO3 + NO +H2O
8. NH3 + O2 → N2 + H2O
9. NH3 + O2 → NO +H2O
10. NH3 + CuO → N2 + Cu +H2O
Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 4✔
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau chinh phục một dạng bài tập rất quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 10: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử. Đây là kỹ năng nền tảng giúp các em hiểu sâu hơn về bản chất của các phản ứng hóa học. Chúng ta sẽ đi từng bước một, giống như việc xây nhà vậy, chắc chắn, vững chãi.

Trước khi bắt đầu, các em nhớ lại cho cô định nghĩa về chất oxi hóa và chất khử nhé.
* Chất khử là chất nhường electron, số oxi hóa tăng.
* Chất oxi hóa là chất nhận electron, số oxi hóa giảm.

Bây giờ, chúng ta cùng nhau giải quyết từng bài tập một theo đúng Sách giáo khoa nào!

Bài 2. Cân bằng các phương trình phản ứng sau (xác định chất khử – chất oxi hóa)

1. P + HNO₃ + H₂O  H₃PO₄ + NO

* Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố.
* Trong P: Số oxi hóa là 0 (đơn chất).
* Trong HNO₃: H là +1, O là -2, vậy N là +5.
* Trong H₂O: H là +1, O là -2.
* Trong H₃PO₄: H là +1, O là -2, vậy P là +5.
* Trong NO: O là -2, vậy N là +2.

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* Số oxi hóa của P tăng từ 0 lên +5. Vậy P là chất khử.
* Số oxi hóa của N giảm từ +5 xuống +2. Vậy HNO₃ (cụ thể là nguyên tố N) là chất oxi hóa.

* Bước 3: Viết các quá trình oxi hóa và quá trình khử.
* Quá trình oxi hóa: P⁰ → P⁺⁵ + 5e⁻
* Quá trình khử: N⁺⁵ + 3e⁻ → N⁺²

* Bước 4: Tìm hệ số thích hợp để số electron nhường bằng số electron nhận.
* Bội chung nhỏ nhất của 5 và 3 là 15.
* Nhân quá trình oxi hóa với 3: 3P⁰ → 3P⁺⁵ + 15e⁻
* Nhân quá trình khử với 5: 5N⁺⁵ + 15e⁻ → 5N⁺²

* Bước 5: Đặt hệ số vào phương trình hóa học.
* Ta có hệ số cho P là 3, cho các nguyên tố N trong HNO₃ và NO là 5.
* 3P + 5HNO₃ + H₂O  3H₃PO₄ + 5NO

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại (H và O).
* Vế trái có: 5H (trong HNO₃) + 2H (trong H₂O) = 7H.
* Vế phải có: 3 × 3H (trong H₃PO₄) = 9H.
* Để cân bằng H, ta điều chỉnh hệ số của H₂O. Vế phải có 9H, vế trái cần có thêm 2H từ H₂O. Vậy hệ số của H₂O là 1.
* Kiểm tra lại H: Vế trái có 5H (HNO₃) + 2H (H₂O) = 7H. Vế phải có 9H (H₃PO₄).
* Chỗ này có vẻ hơi lấn cấn. Ta cân bằng H và O sau khi đã cân bằng S. P đã cân bằng (3 ở hai vế). N đã cân bằng (5 ở hai vế).
* Bây giờ ta cân bằng H. Vế phải có 3 x 3 = 9 H. Vế trái có 5 H trong HNO₃. Cần thêm 4 H nữa. Ta thêm hệ số 2 cho H₂O: 2H₂O.
* Phương trình tạm thời: 3P + 5HNO₃ + 2H₂O  3H₃PO₄ + 5NO
* Kiểm tra O: Vế trái có 5×3 (HNO₃) + 2×1 (H₂O) = 15 + 2 = 17 O.
* Vế phải có 3×4 (H₃PO₄) + 5×1 (NO) = 12 + 5 = 17 O.
* O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: 3P + 5HNO₃ + 2H₂O  3H₃PO₄ + 5NO
* Chất khử: P
* Chất oxi hóa: HNO₃ (chính là nguyên tố N)

2. P + HNO₃  H₃PO₄ + NO₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* P: 0
* HNO₃: H(+1), O(-2), N(+5)
* H₃PO₄: H(+1), O(-2), P(+5)
* NO₂: O(-2), N(+4)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* P tăng từ 0 lên +5 (chất khử).
* N giảm từ +5 xuống +4 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: P⁰ → P⁺⁵ + 5e⁻
* Quá trình khử: N⁺⁵ + 1e⁻ → N⁺⁴

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 5 và 1 là 5.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: P⁰ → P⁺⁵ + 5e⁻
* Nhân quá trình khử với 5: 5N⁺⁵ + 5e⁻ → 5N⁺⁴

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của P là 1, hệ số của các nguyên tố N trong HNO₃ và NO₂ là 5.
* P + 5HNO₃  H₃PO₄ + 5NO₂ + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng P: 1 ở hai vế.
* Cân bằng N: 5 ở hai vế.
* Cân bằng H: Vế trái có 5H (trong HNO₃). Vế phải có 3H (trong H₃PO₄) + 2H (trong H₂O) = 5H. H đã cân bằng.
* Cân bằng O: Vế trái có 5×3 = 15 O. Vế phải có 4 (H₃PO₄) + 5×2 (NO₂) + 1 (H₂O) = 4 + 10 + 1 = 15 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: P + 5HNO₃  H₃PO₄ + 5NO₂ + H₂O
* Chất khử: P
* Chất oxi hóa: HNO₃ (nguyên tố N)

3. S + HNO₃  H₂SO₄ + NO₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* S: 0
* HNO₃: H(+1), O(-2), N(+5)
* H₂SO₄: H(+1), O(-2), S(+6)
* NO₂: O(-2), N(+4)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* S tăng từ 0 lên +6 (chất khử).
* N giảm từ +5 xuống +4 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: S⁰ → S⁺⁶ + 6e⁻
* Quá trình khử: N⁺⁵ + 1e⁻ → N⁺⁴

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 6 và 1 là 6.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: S⁰ → S⁺⁶ + 6e⁻
* Nhân quá trình khử với 6: 6N⁺⁵ + 6e⁻ → 6N⁺⁴

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của S là 1, hệ số của các nguyên tố N trong HNO₃ và NO₂ là 6.
* S + 6HNO₃  H₂SO₄ + 6NO₂ + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng S: 1 ở hai vế.
* Cân bằng N: 6 ở hai vế.
* Cân bằng H: Vế trái có 6H (trong HNO₃). Vế phải có 2H (trong H₂SO₄) + 2H (trong H₂O) = 4H. Cần thêm 2H nữa ở vế phải. Ta sẽ điều chỉnh hệ số của H₂O. Vế trái có 6H. Vế phải có 2H trong H₂SO₄. Cần thêm 4H từ H₂O. Vậy hệ số của H₂O là 2.
* Phương trình tạm thời: S + 6HNO₃  H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 6×3 = 18 O. Vế phải có 4 (H₂SO₄) + 6×2 (NO₂) + 2×1 (H₂O) = 4 + 12 + 2 = 18 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: S + 6HNO₃  H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O
* Chất khử: S
* Chất oxi hóa: HNO₃ (nguyên tố N)

4. S + H₂SO₄  SO₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* S: 0
* H₂SO₄: H(+1), O(-2), S(+6)
* SO₂: O(-2), S(+4)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* S tăng từ 0 lên +4 (chất khử).
* Nguyên tố S trong H₂SO₄ có số oxi hóa +6, nhưng không thay đổi số oxi hóa. Vậy H₂SO₄ ở đây đóng vai trò là môi trường axit, không phải chất oxi hóa.
* Xem lại đề bài: Phản ứng này có vẻ không đúng với phản ứng oxi hóa – khử thông thường. Nếu S tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng, thì S sẽ lên +4 và H₂SO₄ sẽ xuống SO₂.
* Giả sử đây là phản ứng với H₂SO₄ đặc, nóng.
* S (0) → S (+4) trong SO₂ (chất khử)
* S (+6) trong H₂SO₄ → S (+4) trong SO₂ (chất oxi hóa)
* Phản ứng này là phản ứng tự oxi hóa – khử của lưu huỳnh.

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: S⁰ → S⁺⁴ + 4e⁻
* Quá trình khử: S⁺⁶ + 2e⁻ → S⁺⁴

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 4 và 2 là 4.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: S⁰ → S⁺⁴ + 4e⁻
* Nhân quá trình khử với 2: 2S⁺⁶ + 4e⁻ → 2S⁺⁴

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của S (chất khử) là 1.
* Hệ số của S trong H₂SO₄ (chất oxi hóa) là 2.
* 1S + 2H₂SO₄  3SO₂ + H₂O (Lưu ý: Tổng hệ số của S tạo ra SO₂ là 1+2 = 3)

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng S: Vế trái có 1 + 2 = 3 S. Vế phải có 3 S trong SO₂. S đã cân bằng.
* Cân bằng H: Vế trái có 2×2 = 4H (trong H₂SO₄). Vế phải cần 4H. Hệ số của H₂O là 2.
* Phương trình tạm thời: S + 2H₂SO₄  3SO₂ + 2H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 2×4 = 8 O. Vế phải có 3×2 (SO₂) + 2×1 (H₂O) = 6 + 2 = 8 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: S + 2H₂SO₄  3SO₂ + 2H₂O
* Chất khử: S
* Chất oxi hóa: H₂SO₄ (nguyên tố S)

5. C + H₂SO₄  CO₂ + SO₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* C: 0
* H₂SO₄: H(+1), O(-2), S(+6)
* CO₂: O(-2), C(+4)
* SO₂: O(-2), S(+4)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* C tăng từ 0 lên +4 (chất khử).
* S trong H₂SO₄ giảm từ +6 xuống +4 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: C⁰ → C⁺⁴ + 4e⁻
* Quá trình khử: S⁺⁶ + 2e⁻ → S⁺⁴

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 4 và 2 là 4.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: C⁰ → C⁺⁴ + 4e⁻
* Nhân quá trình khử với 2: 2S⁺⁶ + 4e⁻ → 2S⁺⁴

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của C là 1.
* Hệ số của S trong H₂SO₄ là 2.
* C + 2H₂SO₄  CO₂ + 2SO₂ + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng C: 1 ở hai vế.
* Cân bằng S: 2 ở hai vế.
* Cân bằng H: Vế trái có 2×2 = 4H (trong H₂SO₄). Vế phải cần 4H. Hệ số của H₂O là 2.
* Phương trình tạm thời: C + 2H₂SO₄  CO₂ + 2SO₂ + 2H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 2×4 = 8 O. Vế phải có 2 (CO₂) + 2×2 (SO₂) + 2×1 (H₂O) = 2 + 4 + 2 = 8 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: C + 2H₂SO₄  CO₂ + 2SO₂ + 2H₂O
* Chất khử: C
* Chất oxi hóa: H₂SO₄ (nguyên tố S)

6. C + HNO₃  CO₂ + NO₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* C: 0
* HNO₃: H(+1), O(-2), N(+5)
* CO₂: O(-2), C(+4)
* NO₂: O(-2), N(+4)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* C tăng từ 0 lên +4 (chất khử).
* N giảm từ +5 xuống +4 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: C⁰ → C⁺⁴ + 4e⁻
* Quá trình khử: N⁺⁵ + 1e⁻ → N⁺⁴

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 4 và 1 là 4.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: C⁰ → C⁺⁴ + 4e⁻
* Nhân quá trình khử với 4: 4N⁺⁵ + 4e⁻ → 4N⁺⁴

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của C là 1.
* Hệ số của các nguyên tố N trong HNO₃ và NO₂ là 4.
* C + 4HNO₃  CO₂ + 4NO₂ + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng C: 1 ở hai vế.
* Cân bằng N: 4 ở hai vế.
* Cân bằng H: Vế trái có 4H (trong HNO₃). Vế phải có 2H (trong H₂O). Để cân bằng H, ta cần 4H ở vế phải. Hệ số của H₂O là 2.
* Phương trình tạm thời: C + 4HNO₃  CO₂ + 4NO₂ + 2H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 4×3 = 12 O. Vế phải có 2 (CO₂) + 4×2 (NO₂) + 2×1 (H₂O) = 2 + 8 + 2 = 12 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: C + 4HNO₃  CO₂ + 4NO₂ + 2H₂O
* Chất khử: C
* Chất oxi hóa: HNO₃ (nguyên tố N)

7. I₂ + HNO₃ → HIO₃ + NO + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* I₂: 0
* HNO₃: H(+1), O(-2), N(+5)
* HIO₃: H(+1), O(-2), I(+5)
* NO: O(-2), N(+2)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* I tăng từ 0 lên +5 (chất khử).
* N giảm từ +5 xuống +2 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: I₂⁰ → 2I⁺⁵ + 10e⁻ (Lưu ý: I₂ có 2 nguyên tử I)
* Quá trình khử: N⁺⁵ + 3e⁻ → N⁺²

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 10 và 3 là 30.
* Nhân quá trình oxi hóa với 3: 3I₂⁰ → 6I⁺⁵ + 30e⁻
* Nhân quá trình khử với 10: 10N⁺⁵ + 30e⁻ → 10N⁺²

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của I₂ là 3.
* Hệ số của các nguyên tố N trong HNO₃ và NO là 10.
* 3I₂ + 10HNO₃  6HIO₃ + 10NO + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng I: 3×2 = 6 ở vế trái. 6 ở vế phải. I đã cân bằng.
* Cân bằng N: 10 ở hai vế.
* Cân bằng H: Vế trái có 10H (trong HNO₃). Vế phải có 6H (trong HIO₃) + 2H (trong H₂O) = 8H. Cần thêm 2H ở vế phải. Hệ số của H₂O là 1.
* Phương trình tạm thời: 3I₂ + 10HNO₃  6HIO₃ + 10NO + H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 10×3 = 30 O. Vế phải có 6×3 (HIO₃) + 10×1 (NO) + 1×1 (H₂O) = 18 + 10 + 1 = 29 O. Vẫn chưa cân bằng.

* Ta cần xem lại cách cân bằng H và O.
* Ta đã có: 3I₂ + 10HNO₃  6HIO₃ + 10NO + ?H₂O
* Số nguyên tử H ở vế trái là 10. Số nguyên tử H trong HIO₃ là 6. Vậy còn thiếu 10 – 6 = 4 nguyên tử H. Để có 4 nguyên tử H, hệ số của H₂O là 2.
* Phương trình: 3I₂ + 10HNO₃  6HIO₃ + 10NO + 2H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 10×3 = 30 O. Vế phải có 6×3 (HIO₃) + 10×1 (NO) + 2×1 (H₂O) = 18 + 10 + 2 = 30 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: 3I₂ + 10HNO₃  6HIO₃ + 10NO + 2H₂O
* Chất khử: I₂
* Chất oxi hóa: HNO₃ (nguyên tố N)

8. NH₃ + O₂ → N₂ + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* NH₃: H(+1), N(-3)
* O₂: 0
* N₂: 0
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* N trong NH₃ tăng từ -3 lên 0 (chất khử).
* O trong O₂ giảm từ 0 xuống -2 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: 2N⁻³ → N₂⁰ + 6e⁻
* Quá trình khử: O₂⁰ + 4e⁻ → 2O⁻²

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 6 và 4 là 12.
* Nhân quá trình oxi hóa với 2: 4N⁻³ → 2N₂⁰ + 12e⁻
* Nhân quá trình khử với 3: 3O₂⁰ + 12e⁻ → 6O⁻²

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của NH₃ là 4 (vì có 4 nguyên tử N).
* Hệ số của O₂ là 3.
* Hệ số của N₂ là 2.
* 4NH₃ + 3O₂ → 2N₂ + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng N: 4 ở vế trái, 2×2 = 4 ở vế phải. N đã cân bằng.
* Cân bằng O: 3×2 = 6 ở vế trái. Cần 6 nguyên tử O ở vế phải. Hệ số của H₂O là 3.
* Phương trình tạm thời: 4NH₃ + 3O₂ → 2N₂ + 3H₂O
* Kiểm tra H: Vế trái có 4×3 = 12H. Vế phải có 3×2 = 6H. H chưa cân bằng.

* Ta cần xem lại chỗ cân bằng.
* Ta đã có: 4NH₃ + 3O₂ → 2N₂ + ?H₂O
* Số nguyên tử H ở vế trái là 12. Vế phải có 2 nguyên tử H trong H₂O. Cần 12 nguyên tử H, vậy hệ số của H₂O là 6.
* Phương trình: 4NH₃ + 3O₂ → 2N₂ + 6H₂O
* Kiểm tra O: Vế trái có 3×2 = 6 O. Vế phải có 6×1 = 6 O. O đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: 4NH₃ + 3O₂ → 2N₂ + 6H₂O
* Chất khử: NH₃ (nguyên tố N)
* Chất oxi hóa: O₂

9. NH₃ + O₂ → NO + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* NH₃: H(+1), N(-3)
* O₂: 0
* NO: O(-2), N(+2)
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* N trong NH₃ tăng từ -3 lên +2 (chất khử).
* O trong O₂ giảm từ 0 xuống -2 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: N⁻³ → N⁺² + 5e⁻
* Quá trình khử: O₂⁰ + 4e⁻ → 2O⁻²

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 5 và 4 là 20.
* Nhân quá trình oxi hóa với 4: 4N⁻³ → 4N⁺² + 20e⁻
* Nhân quá trình khử với 5: 5O₂⁰ + 20e⁻ → 10O⁻²

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của NH₃ là 4.
* Hệ số của O₂ là 5.
* Hệ số của NO là 4.
* 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng N: 4 ở hai vế.
* Cân bằng O: Vế trái có 5×2 = 10 O. Vế phải có 4×1 (NO) + ? O (H₂O). Ta cần 10 O ở vế phải. Đã có 4 O trong NO, vậy cần thêm 6 O từ H₂O. Hệ số của H₂O là 6.
* Phương trình tạm thời: 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O
* Kiểm tra H: Vế trái có 4×3 = 12H. Vế phải có 6×2 = 12H. H đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O
* Chất khử: NH₃ (nguyên tố N)
* Chất oxi hóa: O₂

10. NH₃ + CuO → N₂ + Cu + H₂O

* Bước 1: Xác định số oxi hóa.
* NH₃: H(+1), N(-3)
* CuO: O(-2), Cu(+2)
* N₂: 0
* Cu: 0
* H₂O: H(+1), O(-2)

* Bước 2: Xác định chất khử và chất oxi hóa.
* N trong NH₃ tăng từ -3 lên 0 (chất khử).
* Cu trong CuO giảm từ +2 xuống 0 (chất oxi hóa).

* Bước 3: Viết các quá trình.
* Quá trình oxi hóa: 2N⁻³ → N₂⁰ + 6e⁻
* Quá trình khử: Cu⁺² + 2e⁻ → Cu⁰

* Bước 4: Tìm hệ số.
* Bội chung nhỏ nhất của 6 và 2 là 6.
* Nhân quá trình oxi hóa với 1: 2N⁻³ → N₂⁰ + 6e⁻
* Nhân quá trình khử với 3: 3Cu⁺² + 6e⁻ → 3Cu⁰

* Bước 5: Đặt hệ số.
* Hệ số của NH₃ là 2 (vì có 2 nguyên tử N tạo ra N₂).
* Hệ số của CuO là 3 (vì có 3 nguyên tử Cu).
* Hệ số của N₂ là 1.
* Hệ số của Cu là 3.
* 2NH₃ + 3CuO → N₂ + 3Cu + H₂O

* Bước 6: Cân bằng các nguyên tố còn lại.
* Cân bằng N: 2 ở vế trái, 1×2 = 2 ở vế phải. N đã cân bằng.
* Cân bằng Cu: 3 ở hai vế.
* Cân bằng O: Vế trái có 3×1 = 3 O (trong CuO). Vế phải cần 3 O. Hệ số của H₂O là 3.
* Phương trình tạm thời: 2NH₃ + 3CuO → N₂ + 3Cu + 3H₂O
* Kiểm tra H: Vế trái có 2×3 = 6H. Vế phải có 3×2 = 6H. H đã cân bằng.

* Kết quả cuối cùng: 2NH₃ + 3CuO → N₂ + 3Cu + 3H₂O
* Chất khử: NH₃ (nguyên tố N)
* Chất oxi hóa: CuO (nguyên tố Cu)

Các em thấy đó, việc cân bằng phương trình oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron cũng cần sự tỉ mỉ và chính xác. Quan trọng nhất là chúng ta phải xác định đúng số oxi hóa, đúng chất khử, chất oxi hóa và thực hiện từng bước một cách cẩn thận.

Cô hy vọng với phần trình bày chi tiết này, các em đã nắm vững hơn cách giải dạng bài tập này. Hãy ôn tập thật kỹ để sẵn sàng cho những thử thách tiếp theo nhé! Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô. Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

Mong bạn cho mik câu tlhn <3

Chúc bn học tốt !

Trả lời bởi: nguyenthaonguyendinh
▲ 1

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

1. 3P + 5HNO3 + 2H2O  3H3PO4 +5NO

2. P +5HNO3  H3PO4 + 5NO2 +H2O

3. S+ 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 +2H2O

4. S + 2H2SO4  3SO2 +2H2O

5. C + 2H2SO4  CO2 + 2SO2 + 2H2O

6. C+ 4HNO3  CO2 + 4NO2 +2H2O

7. 3I2 + 10HNO3 →6 HIO3 +10 NO +2H2O

8. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

9. 4NH3 + 5O2 → 4NO +6H2O

10. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu +3H2O

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

Cam kết từ xưởng
Cam kết giải quyết 100% sự cố và có test màu, test mẫu
Test màu Test mẫu
Đơn hàng gặp vấn đề (tracking, hàng lỗi, in sai, thiếu sót)? Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn!
Hỗ trợ qua Zalo ngay
Test màu
Kiểm tra màu trước khi in hàng loạt, tránh lệch so với thiết kế.
Test mẫu
Duyệt mẫu thực tế trước khi sản xuất số lượng lớn.
Đổi trả & hoàn tiền
Hàng lỗi hoặc in sai được xử lý theo chính sách rõ ràng.
Hỗ trợ tracking
Đơn chậm hoặc thiếu mã vận đơn, nhắn Zalo để được kiểm tra ngay.
WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới Thiệu Xưởng In