Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

cân bằng Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

cân bằng
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

cân bằng
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 1

Chào các em học sinh thân mến! Cô rất vui khi được đồng hành cùng các em trong buổi học Hóa học hôm nay. Để cân bằng một phương trình hóa học, chúng ta sẽ áp dụng phương pháp quen thuộc mà các em đã học trên lớp, đó là phương pháp cân bằng tuần tự các nguyên tố theo thứ tự:

1. Kim loại

2. Phi kim (trừ O và H)

3. Hiđro (H)

4. Oxi (O)

Phương trình chúng ta cần cân bằng là:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \text{H}_2\text{O} \]

Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau thực hiện từng bước nhé!

Bước 1: Viết phương trình phản ứng và liệt kê số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế.

Chúng ta ghi lại phương trình phản ứng chưa cân bằng:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \text{H}_2\text{O} \]

Liệt kê số lượng nguyên tử của từng nguyên tố ở hai vế:

  • Vế trái (chất phản ứng):
    • Cu: \(1\) nguyên tử
    • O: \(2\) (trong Cu(OH)2) + \(4\) (trong H2SO4) = \(6\) nguyên tử
    • H: \(2\) (trong Cu(OH)2) + \(2\) (trong H2SO4) = \(4\) nguyên tử
    • S: \(1\) nguyên tử
  • Vế phải (sản phẩm):
    • Cu: \(1\) nguyên tử
    • O: \(4\) (trong CuSO4) + \(1\) (trong H2O) = \(5\) nguyên tử
    • H: \(2\) (trong H2O) = \(2\) nguyên tử
    • S: \(1\) nguyên tử

Bước 2: Cân bằng nguyên tố kim loại.

Nguyên tố kim loại trong phương trình này là Đồng (Cu).

  • Vế trái có: \(1\) nguyên tử Cu
  • Vế phải có: \(1\) nguyên tử Cu

Số nguyên tử Cu ở hai vế đã bằng nhau, nên chúng ta không cần thêm hệ số nào ở bước này. Rất dễ phải không nào?

Phương trình tạm thời vẫn là:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \text{H}_2\text{O} \]

Bước 3: Cân bằng nguyên tố phi kim (trừ O và H).

Nguyên tố phi kim không phải O hay H ở đây là Lưu huỳnh (S).

  • Vế trái có: \(1\) nguyên tử S
  • Vế phải có: \(1\) nguyên tử S

Số nguyên tử S ở hai vế cũng đã bằng nhau rồi. Tuyệt vời!

Phương trình vẫn giữ nguyên:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \text{H}_2\text{O} \]

Bước 4: Cân bằng nguyên tố Hiđro (H).

Bây giờ chúng ta cần chú ý hơn một chút nhé.

  • Vế trái có: \(2\) (trong Cu(OH)2) + \(2\) (trong H2SO4) = \(4\) nguyên tử H
  • Vế phải có: \(2\) (trong H2O) = \(2\) nguyên tử H

Để số nguyên tử H ở vế phải bằng với vế trái (\(4\) nguyên tử), chúng ta cần nhân đôi số nguyên tử H ở vế phải. Điều đó có nghĩa là chúng ta phải đặt hệ số \(2\) trước phân tử H2O.

Khi đó, phương trình sẽ trở thành:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \mathbf{2}\text{H}_2\text{O} \]

Bước 5: Cân bằng nguyên tố Oxi (O).

Sau khi thêm hệ số \(2\) vào H2O, chúng ta cần kiểm tra lại số nguyên tử Oxi ở hai vế.

  • Vế trái:
    • O: \(2\) (trong Cu(OH)2) + \(4\) (trong H2SO4) = \(6\) nguyên tử O
  • Vế phải:
    • O: \(4\) (trong CuSO4) + \(2 \times 1\) (trong \(2\text{H}_2\text{O}\)) = \(4 + 2 = 6\) nguyên tử O

Số nguyên tử Oxi ở hai vế đã bằng nhau rồi! Điều này chứng tỏ chúng ta đã cân bằng đúng.

Bước 6: Viết lại phương trình đã cân bằng.

Vậy, phương trình hóa học đã được cân bằng hoàn chỉnh là:

\[ \text{Cu(OH)}_2 \quad + \quad \text{H}_2\text{SO}_4 \quad \rightarrow \quad \text{CuSO}_4 \quad + \quad \mathbf{2}\text{H}_2\text{O} \]

Các em thấy đó, việc cân bằng phương trình hóa học theo các bước tuần tự sẽ giúp chúng ta thực hiện một cách dễ dàng và chính xác. Cô mong rằng bài giải này sẽ giúp các em củng cố kiến thức và tự tin hơn khi giải các bài tập tương tự nhé! Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O

@Hạ

#Học tốt 

#Trạm phát tín hiệu

 

Trả lời bởi:
▲ 1

\(Cu(OH)_2+H_2SO_4→CuSO_4+2H_2O\)

 

Trả lời bởi: Pham Quy Sang

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo