cho mình hỏi chữ volunteer nhấn âm số mấy vậy ạ
Để xác định trọng âm của từ “volunteer”, cô sẽ hướng dẫn em từng bước một cách chi tiết và dễ hiểu nhé.
Câu trả lời ngắn gọn là: từ volunteer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau phân tích để hiểu tại sao lại như vậy nhé:
Bước 1: Phân tích số âm tiết của từ
Đầu tiên, em hãy đọc to từ “volunteer”. Em sẽ thấy từ này được cấu tạo bởi 3 âm tiết:
vo – lun – teer
(Đọc là /ˌvɒlənˈtɪər/)
Bước 2: Áp dụng quy tắc đánh trọng âm
Trong chương trình Tiếng Anh Trung học cơ sở, chúng ta có một quy tắc rất hữu ích để nhận biết trọng âm. Em hãy ghi nhớ quy tắc này nhé:
Quy tắc: Đối với những từ có hậu tố (đuôi) là -eer, trọng âm thường rơi vào chính âm tiết chứa -eer đó.
Bước 3: Áp dụng quy tắc vào từ “volunteer”
Bây giờ chúng ta cùng xem xét từ “volunteer”:
- Từ này kết thúc bằng đuôi -eer.
- Âm tiết cuối cùng chứa đuôi -eer chính là âm tiết “teer“.
- Theo quy tắc trên, trọng âm sẽ rơi vào chính âm tiết này.
Vì “teer” là âm tiết thứ ba trong từ “vo-lun-teer“, nên trọng âm của từ này rơi vào âm tiết thứ ba.
Bước 4: Ghi nhớ qua các ví dụ tương tự
Để em nhớ bài lâu hơn, cô sẽ cho thêm một vài ví dụ khác cũng tuân theo quy tắc với đuôi -eer này:
1. engineer (kỹ sư)
– Gồm 3 âm tiết: en – gi – neer
– Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
2. career (sự nghiệp)
– Gồm 2 âm tiết: ca – reer
– Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
3. pioneer (người tiên phong)
– Gồm 3 âm tiết: pi – o – neer
– Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Em thấy không, quy tắc này thật đơn giản và dễ nhớ phải không nào? Em hãy ghi chép lại quy tắc này vào sổ tay để có thể làm tốt các bài tập về trọng âm sau này nhé.
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô nhé. Chúc em học tốt
\(\color{black}{1.}\) Volunteer
\(\color{black}{→}\) Nhấn âm tiết thứ 3
\(\color{lightblue}{-}\) Volunteer / vɑ:lən’tɪr / : Tình nguyện
volunteer nghĩa là tình nguyện viên .
tình nguyện là danh từ nhưng trong trường hợp này là trường hợp đặc biệt nên trọng âm rơi vào âm tiết cuối .
nên chữ volunteer nhấn âm cuối cùng ( thứ 3 ) .