1. No one is better cook than his mother, ______?
A. is she B. isn’t she C. are they D. aren’t they
2. Do it right now, ______?
A. will you B. shall you C. do you D. don’t you
3. There are no easy ways to learn a foreign language, _______?
A. are they B. are there C. aren’t they D. aren’t there
4. He seldom goes to the library, ______?
A. doesn’t he B. is he C. does he D. isn’t he
5. Let’s go for a long walk, ______?
A. will we B. shall we C .don’t you D. do you
6. I think he will join us, _____?
A. doesn’t he B. won’t he C. will he D. don’t I
7. The film is good, _______________?
A. is it B. are they C. isn’t it D. aren’t they
8. You are going to the party, ____________?
A. is you B. are you C. aren’t you D. were you
9. He can speak English, _________________ ?
A. can he B. can’t he C. can’t him D. could he
10. You don’t know him,__________________ ?
A. do you B. don’t you C. are you D. aren’t you
11. Lan speaks Chinese very well, __________?
A. does she B. doesn’t she C. is she D. was she
12. John has worked hard, _________________?
A. does he B. did he C. has he D. hasn’t he
13. They invited him to the party, ___________?
A. do they B. don’t they C. did they D. didn’t they
14. They are leaving here tomorrow________?
A. do they B. are they C. aren’t they D. did they
15. I’m a bit late, ______?
A. am not I B. aren’t you C. are you D. aren’t I
16. No one is indifferent to praise, ______?
A. is one B. isn’t one C. is he D. are they
17. Somebody has left these socks on the bathroom floor, ______?
A. have they B. haven’t they C. has he D. hasn’t he
18. James owns a restaurant, ______?
A. does he B. is he C. doesn’t he D. didn’t he
19. You aren’t too busy to talk, ______?
A. are you B. have you C. aren’t D. do you
20. The ticket to London doesn’t cost a lot, ______?
A. do they B. does it C. is it D. isn’t it
21. You don’t need me any more, ______?
A. do I B. don’t I C. do you D. don’t you
22. Nobody knows who invited the wheel, ______?
A. do they B. don’t they C. does it D. doesn’t it
23. Harry was working in Bristol then, ______?
A. was Harry B. wasn’t he C. was he D. didn’t he
24. You’ll be home before midnight, ______?
A. will you B .won’t you C. are you D. won’t you be
25. David is bringing some wine, ______?
A. is he B. isn’t he C. is David D. isn’t David
26. Don’t leave anything behind, ______?
A. do you B. don’t you C. will you D. shall we
27. That isn’t Bill driving, ______?
A. is it B. is that C. isn’t that D. isn’t it
28. Nobody likes the play, __________?
A. do they B. don’t they C. didn’t they D. did they
29. The children can read English, __________?
A. can’t they B. can they C. they can D. they can’t
30. Your grandfather was a millionaire, ______?
A. was he B. is he C. wasn’t he D. isn’t he
31. Your brother’s here, ______?
A. is he B. are he C. isn’t he D. aren’t he
32. That was Ann on the phone, ______?
A. was it B. was that C. wasn’t that D. wasn’t it
33. Tom didn’t see her, ______?
A. did Tom B. did he C. do Tom D. does he
34. Mary wasn’t angry, ______?
A. was she B. is she C. wasn’t she D. was Mary
35. Susan doesn’t like oysters, ______?
A. did she B. does she C. doesn’t she D. she does
Cô rất vui được hướng dẫn các em giải các bài tập về “câu hỏi đuôi” (Tag Questions) trong phần ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 của chúng ta. Đây là một dạng bài tập rất thú vị và thường gặp, giúp chúng ta giao tiếp tự nhiên hơn đấy.
Khi làm dạng bài này, các em hãy nhớ những nguyên tắc cơ bản sau nhé:
- Nguyên tắc 1: Nếu mệnh đề chính là khẳng định (positive), thì câu hỏi đuôi phải là phủ định (negative). Ngược lại, nếu mệnh đề chính là phủ định, thì câu hỏi đuôi phải là khẳng định.
- Nguyên tắc 2: Trợ động từ (hoặc động từ “to be”, động từ khuyết thiếu) trong câu hỏi đuôi phải khớp với trợ động từ (hoặc động từ “to be”, động từ khuyết thiếu) trong mệnh đề chính.
- Nguyên tắc 3: Chủ ngữ trong câu hỏi đuôi luôn là đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của mệnh đề chính.
- Một số trường hợp đặc biệt:
- `I am…` -> `aren’t I?`
- `Let’s…` -> `shall we?`
- Câu mệnh lệnh (ví dụ: `Open the door!`) -> `will you?`
- Các từ mang nghĩa phủ định như `No one, Nobody, Seldom, Never, Hardly, Rarely…` làm cho mệnh đề chính mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định. Chủ ngữ `No one/Nobody/Somebody/Everybody` thường được thay bằng `they` trong câu hỏi đuôi.
- `There is/are…` -> `is there/are there?` (hoặc `isn’t there/aren’t there?`)
Bây giờ, chúng ta cùng giải chi tiết từng câu một nhé!
1. No one is better cook than his mother, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “No one is better cook than his mother”.
- Mệnh đề này có từ “No one” (không ai), mang nghĩa phủ định. Vì vậy, câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định.
- Động từ trong mệnh đề chính là “is”.
- Chủ ngữ “No one” (không ai) khi chuyển sang câu hỏi đuôi thường dùng đại từ “they”.
- Khi chủ ngữ là “they” và động từ “to be” ở thì hiện tại, chúng ta dùng “are”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “are they”.
Đáp án: C. are they
2. Do it right now, ______?
Phân tích:
- Đây là một câu mệnh lệnh (imperative sentence).
- Đối với câu mệnh lệnh, câu hỏi đuôi thường là “will you?”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “will you”.
Đáp án: A. will you
3. There are no easy ways to learn a foreign language, _______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “There are no easy ways to learn a foreign language”.
- Mệnh đề này có cụm “no easy ways” (không có cách dễ dàng nào), mang nghĩa phủ định. Do đó, câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định.
- Động từ trong mệnh đề chính là “are”.
- Chủ ngữ giả “There” sẽ được dùng lại trong câu hỏi đuôi.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “are there”.
Đáp án: B. are there
4. He seldom goes to the library, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “He seldom goes to the library”.
- Từ “seldom” (hiếm khi) mang nghĩa phủ định, làm cho mệnh đề chính có nghĩa phủ định. Do đó, câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định.
- Động từ chính là “goes” (thì hiện tại đơn). Trợ động từ tương ứng là “does”.
- Chủ ngữ là “He”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “does he”.
Đáp án: C. does he
5. Let’s go for a long walk, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính bắt đầu bằng “Let’s” (viết tắt của “Let us”).
- Đối với câu bắt đầu bằng “Let’s”, câu hỏi đuôi luôn là “shall we?”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “shall we”.
Đáp án: B. shall we
6. I think he will join us, _____?
Phân tích:
- Khi mệnh đề chính là “I think”, “I believe”, “I suppose” và nó ở dạng khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ dựa vào mệnh đề phụ phía sau và ở dạng phủ định.
- Mệnh đề phụ là “he will join us”.
- Mệnh đề phụ này ở dạng khẳng định, dùng trợ động từ “will” và chủ ngữ “he”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “won’t he” (viết tắt của “will not he”).
Đáp án: B. won’t he
7. The film is good, _______________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “The film is good”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ “to be” là “is”. Chủ ngữ “The film” là vật, nên dùng đại từ “it”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “isn’t it”.
Đáp án: C. isn’t it
8. You are going to the party, ____________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “You are going to the party”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ “to be” là “are”. Chủ ngữ là “You”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “aren’t you”.
Đáp án: C. aren’t you
9. He can speak English, _________________ ?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “He can speak English”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ khuyết thiếu là “can”. Chủ ngữ là “He”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “can’t he”.
Đáp án: B. can’t he
10. You don’t know him,__________________ ?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “You don’t know him”. Đây là câu phủ định (“don’t know”).
- Trợ động từ là “do”. Chủ ngữ là “You”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “do you”.
Đáp án: A. do you
11. Lan speaks Chinese very well, __________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Lan speaks Chinese very well”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại đơn).
- Động từ chính là “speaks”. Trợ động từ cho thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít là “does”.
- Chủ ngữ “Lan” là nữ, dùng đại từ “she”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “doesn’t she”.
Đáp án: B. doesn’t she
12. John has worked hard, _________________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “John has worked hard”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại hoàn thành).
- Trợ động từ là “has”. Chủ ngữ “John” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “hasn’t he”.
Đáp án: D. hasn’t he
13. They invited him to the party, ___________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “They invited him to the party”. Đây là câu khẳng định (thì quá khứ đơn).
- Động từ chính là “invited”. Trợ động từ cho thì quá khứ đơn là “did”.
- Chủ ngữ là “They”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “didn’t they”.
Đáp án: D. didn’t they
14. They are leaving here tomorrow________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “They are leaving here tomorrow”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại tiếp diễn).
- Trợ động từ là “are”. Chủ ngữ là “They”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “aren’t they”.
Đáp án: C. aren’t they
15. I’m a bit late, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “I’m a bit late” (I am a bit late). Đây là câu khẳng định.
- Chủ ngữ là “I”, động từ “to be” là “am”.
- Đây là trường hợp đặc biệt: “I am” khi làm câu hỏi đuôi phủ định sẽ thành “aren’t I?”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “aren’t I”.
Đáp án: D. aren’t I
16. No one is indifferent to praise, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “No one is indifferent to praise”.
- Tương tự câu 1, “No one” mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải là khẳng định.
- Động từ là “is”. Chủ ngữ “No one” thường dùng “they” trong câu hỏi đuôi.
- Động từ “to be” với “they” là “are”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “are they”.
Đáp án: D. are they
17. Somebody has left these socks on the bathroom floor, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Somebody has left these socks…”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại hoàn thành).
- Trợ động từ là “has”. Chủ ngữ “Somebody” (ai đó) thường dùng đại từ “they” trong câu hỏi đuôi.
- Trợ động từ “has” khi đi với chủ ngữ “they” sẽ chuyển thành “have”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “haven’t they”.
Đáp án: B. haven’t they
18. James owns a restaurant, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “James owns a restaurant”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại đơn).
- Động từ chính là “owns”. Trợ động từ cho thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít là “does”.
- Chủ ngữ “James” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “doesn’t he”.
Đáp án: C. doesn’t he
19. You aren’t too busy to talk, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “You aren’t too busy to talk”. Đây là câu phủ định (“aren’t”).
- Động từ “to be” là “are”. Chủ ngữ là “You”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “are you”.
Đáp án: A. are you
20. The ticket to London doesn’t cost a lot, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “The ticket to London doesn’t cost a lot”. Đây là câu phủ định (“doesn’t cost”).
- Trợ động từ là “does”. Chủ ngữ “The ticket to London” là vật, dùng đại từ “it”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “does it”.
Đáp án: B. does it
21. You don’t need me any more, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “You don’t need me any more”. Đây là câu phủ định (“don’t need”).
- Trợ động từ là “do”. Chủ ngữ là “You”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “do you”.
Đáp án: C. do you
22. Nobody knows who invited the wheel, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Nobody knows who invited the wheel”.
- Tương tự câu 1 và 16, “Nobody” mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải là khẳng định.
- Động từ chính là “knows” (thì hiện tại đơn). Chủ ngữ “Nobody” thường dùng “they” trong câu hỏi đuôi.
- Trợ động từ cho “they” ở thì hiện tại đơn là “do”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “do they”.
Đáp án: A. do they
23. Harry was working in Bristol then, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Harry was working in Bristol then”. Đây là câu khẳng định (thì quá khứ tiếp diễn).
- Trợ động từ là “was”. Chủ ngữ “Harry” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “wasn’t he”.
Đáp án: B. wasn’t he
24. You’ll be home before midnight, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “You’ll be home before midnight” (You will be home…). Đây là câu khẳng định (thì tương lai đơn).
- Trợ động từ là “will”. Chủ ngữ là “You”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “won’t you”.
Đáp án: B. won’t you
25. David is bringing some wine, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “David is bringing some wine”. Đây là câu khẳng định (thì hiện tại tiếp diễn).
- Trợ động từ là “is”. Chủ ngữ “David” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “isn’t he”.
Đáp án: B. isn’t he
26. Don’t leave anything behind, ______?
Phân tích:
- Đây là một câu mệnh lệnh phủ định.
- Đối với câu mệnh lệnh (khẳng định hay phủ định), câu hỏi đuôi thường là “will you?”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “will you”.
Đáp án: C. will you
27. That isn’t Bill driving, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “That isn’t Bill driving”. Đây là câu phủ định (“isn’t”).
- Động từ “to be” là “is”. Chủ ngữ là “That”, dùng đại từ “it”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “is it”.
Đáp án: A. is it
28. Nobody likes the play, __________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Nobody likes the play”.
- Tương tự các câu trước có “Nobody”, mệnh đề này mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải là khẳng định.
- Động từ chính là “likes” (thì hiện tại đơn). Chủ ngữ “Nobody” thường dùng “they” trong câu hỏi đuôi.
- Trợ động từ cho “they” ở thì hiện tại đơn là “do”.
Lời giải: Vậy câu hỏi đuôi là “do they”.
Đáp án: A. do they
29. The children can read English, __________?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “The children can read English”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ khuyết thiếu là “can”. Chủ ngữ “The children” (những đứa trẻ) là số nhiều, dùng đại từ “they”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “can’t they”.
Đáp án: A. can’t they
30. Your grandfather was a millionaire, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Your grandfather was a millionaire”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ “to be” là “was”. Chủ ngữ “Your grandfather” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “wasn’t he”.
Đáp án: C. wasn’t he
31. Your brother’s here, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Your brother’s here” (Your brother is here). Đây là câu khẳng định.
- Động từ “to be” là “is”. Chủ ngữ “Your brother” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “isn’t he”.
Đáp án: C. isn’t he
32. That was Ann on the phone, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “That was Ann on the phone”. Đây là câu khẳng định.
- Động từ “to be” là “was”. Chủ ngữ là “That”, dùng đại từ “it”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “wasn’t it”.
Đáp án: D. wasn’t it
33. Tom didn’t see her, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Tom didn’t see her”. Đây là câu phủ định (“didn’t see”).
- Trợ động từ là “did”. Chủ ngữ “Tom” là nam, dùng đại từ “he”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “did he”.
Đáp án: B. did he
34. Mary wasn’t angry, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Mary wasn’t angry”. Đây là câu phủ định (“wasn’t”).
- Động từ “to be” là “was”. Chủ ngữ “Mary” là nữ, dùng đại từ “she”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “was she”.
Đáp án: A. was she
35. Susan doesn’t like oysters, ______?
Phân tích:
- Mệnh đề chính: “Susan doesn’t like oysters”. Đây là câu phủ định (“doesn’t like”).
- Trợ động từ là “does”. Chủ ngữ “Susan” là nữ, dùng đại từ “she”.
Lời giải: Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “does she”.
Đáp án: B. does she
Cô hy vọng với phần giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững hơn cách làm bài tập câu hỏi đuôi. Hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo cấu trúc này trong giao tiếp tiếng Anh nhé!
Câu hỏi đuôi:
1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)
2. I am → aren’t I
3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they
4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định
5. nothing / everything / something / this / that → it
6. mệnh lệnh → will you ?
7. Let’s → shall we?
8. have / has got → do / does hoặc has / have
————————————————————————–
1. C
2. A
3. B
4. C
5. B
6. B
7. C
8. C
9. B
10. A
11. B
12. D
13. D
14. C
15. D
16. D
17. B
18. C
19. A
20. B
21. C
22. A
23. B
24. B
25. B
26. C
27. A
28. A
29. A
30. C
31. C
32. D
33. B
34. A
35. B