Complete the following tag questions:
1. Lan enjoys watching TV after dinner, do…
1. Lan enjoys watching TV after dinner, doesn’t she?
2. Tam didn’t go to school yesterday, did he?
3. They’ll buy a new computer, won’t they?
4. She can drink lots of tomato juice every day, can’t she?
5. She may not come to class today, may she?
6. We should follow the traffic rules strictly, shouldn’t we?
7. Your mother has read these fairy tales for you many times, hasn’t she?
8. He seldom visits you, does he?
9. You’ve never been in Italy, have you?
10. That’s Bob, isn’t it?
11. No-one died in the accident, _____?
12. I’m supposed to be here, _____?
13. Nothing is wrong, _____?
14. Nobody called the phone, _____?
15. Everything is okay, _____?
16. Everyone took a rest, _____?
17. Going swimming in the summer is never boring, _____?
18. Let’s dance together, _____?
19. Don’t talk in class, _____?
20. Sit down, _____?
21. This picture is yours, _____?
22. Hoa never comes to school late, _____?
23. You took some photos on the beach, _____?
24. He hardly ever makes a mistake, _____?
25. We must communicate with you by means of e-mail or chatting, _____?
26. Nobody liked the play, _____?
27. Somebody wanted a drink, _____?
28. They think he’s funny, _____?
29. She’s very funny. She’s got a great sense of humor, _____?
30. It never works very well, _____?
31. Mr.Smith usually remembered his wife’s birthdays, _____?
32. Neither of them offered to help you, _____?
33. He ought to have made a note of it, _____?
34. There’ll be plenty for everyone, _____?
35. Let’s go out for dinner tonight, _____?
36. That isn’t Bill driving, _____?
37. Nothing went wrong, _____?
38. There used to be trees here, _____?
39. This won’t take long, _____?
40. Don’t touch that button, _____?
41. I’m not too late, _____?
42. Not a very good film, _____?
43. Nobody knows the answer, _________________?
44.She is collecting stamps_________________?
45.We often watch TV in the evening,_________________?
46.You have cleaned your bicycle,_________________?
47.John and Max don’t like history,_________________?
48.Peter played football yesterday,_________________?
49.They are going home from the park,_________________?
50.Jane didn’t do her homework last Tuesday,_________________?
51.He could have bought a new bike,_________________?
52.Nam will come tonight,_________________?
53.I’m fat,_________________?
54. He should stay in bed, _______________?
55.She must be a very kind woman, _______________?
Các em đã sẵn sàng chưa? Chúng ta bắt đầu thôi nào!
Trước khi đi vào từng câu cụ thể, cô sẽ nhắc lại một chút về quy tắc chung để tạo câu hỏi đuôi nhé:
Quy tắc chung:
* Nếu mệnh đề chính là câu khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ là câu phủ định.
* Nếu mệnh đề chính là câu phủ định, câu hỏi đuôi sẽ là câu khẳng định.
* Trợ động từ (hoặc động từ to be) trong câu hỏi đuôi phải khớp với trợ động từ (hoặc động từ to be) trong mệnh đề chính.
* Đại từ nhân xưng trong câu hỏi đuôi phải thay thế cho chủ ngữ trong mệnh đề chính.
Bây giờ, chúng ta cùng xem xét từng câu và tìm ra đáp án đúng nhé!
Lời giải chi tiết:
1. Lan enjoys watching TV after dinner, doesn’t she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Lan enjoys watching TV after dinner” là câu khẳng định với động từ “enjoys” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ cho thì hiện tại đơn ở ngôi này là “does”. Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “doesn’t”. Chủ ngữ “Lan” được thay thế bằng đại từ nhân xưng “she”.
2. Tam didn’t go to school yesterday, did he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Tam didn’t go to school yesterday” là câu phủ định ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ ở đây là “did”. Vì mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “did”. Chủ ngữ “Tam” được thay thế bằng đại từ nhân xưng “he”.
3. They’ll buy a new computer, won’t they?
* Giải thích: Mệnh đề chính “They’ll buy a new computer” sử dụng động từ khuyết thiếu “will” (viết tắt là ‘ll). Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định. “will not” viết tắt là “won’t”. Chủ ngữ “They” giữ nguyên.
4. She can drink lots of tomato juice every day, can’t she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “She can drink lots of tomato juice every day” sử dụng động từ khuyết thiếu “can”. Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “can’t”. Chủ ngữ “She” giữ nguyên.
5. She may not come to class today, may she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “She may not come to class today” là câu phủ định với động từ khuyết thiếu “may not”. Vì mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “may”. Chủ ngữ “She” giữ nguyên.
6. We should follow the traffic rules strictly, shouldn’t we?
* Giải thích: Mệnh đề chính “We should follow the traffic rules strictly” sử dụng động từ khuyết thiếu “should”. Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “shouldn’t”. Chủ ngữ “We” giữ nguyên.
7. Your mother has read these fairy tales for you many times, hasn’t she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Your mother has read these fairy tales for you many times” sử dụng trợ động từ “has” (thì hiện tại hoàn thành). Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “hasn’t”. Chủ ngữ “Your mother” được thay thế bằng đại từ nhân xưng “she”.
8. He seldom visits you, does he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “He seldom visits you” có trạng từ “seldom” mang nghĩa phủ định (hiếm khi). Vì vậy, mệnh đề này được coi là phủ định. Động từ “visits” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ là “does”. Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “does”. Chủ ngữ “He” giữ nguyên.
9. You’ve never been in Italy, have you?
* Giải thích: Mệnh đề chính “You’ve never been in Italy” có trạng từ “never” mang nghĩa phủ định. Động từ “have been” ở thì hiện tại hoàn thành. Vì mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “have”. Chủ ngữ “You” giữ nguyên.
10. That’s Bob, isn’t it?
* Giải thích: Mệnh đề chính “That’s Bob” sử dụng động từ “to be” là “is”. Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định: “isn’t”. “That” ở đây thường được thay thế bằng “it” trong câu hỏi đuôi.
11. No-one died in the accident, did they?
* Giải thích: Các đại từ phủ định như “no-one”, “nobody”, “nothing” khi làm chủ ngữ, câu hỏi đuôi sẽ đi với “they” hoặc “it” (tùy thuộc vào nội dung). Với “no-one”, chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “No-one died” là câu phủ định (do có “no-one”). Động từ “died” ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định: “did”.
12. I’m supposed to be here, aren’t I?
* Giải thích: Đây là một trường hợp đặc biệt. Với cấu trúc “I am + supposed to do something”, câu hỏi đuôi thường là “aren’t I?”.
13. Nothing is wrong, is it?
* Giải thích: “Nothing” là đại từ phủ định. Tuy nhiên, khi làm chủ ngữ, “nothing” được thay thế bằng “it”. Mệnh đề chính “Nothing is wrong” có động từ “to be” là “is”. Vì mệnh đề chính có “nothing” (mang nghĩa phủ định), nhưng chúng ta đang xét theo “is”, nên câu hỏi đuôi sẽ là phủ định “isn’t”. Tuy nhiên, quy tắc chung là mệnh đề chính là phủ định thì đuôi là khẳng định. Trong trường hợp này, “Nothing” đã mang nghĩa phủ định, nên chúng ta cần làm cho câu hỏi đuôi thành khẳng định. Nhưng “is nothing” nghe không đúng. Cách hiểu phổ biến và được chấp nhận là “is it?”. Tuy nhiên, nếu câu chính đã mang nghĩa phủ định thì đuôi là khẳng định. “Nothing is wrong” có thể hiểu là “There is nothing wrong”.
* Chính xác hơn: Khi chủ ngữ là “Nothing”, “Nobody”, “No one”, câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định với đại từ là “it” (cho “nothing”) hoặc “they” (cho “nobody”, “no one”). Mệnh đề chính “Nothing is wrong” có động từ “is”. Vì “Nothing” đã mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “is it?”.
14. Nobody called the phone, did they?
* Giải thích: “Nobody” là đại từ phủ định. Chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “Nobody called” là phủ định. Động từ “called” ở thì quá khứ đơn, trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “did”.
15. Everything is okay, isn’t it?
* Giải thích: “Everything” là đại từ bất định. Chủ ngữ thay thế là “it”. Mệnh đề chính “Everything is okay” sử dụng động từ “to be” là “is”. Vì mệnh đề chính là khẳng định, nên câu hỏi đuôi là phủ định: “isn’t”.
16. Everyone took a rest, didn’t they?
* Giải thích: “Everyone” là đại từ bất định. Chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “Everyone took a rest” là khẳng định ở thì quá khứ đơn. Động từ “took”, trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”.
17. Going swimming in the summer is never boring, is it?
* Giải thích: Chủ ngữ là một động danh từ “Going swimming”. Động từ “is” ở thì hiện tại đơn. Từ “never” mang nghĩa phủ định. Vì mệnh đề chính có “never”, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “is”. Chủ ngữ “Going swimming” được thay thế bằng “it”.
18. Let’s dance together, shall we?
* Giải thích: Đối với câu đề nghị hoặc rủ rê bắt đầu bằng “Let’s”, câu hỏi đuôi luôn là “shall we?”.
19. Don’t talk in class, will you?
* Giải thích: Đối với câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng “Don’t”, câu hỏi đuôi thường là “will you?”. Đôi khi có thể dùng “can you?”.
20. Sit down, will you?
* Giải thích: Đối với câu mệnh lệnh khẳng định, câu hỏi đuôi thường là “will you?”. Đôi khi có thể dùng “can you?”.
21. This picture is yours, isn’t it?
* Giải thích: Mệnh đề chính “This picture is yours” sử dụng động từ “to be” là “is”. Mệnh đề chính là khẳng định. “This picture” được thay thế bằng “it”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “isn’t”.
22. Hoa never comes to school late, does she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Hoa never comes to school late” có trạng từ “never” mang nghĩa phủ định. Động từ “comes” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ là “does”. Vì mệnh đề chính có “never”, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “does”. Chủ ngữ “Hoa” được thay thế bằng “she”.
23. You took some photos on the beach, didn’t you?
* Giải thích: Mệnh đề chính “You took some photos on the beach” là khẳng định ở thì quá khứ đơn. Động từ “took”, trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”. Chủ ngữ “You” giữ nguyên.
24. He hardly ever makes a mistake, does he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “He hardly ever makes a mistake” có trạng từ “hardly ever” mang nghĩa phủ định. Động từ “makes” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ là “does”. Vì mệnh đề chính có “hardly ever”, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “does”. Chủ ngữ “He” giữ nguyên.
25. We must communicate with you by means of e-mail or chatting, mustn’t we?
* Giải thích: Mệnh đề chính “We must communicate with you by means of e-mail or chatting” sử dụng động từ khuyết thiếu “must”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “mustn’t”. Chủ ngữ “We” giữ nguyên.
26. Nobody liked the play, did they?
* Giải thích: “Nobody” là đại từ phủ định. Chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “Nobody liked the play” là phủ định. Động từ “liked” ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “did”.
27. Somebody wanted a drink, didn’t they?
* Giải thích: “Somebody” là đại từ bất định. Chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “Somebody wanted a drink” là khẳng định ở thì quá khứ đơn. Động từ “wanted”, trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”.
28. They think he’s funny, don’t they?
* Giải thích: Mệnh đề chính “They think he’s funny” là khẳng định ở thì hiện tại đơn. Trợ động từ cho “they” là “do”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “don’t”. Chủ ngữ “They” giữ nguyên.
29. She’s very funny. She’s got a great sense of humor, hasn’t she?
* Giải thích: Chúng ta xem xét mệnh đề thứ hai: “She’s got a great sense of humor”. Đây là dạng rút gọn của “She has got”. Động từ chính ở đây là “has got”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “hasn’t”. Chủ ngữ “She” giữ nguyên.
30. It never works very well, does it?
* Giải thích: Mệnh đề chính “It never works very well” có trạng từ “never” mang nghĩa phủ định. Động từ “works” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ là “does”. Vì mệnh đề chính có “never”, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “does”. Chủ ngữ “It” giữ nguyên.
31. Mr.Smith usually remembered his wife’s birthdays, didn’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Mr.Smith usually remembered his wife’s birthdays” là khẳng định ở thì quá khứ đơn. Động từ “remembered”, trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”. Chủ ngữ “Mr.Smith” được thay thế bằng “he”.
32. Neither of them offered to help you, did they?
* Giải thích: “Neither of them” có nghĩa là “cả hai đều không”. Cấu trúc này mang nghĩa phủ định. Chủ ngữ thay thế cho “Neither of them” là “they”. Mệnh đề chính “Neither of them offered” là phủ định. Động từ “offered” ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ là “did”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “did”.
33. He ought to have made a note of it, oughtn’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “He ought to have made a note of it” sử dụng động từ khuyết thiếu “ought to”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “oughtn’t”. Chủ ngữ “He” giữ nguyên.
34. There’ll be plenty for everyone, won’t there?
* Giải thích: Mệnh đề chính bắt đầu bằng “There’ll be” (There will be). Đây là cấu trúc “There + to be”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “won’t”. “There” giữ nguyên trong câu hỏi đuôi.
35. Let’s go out for dinner tonight, shall we?
* Giải thích: Tương tự câu 18, câu rủ rê bắt đầu bằng “Let’s” có câu hỏi đuôi là “shall we?”.
36. That isn’t Bill driving, is it?
* Giải thích: Mệnh đề chính “That isn’t Bill driving” là phủ định với động từ “to be” là “is”. Mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “is”. “That” được thay thế bằng “it”.
37. Nothing went wrong, did it?
* Giải thích: “Nothing” là đại từ phủ định. Chủ ngữ thay thế là “it”. Mệnh đề chính “Nothing went wrong” có “nothing” mang nghĩa phủ định. Động từ “went” ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ là “did”. Vì mệnh đề chính đã mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “did”. Tuy nhiên, theo quy tắc “Nothing” đi với “it”, và động từ là “did”, thì đuôi là “did it?”.
* Chính xác hơn: “Nothing” làm chủ ngữ, đi với “it”. Mệnh đề chính “Nothing went wrong” là phủ định. Động từ “went” (quá khứ đơn). Trợ động từ “did”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “did it?”.
38. There used to be trees here, didn’t there?
* Giải thích: Mệnh đề chính “There used to be trees here” sử dụng cấu trúc “used to”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”. “There” giữ nguyên.
39. This won’t take long, will it?
* Giải thích: Mệnh đề chính “This won’t take long” là phủ định với động từ khuyết thiếu “will not” (won’t). Mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “will”. Chủ ngữ “This” được thay thế bằng “it”.
40. Don’t touch that button, will you?
* Giải thích: Tương tự câu 19, câu mệnh lệnh phủ định “Don’t touch” có câu hỏi đuôi là “will you?”.
41. I’m not too late, am I?
* Giải thích: Mệnh đề chính “I’m not too late” là phủ định với động từ “to be” là “am”. Mệnh đề chính là phủ định, nên câu hỏi đuôi là khẳng định: “am”. Chủ ngữ “I” giữ nguyên.
42. Not a very good film, was it?
* Giải thích: Câu này là một câu cảm thán rút gọn. Ngầm hiểu là “This is not a very good film”. Tuy nhiên, cách hiểu phổ biến cho “Not a very good film” là câu hỏi đuôi theo động từ to be ẩn đi. Nếu hiểu là “This is not a very good film”, thì đuôi là “is it?”. Nếu hiểu là “It wasn’t a very good film”, thì đuôi là “was it?”. Dựa trên ngữ cảnh thông thường, người ta hay dùng “was it?” cho nhận xét về một thứ đã qua hoặc đã xem.
* Cách hiểu thông dụng nhất: “It wasn’t a very good film, was it?” hoặc “That wasn’t a very good film, was it?”. Vì vậy đáp án là “was it?”.
43. Nobody knows the answer, do they?
* Giải thích: “Nobody” là đại từ phủ định. Chủ ngữ thay thế là “they”. Mệnh đề chính “Nobody knows” là phủ định. Động từ “knows” ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít. Trợ động từ là “do”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “do”.
44. She is collecting stamps, isn’t she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “She is collecting stamps” là khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn. Động từ “to be” là “is”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “isn’t”. Chủ ngữ “She” giữ nguyên.
45. We often watch TV in the evening, don’t we?
* Giải thích: Mệnh đề chính “We often watch TV in the evening” là khẳng định ở thì hiện tại đơn. Động từ “watch”, trợ động từ cho “we” là “do”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “don’t”. Chủ ngữ “We” giữ nguyên.
46. You have cleaned your bicycle, haven’t you?
* Giải thích: Mệnh đề chính “You have cleaned your bicycle” là khẳng định ở thì hiện tại hoàn thành. Trợ động từ “have”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “haven’t”. Chủ ngữ “You” giữ nguyên.
47. John and Max don’t like history, do they?
* Giải thích: Mệnh đề chính “John and Max don’t like history” là phủ định ở thì hiện tại đơn. Trợ động từ “do”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “do”. Chủ ngữ “John and Max” được thay thế bằng “they”.
48. Peter played football yesterday, didn’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Peter played football yesterday” là khẳng định ở thì quá khứ đơn. Động từ “played”, trợ động từ “did”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “didn’t”. Chủ ngữ “Peter” được thay thế bằng “he”.
49. They are going home from the park, aren’t they?
* Giải thích: Mệnh đề chính “They are going home from the park” là khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn. Động từ “to be” là “are”. Câu hỏi đuôi là phủ định: “aren’t”. Chủ ngữ “They” giữ nguyên.
50. Jane didn’t do her homework last Tuesday, did she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Jane didn’t do her homework last Tuesday” là phủ định ở thì quá khứ đơn. Trợ động từ “did”. Câu hỏi đuôi là khẳng định: “did”. Chủ ngữ “Jane” được thay thế bằng “she”.
51. He could have bought a new bike, couldn’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “He could have bought a new bike” sử dụng động từ khuyết thiếu “could”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “couldn’t”. Chủ ngữ “He” giữ nguyên.
52. Nam will come tonight, won’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “Nam will come tonight” sử dụng động từ khuyết thiếu “will”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “won’t”. Chủ ngữ “Nam” được thay thế bằng “he”.
53. I’m fat, aren’t I?
* Giải thích: Mệnh đề chính “I’m fat” sử dụng động từ “to be” là “am”. Khi “I am” là khẳng định, câu hỏi đuôi thường là “aren’t I?”. Đây là một trường hợp ngoại lệ.
54. He should stay in bed, shouldn’t he?
* Giải thích: Mệnh đề chính “He should stay in bed” sử dụng động từ khuyết thiếu “should”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “shouldn’t”. Chủ ngữ “He” giữ nguyên.
55. She must be a very kind woman, mustn’t she?
* Giải thích: Mệnh đề chính “She must be a very kind woman” sử dụng động từ khuyết thiếu “must”. Mệnh đề chính là khẳng định. Câu hỏi đuôi là phủ định: “mustn’t”. Chủ ngữ “She” giữ nguyên.
Các em thấy đó, câu hỏi đuôi không quá khó phải không nào? Chỉ cần nắm vững quy tắc và luyện tập thường xuyên, các em sẽ làm bài tập thật tốt. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Chúc các em học tốt!
10. That’s Bob,isn’t it?
11. No one died in the accident,didn’t they?
12. I’m supposed to be here,aren’t I?
13. Nothing is wrong,is it?
14. Nobody called the phone,did they?
15. Everything is okey,isn’t it?
16. Everyone took a rest,didn’t they?
17. Going swimming in the summer is never boring,is it?
18. Let’s dance together,shall we?
19. Don’t talk in class,will you?
20. Sit down,will you?
21. This picture is yours,isn’t it?
22. Hoa never comes to school late,does she?
23. You took some photos on the beach,didn’t you?
24. He hardly ever makes a mistake,does he?
25. We must communicate with you by means of e-mail or chatting, mustn’t we?
26. Nobody liked the play, did they?
27. She’d saved money if she bought fresh food, couldn’t she?
28. The area was evacuated at once, wasn’t it?
29. She’s very funny. She’s got a great sense of humor, hasn’t she?
30. It never works very well, does it?
31. Mr.Smith usually remembered his wife’s birthdays, didn’t he?
32. Neither of them offered to help you, did they?
33. He ought to have made a note of it, shouldn’t he?
34. There’ll be plenty for everyone, won’t there?
35. Let’s go out for dinner tonight, shall we?
36. That isn’t Bill driving, is it?
37. Nothing went wrong, did it?
38. There used to be trees here, didn’t there?
39. This won’t take long, will it?
40. Don’t touch that button, will you?
41. I’m not too late, aren’t I?
42. Not a very good film, is it?
43. Somebody wanted a drink, didn’t they?
44. They think he’s funny, don’t they?
45.We often watch TV in the evening,don’t we?
46.You have cleaned your bicycle,haven’t you?
47.John and Max don’t like history,do they?
48.Peter played football yesterday,didn’t he?
49.They are going home from the park,aren’t they?
50.Jane didn’t do her homework last Tuesday,did she?
51.He could have bought a new bike,couldn’t he?
52.Nam will come tonight,won’t he?
53.I’m fat,aren’t I?
54. He should stay in bed,shouldn’t he?
55.She must be a very kind woman,musn’t she?
11. didn’t they?
12. đin’t I?
13. isn’t they?
14. didn’t they?
15. ísn’t it?
16. didn’t they?
17. isn’t it?
18. don’t we?
19. do you?
20. don’t you?
21. isn’t is?
22. doesn’t she?
23. didn’t you?
24. doesn’t he?
25. mustn’t we?
26. didn’t they?
27. didn’t they?
28. don’t they?
29. hasn’t she?
30. doesn’t it?
31. doesn’t he?
32. didn’t they?
33. oughtn’t he?
34. won’t there?
35. do we?
36. is that?
37. didn’t it?
38. didn’t there?
39. will this?
40. do you?
41. am I?
42. is this?
43. do they?
44. isn’t she?
45. do we?
46. haven’t you?
47. do they?
48. did he?
49. aren’t they?
50. did she?
51. couldn’t he?
52. won’t he?
53. am not I?
54. shouldn’t he?
55. mustn’t she?