đặt câu với một từ đồng nghĩa với từ rộng lớn
Bài tập của chúng ta là: “Đặt câu với một từ đồng nghĩa với từ rộng lớn.”
Để làm được bài tập này, chúng ta cần thực hiện theo các bước sau đây:
Bước 1: Hiểu rõ yêu cầu của đề bài.
Đề bài yêu cầu chúng ta đặt một câu. Câu này phải sử dụng một từ. Điều đặc biệt là từ đó phải có nghĩa giống hoặc gần giống với từ “rộng lớn”. Như vậy, chúng ta cần tìm một từ đồng nghĩa với “rộng lớn” trước.
Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với “rộng lớn”.
Từ “rộng lớn” miêu tả một không gian, một diện tích hoặc một phạm vi rất to, bao la, không có giới hạn hoặc rất ít giới hạn. Bây giờ, chúng ta cùng suy nghĩ xem có những từ nào có ý nghĩa tương tự không nhé.
Cô gợi ý một vài từ sau:
– Bao la
– Thênh thang
– Khôn cùng
– Vời vợi
– Mênh mông
Trong các từ này, cô nghĩ từ “bao la” hoặc “mênh mông” là những từ quen thuộc và thường được dùng để miêu tả không gian. Hôm nay, cô sẽ chọn từ “bao la” để đặt câu nhé. Các em có thể chọn từ khác mà mình thích.
Bước 3: Đặt câu với từ đã chọn.
Sau khi đã chọn được từ đồng nghĩa là “bao la”, chúng ta sẽ dùng từ này để đặt một câu có nghĩa. Câu này cần thể hiện được sự rộng lớn của một đối tượng nào đó.
Cô có một vài ý tưởng cho câu:
– Gợi ý 1: Miêu tả bầu trời.
– Gợi ý 2: Miêu tả biển cả.
– Gợi ý 3: Miêu tả một cánh đồng.
Bây giờ, cô sẽ đặt câu dựa trên những gợi ý này nhé.
Câu ví dụ của cô là:
“Bầu trời đêm nay thật bao la với hàng triệu vì sao lấp lánh.”
Cô giải thích thêm về câu này:
– Từ “bao la” ở đây đã thay thế cho từ “rộng lớn” và miêu tả sự rộng lớn của bầu trời.
– Câu văn có nghĩa, có hình ảnh, thể hiện được vẻ đẹp của bầu trời đêm.
Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm các câu khác:
– Với từ “mênh mông”: “Cánh đồng lúa chín vàng trải dài mênh mông trước mắt.”
– Với từ “thênh thang”: “Con đường mới mở ra thênh thang dẫn vào làng.”
Các em thấy đó, chỉ cần tìm được một từ đồng nghĩa phù hợp, chúng ta đã có thể đặt được một câu văn hay và giàu hình ảnh rồi.
Vậy là cô đã hướng dẫn các em từng bước để hoàn thành bài tập này. Các em hãy tự mình thử sức đặt thêm nhiều câu khác với những từ đồng nghĩa còn lại nhé. Chúc các em học tốt!
\(\color{#8fbefa}{Nakroth}\)
\(\text{Các từ đồng nghĩa với từ rộng lớn là bao la,mênh mong,…}\)
\(\text{Đặt câu: cánh đồng bao la,rộng lớn}\)
\(-\) Từ đồng nghia với rộng lớn là: mênh mông, bao la, to lớn, …
\(-\) Đặt câu với các từ trên:
\(+\) Cánh đồng rộng mênh mông
\(+\) Khoảng trời xanh bao la, sâu thẳm
\(+\) Con voi này thật to lớn.
______________________________
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa tương tự hoặc gần giống nhau.