EXERCISE 4:CHUYỂN CÁC CÂU SAU SANG BỊ ĐỘNG.
1.I had my nephew paint the gate las…
1.I had my nephew paint the gate last week.
2.She will have Peter wash her car tomorrow.
3.They have her tell the story again.
4.John gets his sister to clean his shirt.
5.Anne had had a friend type her composition.
6.Rick will have a barber cut his hair.
7.I will get the dressmaker to make a new dress.
8.He had a mechanic repair his car.
9.She often gets the technician to maintain the heater.
10.They had the police arrest the shoplifter.
12.I must have the dentist check my teeth.
13.She will have a veterinary surgeon examine her dog.
14.We had a man take this photograph when we were on holiday last summer.
15.The Greens had a carpet cleaner clean their carpet.
Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau chinh phục một dạng bài tập rất thú vị trong chương trình Tiếng Anh mới, đó là chuyển các câu sang thể bị động, cụ thể là với cấu trúc “have/get somebody do something” (nhờ ai đó làm gì).
Chúng ta sẽ lần lượt đi qua từng câu một để hiểu rõ cách làm nhé!
Trước khi bắt đầu, các em hãy cùng ôn lại cấu trúc câu chủ động với “have/get somebody do something” và cách chuyển sang bị động:
Câu chủ động:
Subject + have/get + somebody + V(nguyên mẫu)
Subject + have/get + something + V(quá khứ phân từ)
Câu bị động:
Subject + have/get + something + V(quá khứ phân từ)
Trong bài tập này, chúng ta sẽ tập trung vào dạng thứ hai của câu bị động: nhờ người khác làm một việc gì đó cho mình.
Bây giờ, chúng ta cùng nhau đi vào chi tiết từng câu:
Câu 1: I had my nephew paint the gate last week.
Phân tích:
Chủ ngữ: I
Động từ chính: had
Đối tượng được nhờ: my nephew
Hành động được nhờ: paint (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: the gate
Thời gian: last week
Cách chuyển sang bị động: Chúng ta cần làm nổi bật “việc được thực hiện” (the gate) và hành động đã được thực hiện (được sơn). Ta dùng động từ “have” ở thì quá khứ (had) và phân từ hai của “paint” là “painted”.
Lời giải: The gate had my nephew painted last week.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “have” là: Subject + have + Object + V(quá khứ phân từ). Ở đây, “the gate” là tân ngữ gián tiếp, “my nephew” là tác nhân, và “paint” là động từ chính trong câu chủ động.
*Lưu ý nhỏ: Trong trường hợp này, chúng ta có thể giữ lại “my nephew” để chỉ rõ ai đã sơn, nhưng nếu bỏ đi thì câu vẫn đúng ngữ pháp bị động.
Câu 2: She will have Peter wash her car tomorrow.
Phân tích:
Chủ ngữ: She
Động từ chính: will have
Đối tượng được nhờ: Peter
Hành động được nhờ: wash (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: her car
Thời gian: tomorrow
Cách chuyển sang bị động: Tương tự câu 1, chúng ta làm nổi bật “her car” và dùng phân từ hai của “wash” là “washed”. Động từ “will have” giữ nguyên.
Lời giải: Her car will have Peter washed tomorrow.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “will have” là: Subject + will have + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 3: They have her tell the story again.
Phân tích:
Chủ ngữ: They
Động từ chính: have
Đối tượng được nhờ: her
Hành động được nhờ: tell (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: the story
Thời gian: again (chỉ sự lặp lại, không phải thời gian cụ thể)
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “the story” và dùng phân từ hai của “tell” là “told”. Động từ “have” giữ nguyên.
Lời giải: The story has her told again.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “have” là: Subject + have + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 4: John gets his sister to clean his shirt.
Phân tích:
Chủ ngữ: John
Động từ chính: gets (tương đương với “has” trong cấu trúc này)
Đối tượng được nhờ: his sister
Hành động được nhờ: to clean (động từ nguyên mẫu có “to”)
Việc được thực hiện: his shirt
Cách chuyển sang bị động: Với “get”, cấu trúc chủ động thường dùng “to V”. Khi chuyển sang bị động, chúng ta vẫn làm nổi bật “his shirt” và dùng phân từ hai của “clean” là “cleaned”. Động từ “gets” giữ nguyên.
Lời giải: John gets his shirt cleaned by his sister.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “get” là: Subject + get + Object + V(quá khứ phân từ). Với “get”, chúng ta thường thêm “by + tác nhân” để rõ ràng hơn.
Câu 5: Anne had had a friend type her composition.
Phân tích:
Chủ ngữ: Anne
Động từ chính: had had (thì Quá khứ hoàn thành)
Đối tượng được nhờ: a friend
Hành động được nhờ: type (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: her composition
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “her composition” và dùng phân từ hai của “type” là “typed”. Động từ “had had” giữ nguyên.
Lời giải: Anne had had her composition typed by a friend.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “had had” là: Subject + had had + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 6: Rick will have a barber cut his hair.
Phân tích:
Chủ ngữ: Rick
Động từ chính: will have
Đối tượng được nhờ: a barber
Hành động được nhờ: cut (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: his hair
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “his hair” và dùng phân từ hai của “cut” là “cut”. Động từ “will have” giữ nguyên.
Lời giải: Rick will have his hair cut by a barber.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “will have” là: Subject + will have + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 7: I will get the dressmaker to make a new dress.
Phân tích:
Chủ ngữ: I
Động từ chính: will get
Đối tượng được nhờ: the dressmaker
Hành động được nhờ: to make (động từ nguyên mẫu có “to”)
Việc được thực hiện: a new dress
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “a new dress” và dùng phân từ hai của “make” là “made”. Động từ “will get” giữ nguyên.
Lời giải: I will get a new dress made by the dressmaker.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “will get” là: Subject + will get + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 8: He had a mechanic repair his car.
Phân tích:
Chủ ngữ: He
Động từ chính: had
Đối tượng được nhờ: a mechanic
Hành động được nhờ: repair (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: his car
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “his car” và dùng phân từ hai của “repair” là “repaired”. Động từ “had” giữ nguyên.
Lời giải: He had his car repaired by a mechanic.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “had” là: Subject + had + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 9: She often gets the technician to maintain the heater.
Phân tích:
Chủ ngữ: She
Động từ chính: often gets (chỉ thói quen)
Đối tượng được nhờ: the technician
Hành động được nhờ: to maintain (động từ nguyên mẫu có “to”)
Việc được thực hiện: the heater
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “the heater” và dùng phân từ hai của “maintain” là “maintained”. Động từ “gets” giữ nguyên.
Lời giải: She often gets the heater maintained by the technician.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “gets” là: Subject + gets + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 10: They had the police arrest the shoplifter.
Phân tích:
Chủ ngữ: They
Động từ chính: had
Đối tượng được nhờ: the police
Hành động được nhờ: arrest (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: the shoplifter
Cách chuyển sang bị động: Lưu ý ở đây, “the shoplifter” là đối tượng bị bắt, còn “the police” là tác nhân thực hiện hành động bắt. Khi chuyển sang bị động, chúng ta làm nổi bật “the shoplifter” và dùng phân từ hai của “arrest” là “arrested”.
Lời giải: The shoplifter had the police arrested.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “had” là: Subject + had + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 12: I must have the dentist check my teeth.
Phân tích:
Chủ ngữ: I
Động từ chính: must have
Đối tượng được nhờ: the dentist
Hành động được nhờ: check (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: my teeth
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “my teeth” và dùng phân từ hai của “check” là “checked”. Động từ “must have” giữ nguyên.
Lời giải: I must have my teeth checked by the dentist.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “must have” là: Subject + must have + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 13: She will have a veterinary surgeon examine her dog.
Phân tích:
Chủ ngữ: She
Động từ chính: will have
Đối tượng được nhờ: a veterinary surgeon
Hành động được nhờ: examine (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: her dog
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “her dog” và dùng phân từ hai của “examine” là “examined”. Động từ “will have” giữ nguyên.
Lời giải: She will have her dog examined by a veterinary surgeon.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “will have” là: Subject + will have + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 14: We had a man take this photograph when we were on holiday last summer.
Phân tích:
Chủ ngữ: We
Động từ chính: had
Đối tượng được nhờ: a man
Hành động được nhờ: take (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: this photograph
Thời gian: when we were on holiday last summer
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “this photograph” và dùng phân từ hai của “take” là “taken”. Động từ “had” giữ nguyên.
Lời giải: We had this photograph taken by a man when we were on holiday last summer.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “had” là: Subject + had + Object + V(quá khứ phân từ).
Câu 15: The Greens had a carpet cleaner clean their carpet.
Phân tích:
Chủ ngữ: The Greens
Động từ chính: had
Đối tượng được nhờ: a carpet cleaner
Hành động được nhờ: clean (động từ nguyên mẫu)
Việc được thực hiện: their carpet
Cách chuyển sang bị động: Làm nổi bật “their carpet” và dùng phân từ hai của “clean” là “cleaned”. Động từ “had” giữ nguyên.
Lời giải: The Greens had their carpet cleaned by a carpet cleaner.
Giải thích: Cấu trúc bị động với “had” là: Subject + had + Object + V(quá khứ phân từ).
Các em thấy đó, cấu trúc “have/get something done” là một cách rất hay để nói về việc chúng ta nhờ vả hoặc sắp xếp cho người khác làm một việc gì đó cho mình. Chỉ cần nhớ quy tắc chuyển đổi động từ và vị trí của các thành phần trong câu là chúng ta có thể làm tốt bài tập này rồi.
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Chúc các em học tốt!
1. I had the gate painted last week.
2. She will have her car washed tomorrow.
3. They have the story told again.
4. John gets his shirt cleaned.
5. Anne has had her composition typed.
6. Rick will have his hair cut
7. I will get a new dress made
8. He had his car repaired.
9. She often gets the heater maitained.
10. They have shoplifter arrested
12. I must have my teeth checked by the dentist
13. She will have her dog examined.
14. We have this photograph taken when we were on holiday last summer
15. The Greens had their carpet cleaned by a carpet cleaner.
Answers:
Exercise 4:
1. I had a gate painted last week.
2. She will have her car washed tomorrow.
3. They have the story told again.
4. John gets his shirt cleaned.
5. Anne had had her composition typed.
6. Rick will have his hair cut.
7. I will get a new dress made.
8. He had his car repaired.
9. She often gets the heater maitained.
10. They had the shoplifter arrested.
12. I must have my teeth checked.
13. She will have her dog examined.
14. We had this photograph taken when we were on holiday last summer.
15. The Greens had their carpet cleaned by a carpet cleaner.