gọi tên, phân loại các chất sau:
Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, CuO, P2O5, BaCl2, N…
Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, CuO, P2O5, BaCl2, Na2CO3, K2SO4, KCL, KOH,H2SO4, H2S
Chúng ta sẽ bắt đầu với danh sách các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, CuO, P2O5, BaCl2, Na2CO3, K2SO4, KCl, KOH, H2SO4, H2S.
Thầy sẽ trình bày chi tiết từng chất nhé.
1. Ba(OH)2
* Nhận biết: Hợp chất này có nhóm nguyên tử OH liên kết với kim loại Ba.
* Gọi tên: Theo quy tắc gọi tên bazơ, ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc “hidroxit”. Kim loại là Bari, vậy tên chất này là Bari hidroxit.
* Phân loại: Vì đây là hợp chất của kim loại (Bari) với nhóm hidroxit (OH), nên nó thuộc loại bazơ.
2. Fe(OH)3
* Nhận biết: Hợp chất này có nhóm nguyên tử OH liên kết với kim loại Fe.
* Gọi tên: Kim loại là Sắt (Fe). Sắt có hai hóa trị phổ biến là II và III. Trong hợp chất này, nhóm OH mang điện tích âm là -1, có 3 nhóm OH, vậy tổng điện tích âm là -3. Do đó, nguyên tử Sắt phải mang điện tích +3. Ta gọi tên kim loại kèm theo hóa trị bằng số La Mã. Vậy tên chất này là Sắt(III) hidroxit.
* Phân loại: Đây là hợp chất của kim loại (Sắt) với nhóm hidroxit (OH), nên nó thuộc loại bazơ.
3. SO3
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ nguyên tố Lưu huỳnh (S) và nguyên tố Oxi (O).
* Gọi tên: Đây là oxit axit. Ta gọi tên phi kim đứng trước, sau đó đọc “oxit”. Tiền tố chỉ số nguyên tử của oxi là “tri” (vì có 3 nguyên tử oxi). Tên phi kim là Lưu huỳnh. Vậy tên chất này là Lưu huỳnh trioxit.
* Phân loại: Vì đây là oxit của phi kim (Lưu huỳnh) với oxi, nên nó thuộc loại oxit axit.
4. K2O
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Kali (K) và nguyên tố Oxi (O).
* Gọi tên: Đây là oxit bazơ. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc “oxit”. Tiền tố chỉ số nguyên tử của oxi là “mono” (thường được lược bỏ). Tên kim loại là Kali. Vậy tên chất này là Kali oxit.
* Phân loại: Vì đây là oxit của kim loại (Kali) với oxi, nên nó thuộc loại oxit bazơ.
5. CuO
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Đồng (Cu) và nguyên tố Oxi (O).
* Gọi tên: Đây là oxit bazơ. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc “oxit”. Tên kim loại là Đồng. Đồng có hóa trị phổ biến là II. Trong hợp chất này, oxi có hóa trị II, nên đồng phải có hóa trị II để cân bằng điện tích. Ta gọi tên kim loại kèm theo hóa trị bằng số La Mã. Vậy tên chất này là Đồng(II) oxit.
* Phân loại: Vì đây là oxit của kim loại (Đồng) với oxi, nên nó thuộc loại oxit bazơ.
6. P2O5
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ nguyên tố Photpho (P) và nguyên tố Oxi (O).
* Gọi tên: Đây là oxit axit. Ta gọi tên phi kim đứng trước, sau đó đọc “oxit”. Tiền tố chỉ số nguyên tử của oxi là “penta” (vì có 5 nguyên tử oxi). Tên phi kim là Photpho. Vậy tên chất này là Photpho pentaoxit.
* Phân loại: Vì đây là oxit của phi kim (Photpho) với oxi, nên nó thuộc loại oxit axit.
7. BaCl2
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Bari (Ba) và phi kim Clo (Cl).
* Gọi tên: Đây là hợp chất của kim loại với phi kim. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc tên phi kim kết thúc bằng “ua”. Tên kim loại là Bari. Tên phi kim là Clo, đọc là Clorua. Vậy tên chất này là Bari clorua.
* Phân loại: Đây là hợp chất của kim loại với phi kim, nên nó thuộc loại muối.
8. Na2CO3
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Natri (Na) và nhóm cacbonat (CO3).
* Gọi tên: Đây là muối. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc tên gốc axit. Tên kim loại là Natri. Tên gốc axit CO3 là cacbonat. Vậy tên chất này là Natri cacbonat.
* Phân loại: Đây là hợp chất của kim loại (Natri) với nhóm cacbonat (gốc axit), nên nó thuộc loại muối.
9. K2SO4
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Kali (K) và nhóm sunfat (SO4).
* Gọi tên: Đây là muối. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc tên gốc axit. Tên kim loại là Kali. Tên gốc axit SO4 là sunfat. Vậy tên chất này là Kali sunfat.
* Phân loại: Đây là hợp chất của kim loại (Kali) với nhóm sunfat (gốc axit), nên nó thuộc loại muối.
10. KCl
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ kim loại Kali (K) và phi kim Clo (Cl).
* Gọi tên: Đây là hợp chất của kim loại với phi kim. Ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc tên phi kim kết thúc bằng “ua”. Tên kim loại là Kali. Tên phi kim là Clo, đọc là Clorua. Vậy tên chất này là Kali clorua.
* Phân loại: Đây là hợp chất của kim loại với phi kim, nên nó thuộc loại muối.
11. KOH
* Nhận biết: Hợp chất này có nhóm nguyên tử OH liên kết với kim loại K.
* Gọi tên: Theo quy tắc gọi tên bazơ, ta đọc tên kim loại đứng trước, sau đó đọc “hidroxit”. Kim loại là Kali, vậy tên chất này là Kali hidroxit.
* Phân loại: Vì đây là hợp chất của kim loại (Kali) với nhóm hidroxit (OH), nên nó thuộc loại bazơ.
12. H2SO4
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ nguyên tố Hydro (H) liên kết với nhóm sunfat (SO4).
* Gọi tên: Đây là axit. Ta đọc tên gốc axit, thêm từ “axit” đứng trước. Tên gốc axit SO4 là sunfat. Vậy tên chất này là Axit sunfuric.
* Phân loại: Vì đây là hợp chất có nguyên tử Hydro liên kết với gốc axit, nên nó thuộc loại axit.
13. H2S
* Nhận biết: Hợp chất này được tạo thành từ nguyên tố Hydro (H) liên kết với nguyên tố Lưu huỳnh (S).
* Gọi tên: Đây là axit. Tên gốc axit S là sulfua. Vậy tên chất này là Axit sunfuhidric.
* Phân loại: Đây là hợp chất có nguyên tử Hydro liên kết với phi kim (trừ Oxi), nên nó thuộc loại axit.
Như vậy là chúng ta đã đi qua tất cả các chất trong danh sách. Thầy hy vọng qua phần trình bày chi tiết này, các em đã hiểu rõ cách gọi tên và phân loại từng loại hợp chất. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi thầy nhé!
Oxit bazo :
\(K_2O\) : Kali oxit
\(CuO\) : Đồng (II) oxit
Oxit axit :
\(SO_3\) : Lưu huỳnh trioxit
\(P_2O_5\) : Điphotpho pentaoxit
Axit :
\(H_2SO_4\): Axit sunfuric
\(H_2S\) : Axit sunfuhidric
Bazo :
\(Ba(OH)_2\) : Bari hidroxit
\(Fe(OH)_3\) : Sắt (III) hidroxit
\(KOH\) : Kali hidroxit
Muối :
\(BaCl_2\): Bari clorua
\(Na_2CO_3\): Natri cacbonat
\(K_2SO_4\): Kali sunfat
\(KCl\): Kali clorua
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Bazo :
Ba(OH)2 bari hidroxit
Fe(OH)3 sắt 3 hidroxit
KOH kali hidrxit
Oxit axit :
SO3 lưu huỳnh trioxit
P2O5 đi photpho penta oxit
Axit :
H2SO4 axit sunfuaric
H2S axit sunfuhidric
Muối :
BaCl2 bari clorua
Na2CO3 natri sunfit
K2SO4 kali sunfat
KCl kali clorua
Oxit bazo :
CuO đồng 2 oxit
K2O kali oxit
Chúc bạn học tốt!