Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

I . TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn phương án đúng Câu 1: Để khởi động phần mềm MS Word, …

I . TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn phương án đúng
Câu 1: Để khởi động phần mềm MS Word, …

I . TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn phương án đúng
Câu 1: Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:
A. Nháy chuột vào Start
B. Nháy chuột phải vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền
C. Nháy chuột trái vào biểu tượngMicrosoft Word trên màn hình nền
D. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền.
Câu 2: Những ưu điểm trong soạn thảo văn bản trên máy tính là:
A. Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay
B. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay
C. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng
D. Tất cả ý trên
Câu 3: Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:
A. Dễ dàng B. Khó khăn
C. Vô cùng khó khăn D. Không thể được
Câu 4: Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:
A. Chọn File→ Open B. Nháy vào biểu tượng open trên thanh trạng thái
C. nháy chuột biểu tượng new trên thanh công cụ D. Chọn File→ New
Câu 5: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:
A. Chọn File → Exit (hoặc File  Close)
B. Nháy chuột vào biểu tượng chữ x ở góc trên bên trái màn hình (thanh tiêu đề)
C. Chọn Format → Exit
D. Chọn File → Cancel
Câu 6: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:
A. Edit → Save… B. Insert → Save… C. File → Save… D. Edit → Save
Câu 7: Các thành phần của văn bản gồm:
A. Kí tự B. Dòng, đoạn C. Trang D. Kí tự, từ, dòng, đoạn, trang
Câu 8: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A. Kí tự – câu – từ – đoạn văn bản B. Kí tự – từ – câu – đoạn văn bản
C. Từ – kí tự – câu – đoạn văn bản D. Từ – câu – đoạn văn bản – kí tự
Câu 9: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?
A. f, s, j, r, x B. s, f, r, j, x C. f, s, r, x, j D. s, f, x, r, j
Câu 10: Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện:
A. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng
C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng D. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó
Câu 11: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?
A. 1 B. 2 C. 2 D. 4
Câu 12: Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.
A. Buổi sáng, chim hót véo von. B. Buổi sáng , chim hót véo von.
C. Buổi sáng,chim hót véo von. D. Buổi sáng ,chim hót véo von .
Câu 13: Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để?
A. Phân cách giữa các kí tự B. Phân cách giữa các từ
C. Phân cách giữa các đoạn D. Phân cách giữa các trang
Câu 14: Để mở văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + A B. Ctrl + O C. Ctrl + N D. Ctrl + S
Câu 15: Các thành phần chính trên giao diện của Word:
A. Dải lệnh B. Lệnh và nhóm lệnh
C. Vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo
D. Dải lệnh; lệnh, nhóm lên; vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy nêu các cách khởi động Word? Nêu các bước tạo văn bản mới và mở văn bản đã có?
Câu 2: Em hãy nêu các thành phần của văn bản?
giúp mình với
Hỏi bởi: linhphuongnguyen100
3 câu trả lời
▲ 6✔
Chào các em học sinh yêu quý của lớp 6! Cô là giáo viên Tin học của chúng ta. Hôm nay, cô và các em sẽ cùng nhau ôn tập và giải một số bài tập về phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word dựa trên sách giáo khoa.

Các em hãy chuẩn bị giấy bút và cùng cô làm bài nhé!

—

I. TRẮC NGHIỆM

Các em hãy đọc kỹ từng câu hỏi và chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1: Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:
A. Nháy chuột vào Start
B. Nháy chuột phải vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền
C. Nháy chuột trái vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền
D. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền.

Đáp án: D
Giải thích: Để khởi động một chương trình trên máy tính, cách thông dụng và nhanh nhất là nháy đúp chuột (nháy chuột trái hai lần liên tiếp) lên biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

Câu 2: Những ưu điểm trong soạn thảo văn bản trên máy tính là:
A. Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay
B. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay
C. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng
D. Tất cả ý trên

Đáp án: D
Giải thích: Soạn thảo văn bản trên máy tính mang lại rất nhiều lợi ích: văn bản có thể trình bày đẹp mắt, dễ dàng thay đổi bố cục, phông chữ, màu sắc; việc sửa lỗi, thêm bớt nội dung, sao chép, di chuyển văn bản trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn rất nhiều so với viết tay.

Câu 3: Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:
A. Dễ dàng
B. Khó khăn
C. Vô cùng khó khăn
D. Không thể được

Đáp án: A
Giải thích: Word cung cấp các công cụ để chèn hình ảnh từ máy tính hoặc từ các nguồn khác vào văn bản một cách rất dễ dàng, giúp văn bản sinh động và dễ hiểu hơn.

Câu 4: Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:
A. Chọn File→ Open
B. Nháy vào biểu tượng open trên thanh trạng thái
C. nháy chuột biểu tượng new trên thanh công cụ
D. Chọn File→ New

Đáp án: A
Giải thích: Khi muốn mở một tệp văn bản đã được lưu trước đó, ta vào menu File, chọn lệnh Open.

Câu 5: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:
A. Chọn File → Exit (hoặc File  Close)
B. Nháy chuột vào biểu tượng chữ x ở góc trên bên trái màn hình (thanh tiêu đề)
C. Chọn Format → Exit
D. Chọn File → Cancel

Đáp án: A
Giải thích: Để đóng chương trình Word, ta có thể chọn File rồi chọn Exit hoặc Close. Biểu tượng chữ X ở góc trên bên phải màn hình cũng có chức năng tương tự.

Câu 6: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:
A. Edit → Save…
B. Insert → Save…
C. File → Save…
D. Edit → Save

Đáp án: C
Giải thích: Để lưu lại những thay đổi hoặc lưu một văn bản mới, ta vào menu File và chọn lệnh Save hoặc Save As…

Câu 7: Các thành phần của văn bản gồm:
A. Kí tự
B. Dòng, đoạn
C. Trang
D. Kí tự, từ, dòng, đoạn, trang

Đáp án: D
Giải thích: Văn bản được cấu tạo từ các đơn vị cơ bản nhất là kí tự, sau đó đến từ, dòng, đoạn và cuối cùng là trang.

Câu 8: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
A. Kí tự – câu – từ – đoạn văn bản
B. Kí tự – từ – câu – đoạn văn bản
C. Từ – kí tự – câu – đoạn văn bản
D. Từ – câu – đoạn văn bản – kí tự

Đáp án: B
Giải thích: Các đơn vị cấu thành văn bản theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: kí tự (chữ cái, số, dấu câu,…) -> từ (tập hợp các kí tự tạo thành có nghĩa) -> câu (tập hợp các từ có nghĩa, kết thúc bằng dấu chấm, hỏi, than) -> đoạn văn bản (tập hợp các câu liên quan đến một ý).

Câu 9: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?
A. f, s, j, r, x
B. s, f, r, j, x
C. f, s, r, x, j
D. s, f, x, r, j

Đáp án: A
Giải thích: Theo kiểu gõ Telex, các dấu thanh được gõ bằng các phím sau:
– Dấu huyền (\(): phím \)f\(
– Dấu sắc (\)): phím \(s\)
– Dấu hỏi (\(): phím \)j\(
– Dấu ngã (\)): phím \(r\)
– Dấu nặng (\(): phím \)x`

Câu 10: Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện:
A. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó
B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng
C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng
D. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó

Đáp án: A
Giải thích: Con trỏ soạn thảo là nơi chúng ta đang làm việc. Để di chuyển đến một vị trí nào đó trong văn bản để gõ hoặc chỉnh sửa, cách đơn giản nhất là dùng chuột nháy vào đúng vị trí đó.

Câu 11: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?
A. 1
B. 2
C. 2
D. 4

Đáp án: A
Giải thích: Khi gõ văn bản, giữa các từ với nhau ta chỉ dùng một khoảng trắng (ký tự trống) để phân cách.

Câu 12: Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.
A. Buổi sáng, chim hót véo von.
B. Buổi sáng , chim hót véo von.
C. Buổi sáng,chim hót véo von.
D. Buổi sáng ,chim hót véo von .

Đáp án: A
Giải thích:
– Khoảng trắng đứng sau dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm,…) chứ không đứng trước.
– Khoảng trắng đứng giữa các từ.
– Cụm “Buổi sáng” có khoảng trắng sau dấu phẩy.
– Cụm “chim hót” có khoảng trắng.
– Cụm “véo von.” có khoảng trắng trước dấu chấm (chú ý quy tắc khoảng trắng trước dấu câu trong một số trường hợp nhưng ở đây là khoảng trắng sau dấu câu là chính).
Câu A tuân thủ đúng quy tắc.

Câu 13: Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để?
A. Phân cách giữa các kí tự
B. Phân cách giữa các từ
C. Phân cách giữa các đoạn
D. Phân cách giữa các trang

Đáp án: C
Giải thích: Phím Enter có tác dụng xuống dòng và tạo ra một đoạn văn bản mới.

Câu 14: Để mở văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + O
C. Ctrl + N
D. Ctrl + S

Đáp án: B
Giải thích:
– Ctrl + A: Chọn tất cả.
– Ctrl + O: Mở tệp văn bản có sẵn (Open).
– Ctrl + N: Tạo văn bản mới (New).
– Ctrl + S: Lưu tệp văn bản (Save).

Câu 15: Các thành phần chính trên giao diện của Word:
A. Dải lệnh
B. Lệnh và nhóm lệnh
C. Vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo
D. Dải lệnh; lệnh, nhóm lên; vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo.

Đáp án: D
Giải thích: Giao diện của Word bao gồm nhiều thành phần quan trọng như Dải lệnh (Ribbon) chứa các lệnh và nhóm lệnh, vùng soạn thảo (nơi chúng ta gõ văn bản) và con trỏ soạn thảo (vị trí chúng ta đang làm việc).

—

II. TỰ LUẬN

Các em hãy trình bày câu trả lời một cách rõ ràng, mạch lạc nhé!

Câu 1: Em hãy nêu các cách khởi động Word? Nêu các bước tạo văn bản mới và mở văn bản đã có?

Trả lời:

Các cách khởi động Word:
1. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền: Đây là cách nhanh nhất nếu biểu tượng Word có sẵn trên màn hình chính.
2. Sử dụng nút Start: Nháy chuột vào nút Start, tìm đến mục “Microsoft Office” hoặc “Microsoft Word” rồi nháy chuột vào tên chương trình.

Các bước tạo văn bản mới:
1. Khởi động chương trình Microsoft Word.
2. Thông thường, khi Word được khởi động, nó sẽ tự động mở ra một văn bản mới trống.
3. Nếu Word không tự động mở văn bản mới, ta thực hiện: Vào menu File, chọn New (hoặc New Blank Document).

Các bước mở văn bản đã có:
1. Khởi động chương trình Microsoft Word.
2. Vào menu File.
3. Chọn lệnh Open.
4. Trong cửa sổ “Open” hiện ra, em tìm đến thư mục chứa tệp văn bản cần mở.
5. Nháy chuột vào tên tệp văn bản đó.
6. Nháy nút Open hoặc nhấn phím Enter.

Câu 2: Em hãy nêu các thành phần của văn bản?

Trả lời:

Các thành phần của văn bản, sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, bao gồm:
1. Kí tự: Là những đơn vị nhỏ nhất để tạo nên văn bản, bao gồm các chữ cái, chữ số, dấu câu, các ký hiệu đặc biệt (ví dụ: a, b, 1, 2, ., ,, !, ?, @, #, $…).
2. Từ: Là một tập hợp các kí tự tạo thành một đơn vị có nghĩa. Giữa các từ thường có một khoảng trắng để phân cách. (Ví dụ: “máy”, “tính”, “soạn thảo”).
3. Dòng: Là một hàng các kí tự hoặc từ nằm trên một đường ngang, từ lề trái sang lề phải của trang. Khi hết dòng, con trỏ tự động xuống dòng tiếp theo.
4. Đoạn văn bản: Là một phần của văn bản được kết thúc bằng một lần nhấn phím Enter. Các câu trong một đoạn văn bản thường cùng nói về một ý chính.
5. Trang: Là toàn bộ nội dung hiển thị trên một mặt giấy in hoặc trên màn hình, được xác định bởi các lề trên, dưới, trái, phải của văn bản.

—

Các em thấy bài tập hôm nay có khó không? Cô hy vọng qua việc ôn tập này, các em sẽ nắm vững hơn kiến thức về soạn thảo văn bản trên máy tính. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!

Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

1.d

2.d

3.a

4.a

5.b

6.c

7.d

8.b

9.c

10.a

11.a

12.a

13.c

14.c

15.d

Câu 1:

*Cách khởi động Word:

-Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word

*Cách mở văn bản:

-B1:

+Chọn file / open

-B2:

+Chọn ổ đĩa D

-B3:

+Chọn tệp tin cần mở

-B4:

+Nhấn nút open

*Cách lưu văn bản:

-B1:

+Chọn file / save

-B2:

+Chọn ổ đĩa D

-B3:

+Gõ tên văn bản

-B4:

+Nhấn nút save

Câu 2:

*Các thành phần:

-Kí tự:

+Kí tự là con chữ, số, kí hiệu…

+Kí tự là thành phần cơ bản nhất

 -Từ:

+Từ là dãy các kí tự liên tiếp nằm giữa hai dấu cách hoặc dấu cách dấu xuống dòng

-Dòng:

+Là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang 

–Đoạn:

+Đoạn văn gồm một hoặc nhiều câu tiếp nằm giữa hai dấu xuống dòng

 –Trang:

+Là phần văn bản trên một trang in 

Trả lời bởi:
▲ 1

I. Trắc Nghiệm

Câu 1: D

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: A

Câu 5: B

Câu 6: C

Câu 7: D

Câu 8: B

Câu 9: C

Câu 10: A

Câu 11: A

Câu 12: A

Câu 13: C

Câu 14: B

Câu 15: D

II. Tự Luận

Câu 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình.

Tạo văn bản mới: File -> New
Mở văn bản đã có: File -> Open

Câu 2: Các thành phần của văn bản

1. Kí tự

2. Từ

3. Dòng

4. Đoạn

5. Trang

Trả lời bởi: Nyna Nguyễn

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo