I’m excited……..our first day at school
A.in. B.with. C.about. D.fo…
A.in. B.with. C.about. D.for
Let’s……..our school uniform and go to school
A.take off. B.wear on. C.put off. D.put ơn
Get up , Tom . We……..to school , today
A.are going. B.going back C.go to back
D. are going to back
Do you………your things with your classmates?
A.share. B.help. C.put on D.wear
My school is………by mountains and green fields
A.surrounding. B.surround. C.surrounded
D.surrounds
Bài tập 1: I’m excited……..our first day at school
A.in. B.with. C.about. D.for
Các em ơi, khi chúng ta muốn diễn tả sự hào hứng, mong chờ điều gì đó, chúng ta thường dùng cấu trúc gì nhỉ? À, đó là “excited about something”.
Trong câu này, “our first day at school” là điều mà bạn ấy cảm thấy hào hứng.
Vậy nên, đáp án đúng của chúng ta là C. about.
Bài tập 2: Let’s……..our school uniform and go to school
A.take off. B.wear on. C.put off. D.put ơn
Câu này có nghĩa là “Hãy… đồng phục học sinh và đến trường”.
Chúng ta cần một cụm động từ có nghĩa là “mặc vào”.
A. take off: cởi ra
B. wear on: tiếp tục (thường dùng với thời gian)
C. put off: trì hoãn
D. put on: mặc vào
Vậy nên, đáp án đúng là D. put on.
Bài tập 3: Get up , Tom . We……..to school , today
A.are going. B.going back C.go to back D. are going to back
Câu này có nghĩa là “Dậy đi, Tom. Hôm nay chúng ta… đến trường”.
Chúng ta thấy có trạng ngữ chỉ thời gian “today” (hôm nay). Câu này diễn tả một hành động sắp xảy ra ở hiện tại hoặc một kế hoạch cho tương lai gần.
Tuy nhiên, chúng ta cần lưu ý đến ngữ cảnh. “Get up” là một câu mệnh lệnh, gợi ý hành động chuẩn bị diễn ra ngay.
Cấu trúc “be going to + V” diễn tả kế hoạch.
Cấu trúc “hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)” cũng có thể diễn tả hành động sắp xảy ra.
Xét các phương án:
A. are going: Đây là dạng hiện tại tiếp diễn, có thể dùng để chỉ hành động sắp xảy ra.
B. going back: Thiếu động từ “to be” đứng trước. “Going back” cũng có nghĩa là quay lại, không hợp với ngữ cảnh đi đến trường.
C. go to back: Sai cấu trúc ngữ pháp.
D. are going to back: Sai cấu trúc ngữ pháp.
Trong trường hợp này, cả “are going” và “are going to go” (với “go” là động từ chính) đều có thể chấp nhận được để diễn tả hành động sắp xảy ra. Tuy nhiên, đáp án A “are going” là một dạng rút gọn và phổ biến trong văn nói khi chỉ hành động sắp xảy ra. Cô chọn A. are going vì nó phù hợp với việc diễn tả một hành động sẽ diễn ra ngay sau lời gọi “Get up”.
Bài tập 4: Do you………your things with your classmates?
A.share. B.help. C.put on D.wear
Câu này có nghĩa là “Bạn… đồ dùng của mình với các bạn cùng lớp à?”.
Chúng ta cần một động từ có nghĩa là “chia sẻ”.
A. share: chia sẻ
B. help: giúp đỡ
C. put on: mặc vào
D. wear: mặc
Vậy nên, đáp án đúng là A. share.
Bài tập 5: My school is………by mountains and green fields
A.surrounding. B.surround. C.surrounded D.surrounds
Câu này có nghĩa là “Trường của tôi… bởi núi và những cánh đồng xanh”.
Chúng ta thấy có giới từ “by”, đây là dấu hiệu cho thấy câu đang sử dụng cấu trúc bị động.
Cấu trúc bị động là “be + V3/ed”.
Trong câu này, động từ “surround” (bao quanh) ở dạng quá khứ phân từ là “surrounded”.
A. surrounding: Hiện tại phân từ, dùng trong câu chủ động hoặc mệnh đề quan hệ.
B. surround: Động từ nguyên mẫu hoặc động từ ở thì hiện tại đơn (số ít).
C. surrounded: Quá khứ phân từ, dùng trong câu bị động.
D. surrounds: Động từ ở thì hiện tại đơn (số ít).
Vậy nên, đáp án đúng là C. surrounded.
Các em đã chữa bài xong chưa nào? Cô hy vọng qua bài chữa này, các em sẽ nắm vững hơn các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng nhé. Nếu có câu hỏi gì, các em cứ mạnh dạn hỏi cô nhé!
1,I’m excited……..our first day at school A.in. B.with. C.about. D.for
Cụm từ excited about sth : hứng thú với 1 thú gì đó
2.Let’s……..our school uniform and go to school A.take off. B.wear on. C.put off. D.put ơn
Hãy mặc áo đồng phục của trường chúng ta và đến trường thôi!!
Let’s + Verb+…
3.Get up , Tom . We……..to school , today A.are going. B.going back C.go to back D. are going to back
=>cấu trúc thì tương lai gần với be going to :
we/you/they + are + going + verb
4.Do you………your things with your classmates? A.share. B.help. C.put on D.wear
=> Do /does+S +Verb+…?
5,My school is………by mountains and green fields A.surrounding. B.surround. C.surrounded D.surrounds
=> Bị động HTĐ
dấu hiệu : by
S + be + Vp2+..
\(1,C\)
– Be excited about: hào hứng về cái gì
\(2,D\)
– Put on: mặc >< take off: cởi
\(3,A\)
– Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving + O
\(4,A\)
– Share sth with sb: chia sẻ, dùng chung thứ gì với ai
\(5,C\)
– Bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/ed + (O/by O)
– V3/ed của surround (v.): bao quanh là surrounded