I’m going to go out and………………………………………….
have cu…
have cut my hair B. have my hair cut C. cut my hair D. my hair be cut
Something funny ………………………in class yesterday
happened B. was happened C. happens D. is happened
Many US automobiles……………………in Detroit, Michigan
manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing
A lot of pesticide residue can…………………………………..unwashed produce
find B. found C. be finding D. be found
We………………by a loud noise during the night
woke up B. are woken up C. were woken up D. were waking up
Some film stars……………….difficult to work with
are said be B. are said to be C. say to be D. said to be
Why did Tom keep making jokes about me? – I don’t enjoy……………………at
be laughed B. to be laughed C. laughing D. being laughed
Today, many serious childhood diseases………………………by early immunization
are preventing B. can prevent C. prevent D. can be prevented
Do you get your heating……………………..every year?
checking B. check C. be checked D. checked
Bicycles…………………..in the driveway
must not leave B. must not be leaving C. must not be left D. must not have left
Beethoven’s Fifth Symphony…………………..next weekend
is going to be performed B. has been performed
will be performing D. will have perform
All bottles………………………………..before transportation
frozen B. were froze C. were frozen D. are froze
………………………………………..yet?
Have the letters been typed B. Have been the letters typed
Have the letters typed D. Had the letters typed
English has become a second language in countries like India, Nigeria or Singapore where……………..for administration, broadcasting and education
is used B. it is used C. used D. being used
The telephones…………..by Alexander Graham Bell
is invented B. is inventing C. invented D. was invented
Lots of houses……………….by the earthquake
are destroying B. destroyed C. were destroyed D. is destroyed
Gold…………………….in California in the 19th century
was discovered B. has been discovered C. was discover D. they discover
The preparation…………………..by the time the guest……………………….
had been finished- arrived B. have finished- arrived
had finished-were arriving D. have been finished- were arrived
The boy_____ by the teacher yesterday.
punish B. punished C. punishing D. was punished
1. Đáp án: B. have my hair cut
Giải thích: Đây là cấu trúc thể truyền khiến hay nhờ vả (causative form), diễn tả việc mình không tự làm mà nhờ hoặc thuê người khác làm cho mình.
Công thức: S + have + O (vật) + V3/ed.
Trong câu này, “I” (tôi) sẽ đi ra tiệm để “nhờ người khác cắt tóc cho mình”. “my hair” là tân ngữ chỉ vật (O), và “cut” ở đây là động từ ở dạng V3 (cut – cut – cut).
Dịch nghĩa: Tôi sẽ ra ngoài và đi cắt tóc (nhờ người khác cắt).
2. Đáp án: A. happened
Giải thích: Động từ “happen” (xảy ra) là một nội động từ, nó không có dạng bị động. Chủ ngữ “Something funny” (một chuyện buồn cười) tự nó xảy ra. Hơn nữa, trạng từ “yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Một chuyện buồn cười đã xảy ra trong lớp học ngày hôm qua.
3. Đáp án: C. are manufactured
Giải thích: Chủ ngữ “Many US automobiles” (nhiều ô tô Mỹ) không thể tự sản xuất ra chúng mà phải “được sản xuất”. Đây là câu bị động. Vì đây là một sự thật, một thực tế nên chúng ta dùng thì Hiện tại đơn.
Công thức bị động Hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/ed.
Chủ ngữ “Many US automobiles” là số nhiều nên ta dùng “are”.
Dịch nghĩa: Nhiều ô tô của Mỹ được sản xuất tại Detroit, Michigan.
4. Đáp án: D. be found
Giải thích: “A lot of pesticide residue” (nhiều dư lượng thuốc trừ sâu) không thể tự tìm thấy mà “được tìm thấy”. Đây là câu bị động với động từ khuyết thiếu “can”.
Công thức bị động với động từ khuyết thiếu: S + modal verb (can, should, must…) + be + V3/ed.
Dịch nghĩa: Nhiều dư lượng thuốc trừ sâu có thể được tìm thấy trên các sản phẩm chưa được rửa.
5. Đáp án: C. were woken up
Giải thích: Chủ ngữ “We” (chúng tôi) không tự thức dậy mà “bị đánh thức” bởi “a loud noise” (một tiếng động lớn). Đây là câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
Công thức bị động Quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ “We” là số nhiều nên ta dùng “were”.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã bị đánh thức bởi một tiếng động lớn trong đêm.
6. Đáp án: B. are said to be
Giải thích: Đây là cấu trúc bị động đặc biệt dạng “Người ta nói rằng…”.
Công thức: S + am/is/are + said + to + V (nguyên thể).
Chủ ngữ “Some film stars” là số nhiều nên ta dùng “are said”. Theo sau là “to be” vì “difficult” là một tính từ.
Dịch nghĩa: Một vài ngôi sao điện ảnh được cho là khó làm việc cùng.
7. Đáp án: D. being laughed
Giải thích: Theo sau động từ “enjoy” là một động từ thêm đuôi “-ing” (V-ing). Tuy nhiên, ở đây người nói không thích “bị người khác cười nhạo”, tức là mang nghĩa bị động.
Công thức bị động với danh động từ (gerund): being + V3/ed.
Vậy sau “enjoy” ta dùng “being laughed”.
Dịch nghĩa: Tôi không thích bị cười nhạo.
8. Đáp án: D. can be prevented
Giải thích: Chủ ngữ “many serious childhood diseases” (nhiều bệnh nguy hiểm ở trẻ em) “có thể được phòng ngừa”. Đây là câu bị động với động từ khuyết thiếu “can”, tương tự câu 4.
Công thức: S + modal verb + be + V3/ed.
Dịch nghĩa: Ngày nay, nhiều bệnh nguy hiểm ở trẻ em có thể được phòng ngừa bằng việc tiêm chủng sớm.
9. Đáp án: D. checked
Giải thích: Đây là một cấu trúc truyền khiến khác với động từ “get”.
Công thức: S + get + O (vật) + V3/ed. (Tương tự cấu trúc với “have”).
“your heating” là tân ngữ chỉ vật, vậy động từ theo sau phải ở dạng V3/ed là “checked”.
Dịch nghĩa: Bạn có cho người kiểm tra hệ thống sưởi của mình hàng năm không?
10. Đáp án: C. must not be left
Giải thích: “Bicycles” (xe đạp) không được để ở lối đi. Chúng không thể tự “để” mà là “bị/được để” ở đó. Đây là câu bị động với động từ khuyết thiếu “must not”.
Công thức: S + modal verb + be + V3/ed.
Dịch nghĩa: Xe đạp không được phép để ở lối vào.
11. Đáp án: A. is going to be performed
Giải thích: “Beethoven’s Fifth Symphony” (Bản giao hưởng số 5 của Beethoven) sẽ “được trình diễn”. Đây là câu bị động với thì Tương lai gần “be going to”.
Công thức bị động Tương lai gần: S + am/is/are + going to + be + V3/ed.
Chủ ngữ là số ít nên ta dùng “is going to be performed”.
Dịch nghĩa: Bản giao hưởng số 5 của Beethoven sẽ được trình diễn vào cuối tuần tới.
12. Đáp án: C. were frozen
Giải thích: “All bottles” (tất cả những cái chai) “đã được làm đông lạnh” trước khi vận chuyển. Đây là câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
Công thức: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ “All bottles” là số nhiều nên ta dùng “were”. “Frozen” là V3 của “freeze”.
Dịch nghĩa: Tất cả những cái chai đã được làm đông lạnh trước khi vận chuyển.
13. Đáp án: A. Have the letters been typed
Giải thích: Đây là câu hỏi của thì Hiện tại hoàn thành ở dạng bị động, với ý hỏi “Những lá thư đã được đánh máy chưa?”.
Công thức câu hỏi bị động Hiện tại hoàn thành: Have/Has + S + been + V3/ed?
Dịch nghĩa: Những lá thư đã được đánh máy chưa?
14. Đáp án: B. it is used
Giải thích: Mệnh đề này cần có đủ chủ ngữ và vị ngữ. “it” ở đây thay thế cho “English”. Tiếng Anh “được sử dụng” (is used). Đây là câu bị động ở thì Hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ thứ hai ở các quốc gia như Ấn Độ, Nigeria hay Singapore, nơi nó được sử dụng cho hành chính, phát thanh và giáo dục.
15. Đáp án: D. was invented
Giải thích: “The telephone” (điện thoại) “được phát minh” bởi Alexander Graham Bell. Đây là một sự kiện đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ nên ta dùng câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
Công thức: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ là số ít nên ta dùng “was invented”.
Dịch nghĩa: Điện thoại được phát minh bởi Alexander Graham Bell.
16. Đáp án: C. were destroyed
Giải thích: “Lots of houses” (nhiều ngôi nhà) “đã bị phá hủy” bởi trận động đất. Đây là câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
Công thức: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ “Lots of houses” là số nhiều nên ta dùng “were destroyed”.
Dịch nghĩa: Rất nhiều ngôi nhà đã bị phá hủy bởi trận động đất.
17. Đáp án: A. was discovered
Giải thích: “Gold” (vàng) “được khám phá ra” ở California vào thế kỷ 19. “in the 19th century” là mốc thời gian cụ thể trong quá khứ, nên ta dùng câu bị động ở thì Quá khứ đơn.
Công thức: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ “Gold” là danh từ không đếm được (coi như số ít) nên ta dùng “was discovered”.
Dịch nghĩa: Vàng được phát hiện ở California vào thế kỷ 19.
18. Đáp án: A. had been finished – arrived
Giải thích: Đây là sự kết hợp giữa hai thì trong quá khứ. Hành động “việc chuẩn bị hoàn tất” xảy ra trước hành động “vị khách đến”.
– Hành động xảy ra trước: dùng thì Quá khứ hoàn thành. “Việc chuẩn bị” phải “được hoàn tất” (bị động). => had been finished.
– Hành động xảy ra sau: dùng thì Quá khứ đơn. “Vị khách” tự đến (chủ động). => arrived.
Dịch nghĩa: Mọi sự chuẩn bị đã được hoàn tất vào lúc vị khách đến.
19. Đáp án: D. was punished
Giải thích: “The boy” (cậu bé) “bị phạt” bởi giáo viên. Trạng từ “yesterday” cho biết đây là thì Quá khứ đơn. Đây là câu bị động.
Công thức: S + was/were + V3/ed.
Chủ ngữ “The boy” là số ít nên ta dùng “was punished”.
Dịch nghĩa: Cậu bé đã bị giáo viên phạt ngày hôm qua.
Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về cách sử dụng câu bị động và thể truyền khiến. Hãy ôn tập lại các công thức và làm thêm bài tập để ghi nhớ kiến thức nhé. Chúc các em học tốt
1. B
– Bị động nhờ vả: S + have/get + sth + VpII + (by O)
2. A
– DHNB: Yesterday -> QKD
– Happen không có hình thức chia ở dạng bị động -> ta dùng ở chủ động
– QKD: S + V2/ed
3. C
– Bị động HTD: S + am/is/are + VpII + (by O)
4. D
– Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
5. C
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
6. B
– Bị động kép: S2 + tobe + V3/ed + toV-inf (cùng thì) / to have V3/ed (khác thì)
7. D
– Bị động enjoy: S + enjoy + being + VpII + (by O)
8. D
– Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
9. D
– Bị động nhờ vả: S + have/get + sth + VpII + (by O)
10. C
– Bị động ĐTKK: S + can/should/may/must + be + VpII + (by O)
11. A
– DHNB: next weekend -> TLG
– Bị động TLG: S + am/is/are + going to + be + VpII + (by O)
12. C
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
13. A
– Bị động HTHT: (?) Have/Has + S + been + VpII + (by O)
14. B
– Bị động HTD: S + am/is/are + VpII + (by O)
15. D
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
16. C
– Hành động đã xảy ra trong quá khứ -> QKD
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
17. A
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)
18. A
– S + had + VpII + by the time + S + V2/ed
– Bị động QKHT:S + had + been + VpII + (by O)
19. D
– Bị động QKD: S + was/were + VpII + (by O)