Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

PASSIVE VOICE I. Choose the best answer A, B, C or D to indicate the correct ans…

PASSIVE VOICE
I. Choose the best answer A, B, C or D to indicate the correct ans…

PASSIVE VOICE
I. Choose the best answer A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
1. This house ________ in 1990 by my grandfather.
A. is built B. was built C. built D. has built
2. My sister is going ________ this house.
A. sold B. sell C. to be sold D. to sell
3. There’s a man behind us. I think we are ___________.
A. being followed B. be followed C. followed D. following
4. Over 1.000 new houses _________ every year. Last year, 1.200 new houses ________.
A. were built / were built B. are built / were built
C. are building / were built D. were built / were being built
5. The next exam __________ in May.
A. will hold B. will be held C. will be holding D. will have held
6. English is _________ all over the world.
A. spoken B. speak C. speaks D. to speak
7. Have you _________ by a dog?
A. ever bite B. ever bitten C. ever been bitten D. ever been bite
8. The house _________ since last week.
A. bought B. has bought C. was bought D. has been bought
9. The homework _________ by Nam every day.
A. is done B. does C. are done D. did
10. These exercise must __________ by my students.
A. are finished B. finish C. be finished D. finishing

II. Put the verbs in brackets in the correct form. ( Chia động từ ở thể bị động)
1. The bike (repair) ______________________ yesterday.
2. A new school (build) ____________________ next month.
3. The house (clean) _________________ now.
4. English (speak) _____________________ in this country.
5. This film (watch) ______________________ yesterday.
6. This book (read) ___________________ three times by Mary.
7. My motorbike (steal) _____________________ yesterday.
8. He (give) ___________________ a watch by his mother last month.
9. The room will (redecorate) ______________________ soon.
10. The computer (use) ___________________ at the moment.
GIÚP MÌNH GẤP VS CẢM ƠN MỌI NGƯỜI

Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 7

Chào các em học sinh lớp 6 thân mến!

Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong bài tập về Câu bị động (Passive Voice) ngày hôm nay. Đây là một cấu trúc ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Anh, giúp chúng ta diễn tả hành động mà chủ thể bị tác động, chứ không phải là người thực hiện hành động đó. Các em hãy nhớ công thức cơ bản của câu bị động nhé: Subject + be + Past Participle (V3/ed). Chúng ta sẽ cùng áp dụng công thức này vào từng trường hợp cụ thể.

Chúng ta cùng bắt đầu nào!


I. Choose the best answer A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

1. This house ________ in 1990 by my grandfather.

  • Phân tích: Chúng ta có dấu hiệu thời gian là “in 1990” (vào năm 1990), chỉ một hành động đã xảy ra trong quá khứ. Chủ ngữ là “This house” (ngôi nhà) không thể tự xây mà phải được xây. Ngoài ra, có “by my grandfather” (bởi ông tôi) cũng là dấu hiệu của câu bị động.
  • Cấu trúc bị động ở thì quá khứ đơn: was/were + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. is built: Thì hiện tại đơn, sai thì.
    • B. was built: Thì quá khứ đơn, đúng cấu trúc bị động.
    • C. built: Là V2/V3 của “build”, nhưng nếu đứng một mình thì là thì quá khứ đơn chủ động (ngôi nhà tự xây), không hợp lý.
    • D. has built: Thì hiện tại hoàn thành chủ động, sai thì và sai thể.
  • Đáp án đúng: B. was built

2. My sister is going ________ this house.

  • Phân tích: Câu này có “My sister” (chị gái tôi) là chủ ngữ. “is going to” là cấu trúc diễn tả dự định trong tương lai. “Chị gái tôi” là người thực hiện hành động “sell” (bán). Đây là câu chủ động, không phải bị động, mặc dù bài tập chung về bị động.
  • Cấu trúc chủ động với “be going to”: be going to + V1 (động từ nguyên thể).
  • Lựa chọn:
    • A. sold: V2/V3, sai.
    • B. sell: V1, nhưng đứng một mình không đúng cấu trúc “to”.
    • C. to be sold: Cấu trúc bị động của “be going to”, nhưng chủ ngữ “My sister” là người bán, nên không dùng bị động.
    • D. to sell: Đúng cấu trúc chủ động với “be going to”.
  • Đáp án đúng: D. to sell

3. There’s a man behind us. I think we are ___________.

  • Phân tích: Câu này có nghĩa là “Có một người đàn ông đằng sau chúng ta. Tôi nghĩ chúng ta đang bị theo dõi.” Chủ ngữ “we” (chúng ta) là đối tượng bị theo dõi, không phải là người đi theo dõi. “are” gợi ý thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại đơn. “I think we are…” thường dùng với hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra.
  • Cấu trúc bị động ở thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + being + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. being followed: Đúng cấu trúc bị động ở thì hiện tại tiếp diễn.
    • B. be followed: Sai cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn.
    • C. followed: Bị động thì hiện tại đơn, hoặc quá khứ đơn. Không phù hợp với ngữ cảnh “đang bị”.
    • D. following: Chủ động thì hiện tại tiếp diễn (chúng ta đang đi theo), sai nghĩa.
  • Đáp án đúng: A. being followed

4. Over 1.000 new houses _________ every year. Last year, 1.200 new houses ________.

  • Phân tích: Câu này có hai vế.
    • Vế đầu tiên: “every year” (mỗi năm) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Over 1.000 new houses” (hơn 1.000 ngôi nhà mới) không thể tự xây mà phải được xây.
    • Vế thứ hai: “Last year” (năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Chủ ngữ “1.200 new houses” (1.200 ngôi nhà mới) cũng không thể tự xây mà phải được xây.
  • Cấu trúc bị động:
    • Thì hiện tại đơn: is/am/are + V3/ed.
    • Thì quá khứ đơn: was/were + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. were built / were built: Cả hai đều quá khứ đơn, sai vế đầu.
    • B. are built / were built: Đúng cấu trúc bị động thì hiện tại đơn cho vế đầu và quá khứ đơn cho vế sau.
    • C. are building / were built: Vế đầu là chủ động (đang xây), sai thể.
    • D. were built / were being built: Vế đầu sai thì, vế sau là quá khứ tiếp diễn bị động (đang được xây vào năm ngoái), không phù hợp với “1.200 new houses”.
  • Đáp án đúng: B. are built / were built

5. The next exam __________ in May.

  • Phân tích:The next exam” (kỳ thi tiếp theo) và “in May” (vào tháng Năm) là dấu hiệu của thì tương lai đơn. Kỳ thi không thể tự “hold” (tổ chức) mà phải “được tổ chức”.
  • Cấu trúc bị động ở thì tương lai đơn: will be + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. will hold: Chủ động, sai thể.
    • B. will be held: Đúng cấu trúc bị động thì tương lai đơn.
    • C. will be holding: Chủ động thì tương lai tiếp diễn, sai thể.
    • D. will have held: Chủ động thì tương lai hoàn thành, sai thể.
  • Đáp án đúng: B. will be held

6. English is _________ all over the world.

  • Phân tích:English” (tiếng Anh) không thể tự nói, mà phải “được nói”. “all over the world” (khắp thế giới) là một sự thật hiển nhiên, một thói quen hoặc quy tắc chung, nên dùng thì hiện tại đơn. “is” đã cho sẵn là một phần của động từ “to be”.
  • Cấu trúc bị động ở thì hiện tại đơn: is/am/are + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. spoken: Là V3 của “speak”, đúng cấu trúc bị động.
    • B. speak: V1, sai.
    • C. speaks: V1 thêm -s, sai.
    • D. to speak: To + V1, sai.
  • Đáp án đúng: A. spoken

7. Have you _________ by a dog?

  • Phân tích:Have you” là phần đầu của câu hỏi ở thì hiện tại hoàn thành. “by a dog” (bởi một con chó) là dấu hiệu của câu bị động. Chủ ngữ “you” (bạn) là người bị cắn, không phải người cắn.
  • Cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành: Have/Has + been + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. ever bite: Sai thì và sai thể (thiếu “been”).
    • B. ever bitten: Thiếu “been” trong cấu trúc bị động.
    • C. ever been bitten: Đúng cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành (V3 của “bite” là “bitten”).
    • D. ever been bite: “bite” là V1, sai (phải là V3).
  • Đáp án đúng: C. ever been bitten

8. The house _________ since last week.

  • Phân tích:since last week” (kể từ tuần trước) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. “The house” (ngôi nhà) không thể tự mua, mà phải “được mua”.
  • Cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành: Have/Has + been + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. bought: Thì quá khứ đơn, sai thì.
    • B. has bought: Thì hiện tại hoàn thành chủ động, sai thể.
    • C. was bought: Thì quá khứ đơn bị động, sai thì.
    • D. has been bought: Đúng cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành (V3 của “buy” là “bought”). “The house” là số ít nên dùng “has”.
  • Đáp án đúng: D. has been bought

9. The homework _________ by Nam every day.

  • Phân tích:every day” (mỗi ngày) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. “by Nam” (bởi Nam) là dấu hiệu của câu bị động. “The homework” (bài tập về nhà) không thể tự làm, mà phải “được làm”. “Homework” là danh từ không đếm được, dùng số ít.
  • Cấu trúc bị động ở thì hiện tại đơn: is/am/are + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. is done: Đúng cấu trúc bị động thì hiện tại đơn (V3 của “do” là “done”). “Homework” là số ít nên dùng “is”.
    • B. does: Chủ động, sai thể.
    • C. are done: “Homework” là số ít, không dùng “are”.
    • D. did: Thì quá khứ đơn, sai thì.
  • Đáp án đúng: A. is done

10. These exercise must __________ by my students.

  • Phân tích:must” là một động từ khuyết thiếu (modal verb). “by my students” (bởi các học sinh của tôi) là dấu hiệu của câu bị động. “These exercise” (những bài tập này) không thể tự hoàn thành, mà phải “được hoàn thành”.
  • Cấu trúc bị động với động từ khuyết thiếu: Modal verb + be + V3/ed.
  • Lựa chọn:
    • A. are finished: Sai cấu trúc với động từ khuyết thiếu.
    • B. finish: Chủ động, sai thể.
    • C. be finished: Đúng cấu trúc bị động với động từ khuyết thiếu.
    • D. finishing: Dạng -ing, sai.
  • Đáp án đúng: C. be finished

II. Put the verbs in brackets in the correct form. (Chia động từ ở thể bị động)

Chúng ta sẽ áp dụng công thức chủ ngữ + be + V3/ed cho từng thì phù hợp với dấu hiệu thời gian nhé!

1. The bike (repair) ______________________ yesterday.

  • Dấu hiệu:yesterday” (hôm qua) -> Thì quá khứ đơn.
  • Chủ ngữ: “The bike” (chiếc xe đạp) là số ít.
  • V3 của “repair” là “repaired”.
  • Đáp án: was repaired

2. A new school (build) ____________________ next month.

  • Dấu hiệu:next month” (tháng tới) -> Thì tương lai đơn.
  • Chủ ngữ: “A new school” (một trường học mới) là số ít.
  • V3 của “build” là “built”.
  • Đáp án: will be built

3. The house (clean) _________________ now.

  • Dấu hiệu:now” (bây giờ) -> Thì hiện tại tiếp diễn.
  • Chủ ngữ: “The house” (ngôi nhà) là số ít.
  • V3 của “clean” là “cleaned”.
  • Cấu trúc bị động hiện tại tiếp diễn: is/am/are + being + V3/ed.
  • Đáp án: is being cleaned

4. English (speak) _____________________ in this country.

  • Dấu hiệu:in this country” (ở đất nước này) -> Diễn tả một sự thật, một điều hiển nhiên -> Thì hiện tại đơn.
  • Chủ ngữ: “English” (tiếng Anh) là số ít.
  • V3 của “speak” là “spoken”.
  • Đáp án: is spoken

5. This film (watch) ______________________ yesterday.

  • Dấu hiệu:yesterday” (hôm qua) -> Thì quá khứ đơn.
  • Chủ ngữ: “This film” (bộ phim này) là số ít.
  • V3 của “watch” là “watched”.
  • Đáp án: was watched

6. This book (read) ___________________ three times by Mary.

  • Dấu hiệu:three times” (ba lần) và “by Mary” -> Chỉ số lần thực hiện hành động và người thực hiện -> Thì hiện tại hoàn thành.
  • Chủ ngữ: “This book” (cuốn sách này) là số ít.
  • V3 của “read” là “read” (cách viết giống, đọc khác).
  • Cấu trúc bị động hiện tại hoàn thành: has/have + been + V3/ed.
  • Đáp án: has been read

7. My motorbike (steal) _____________________ yesterday.

  • Dấu hiệu:yesterday” (hôm qua) -> Thì quá khứ đơn.
  • Chủ ngữ: “My motorbike” (xe máy của tôi) là số ít.
  • V3 của “steal” là “stolen”.
  • Đáp án: was stolen

8. He (give) ___________________ a watch by his mother last month.

  • Dấu hiệu:last month” (tháng trước) -> Thì quá khứ đơn.
  • Chủ ngữ: “He” (anh ấy/cậu ấy) là số ít. “He” là người nhận được đồng hồ, nên dùng bị động.
  • V3 của “give” là “given”.
  • Đáp án: was given

9. The room will (redecorate) ______________________ soon.

  • Dấu hiệu:will” (sẽ) và “soon” (sớm thôi) -> Thì tương lai đơn. “will” đã có sẵn.
  • Chủ ngữ: “The room” (căn phòng) là số ít.
  • V3 của “redecorate” là “redecorated”.
  • Cấu trúc bị động thì tương lai đơn: will + be + V3/ed.
  • Đáp án: be redecorated

10. The computer (use) ___________________ at the moment.

  • Dấu hiệu:at the moment” (ngay lúc này) -> Thì hiện tại tiếp diễn.
  • Chủ ngữ: “The computer” (máy tính) là số ít.
  • V3 của “use” là “used”.
  • Cấu trúc bị động hiện tại tiếp diễn: is/am/are + being + V3/ed.
  • Đáp án: is being used

Tuyệt vời! Các em đã hoàn thành rất tốt bài tập này. Qua đây, cô hy vọng các em đã nắm vững hơn cách sử dụng và cấu trúc của câu bị động trong các thì khác nhau. Hãy luyện tập thêm để tự tin hơn khi dùng cấu trúc này trong giao tiếp và làm bài tập nhé!

Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 5

=>

I.

1. B (BĐ thì quá khứ đơn)

2. D Tương lai đơn với be going to (S + is/ am/are + going to + V (bare-inf)…)

3. A (BĐ thì hiện tại tiếp diễn)

4. B (BĐ thì tương lai đơn)

5. B (BĐ thì tương lai đơn)

6. A (BĐ thì hiện tại đơn)

7. C (BĐ thì hiện tại hoàn thành)

8. D (BĐ thì hiện tại hoàn thành)

9. A (BĐ thì hiện tại đơn)

10. C (BĐ của động từ khuyết thiếu)

II.

1. was repaired (thì quá khứ đơn)
2. will be built ( thì tương lai đơn)
3. is being cleaned ( thì hiện tại tiếp diễn)
4. is spoken (thì hiện tại đơn)
5. was watched (thì quá khứ đơn)
6. has been read ( thì hiện tại hoàn thành)
7. was stolen ( thì quá khứ đơn)
8. was given ( thì quá khứ đơn)
9. be redecorated ( thì tương lai đơn)
10. is being used ( thì hiện tại tiếp diễn)

Cấu trúc bị động thì quá khứ đơn:

S (O) + was/ were + PP + ….

Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn:

S (O) + is/ am/ are + being + PP …

Cấu trúc bị động thì tương lai đơn:

S (O) + will + be + PP +….

Cấu trúc bị động thì hiện tại đơn:

S (O) + is/ am/ are + PP …

Cấu trúc bị động thì hiện tại hoàn thành:

S (0)+ have/ has + been + PP… 

Cấu trúc bị động của động từ khuyết thiếu:

Modals (must, can, may,…) + be + PP

\(#NOCOPY\)

Trả lời bởi: Giang Nek
▲ 2

=>

I/

1. B bị động QKĐ

2. D be going to V

3. A bị động HTTD

4. B are built/were built

5. B bị động TLĐ

6. A be V3/ed

7. C bị động HTHT

8. D has been bought

9. A bị động HTĐ 

10. C must be V3/ed

II/

1. was repaired

2. will be built

3. is being cleaned

4. is spoken

5. was watched

6. has been read

7. was stolen

8. was given

9. be redecorated

10. is being used 

Trả lời bởi: Yến Phạm

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo