The children can read English,……………………..?
He’s ten years old , ….
He’s ten years old , ………………………?
Ba came on a bicycle , ……………………….?
The Smiths have got a car , …………………………….?
Your grandfather was a millionaire , ……………………………?
Tom should try again , ………………………….?
It could be done , ……………………?
Your brother ‘s here, …………………………..?
That’s Tim over there , ………………………………?
This will fit in your pocket,…………………………?
His wife has headaches quite often , …………………………?
She ‘s got lovely blue eyes ,………………………….?
Prices keep going up ,…………………………?
I’ve seen you before ,………………………..?
Bill’s written a novell ,………………………….?
His mother ‘s very proud of him ,……………………….?
The twins used to play rubby , ………………………?
Tom might be at home now ,……………………..?
We must hurry ,………………………..?
You’d been there before , ………………………….?
I’d like a drink,………………………….?
Mary ought to cooked it for them , ……………………………?
That was Ann on the phone ,………………………..?
The Smiths need two cars , …………………………?
He used to eat raw fish ,……………………..?
You’ll help me ,……………………………?
There’ll be plenty for Bill,………………………….?
You ‘d better wait for Bill ,……………………….?
You’d come if I needed help,…………………………..?
You’d come at short notice ,……………………….?
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập và củng cố kiến thức về một dạng bài tập rất thú vị và quan trọng trong Tiếng Anh, đó là câu hỏi đuôi (Tag Questions). Dạng bài này thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra và cũng rất hữu ích khi giao tiếp đó. Cô sẽ hướng dẫn các em giải từng câu một theo phương pháp step-by-step nhé!
Nguyên tắc chung của câu hỏi đuôi:
- Mệnh đề chính khẳng định (+) thì câu hỏi đuôi phủ định (-).
- Mệnh đề chính phủ định (-) thì câu hỏi đuôi khẳng định (+).
- Câu hỏi đuôi sử dụng trợ động từ/động từ khuyết thiếu của mệnh đề chính và đại từ nhân xưng thay thế cho chủ ngữ.
1. The children can read English,……………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “The children can read English”
Động từ chính/trợ động từ: “can” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “The children”
Đại từ thay thế: “they”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “can” đổi thành “can’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “they”
→ Đáp án: The children can read English, can’t they?
2. He’s ten years old , ………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “He’s ten years old”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “is”, động từ “to be”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “He”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “is” đổi thành “isn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: He’s ten years old, isn’t he?
3. Ba came on a bicycle , ……………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Ba came on a bicycle”
Động từ chính/trợ động từ: “came” (động từ thường, thì quá khứ đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Ba”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Vì là quá khứ đơn, chúng ta dùng “did” đổi thành “didn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Ba came on a bicycle, didn’t he?
4. The Smiths have got a car , …………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “The Smiths have got a car”
Động từ chính/trợ động từ: “have” (trong cấu trúc “have got”, động từ “have” đóng vai trò trợ động từ)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “The Smiths”
Đại từ thay thế: “they”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “have” đổi thành “haven’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “they”
→ Đáp án: The Smiths have got a car, haven’t they?
Giải thích thêm: Cấu trúc “have got” (có cái gì đó) thường dùng trợ động từ “have” để lập câu hỏi đuôi, không phải “do”.
5. Your grandfather was a millionaire , ……………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Your grandfather was a millionaire”
Động từ chính/trợ động từ: “was” (động từ “to be”, thì quá khứ đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Your grandfather”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “was” đổi thành “wasn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Your grandfather was a millionaire, wasn’t he?
6. Tom should try again , ………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Tom should try again”
Động từ chính/trợ động từ: “should” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Tom”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “should” đổi thành “shouldn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Tom should try again, shouldn’t he?
7. It could be done , ……………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “It could be done”
Động từ chính/trợ động từ: “could” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “It”
Đại từ thay thế: “it”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “could” đổi thành “couldn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “it”
→ Đáp án: It could be done, couldn’t it?
8. Your brother ‘s here, …………………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Your brother ‘s here”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “is”, động từ “to be”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Your brother”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “is” đổi thành “isn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Your brother ‘s here, isn’t he?
9. That’s Tim over there , ………………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “That’s Tim over there”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “is”, động từ “to be”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “That”
Đại từ thay thế: “it”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “is” đổi thành “isn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “it”
→ Đáp án: That’s Tim over there, isn’t it?
Giải thích thêm: Với các chủ ngữ như “This, That”, câu hỏi đuôi thường dùng “it”.
10. This will fit in your pocket,…………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “This will fit in your pocket”
Động từ chính/trợ động từ: “will” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “This”
Đại từ thay thế: “it”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “will” đổi thành “won’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “it”
→ Đáp án: This will fit in your pocket, won’t it?
11. His wife has headaches quite often , …………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “His wife has headaches quite often”
Động từ chính/trợ động từ: “has” (động từ thường, thì hiện tại đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “His wife”
Đại từ thay thế: “she”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Vì là hiện tại đơn với chủ ngữ số ít, chúng ta dùng “does” đổi thành “doesn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “she”
→ Đáp án: His wife has headaches quite often, doesn’t she?
Giải thích thêm: “has” ở đây là động từ thường (có), không phải trợ động từ “has” trong thì hiện tại hoàn thành. Vì vậy, ta phải mượn trợ động từ “does” cho câu hỏi đuôi.
12. She ‘s got lovely blue eyes ,………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “She ‘s got lovely blue eyes”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “has” trong cấu trúc “has got”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “She”
Đại từ thay thế: “she”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “has” đổi thành “hasn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “she”
→ Đáp án: She ‘s got lovely blue eyes, hasn’t she?
13. Prices keep going up ,…………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Prices keep going up”
Động từ chính/trợ động từ: “keep” (động từ thường, thì hiện tại đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Prices”
Đại từ thay thế: “they”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Vì là hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều, chúng ta dùng “do” đổi thành “don’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “they”
→ Đáp án: Prices keep going up, don’t they?
14. I’ve seen you before ,………………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “I’ve seen you before”
Động từ chính/trợ động từ: “‘ve” (viết tắt của “have” trong thì hiện tại hoàn thành)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “I”
Đại từ thay thế: “I”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “have” đổi thành “haven’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “I”
→ Đáp án: I’ve seen you before, haven’t I?
15. Bill’s written a novel ,………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Bill’s written a novel”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “has” trong thì hiện tại hoàn thành)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Bill”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “has” đổi thành “hasn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Bill’s written a novel, hasn’t he?
16. His mother ‘s very proud of him ,……………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “His mother ‘s very proud of him”
Động từ chính/trợ động từ: “‘s” (viết tắt của “is”, động từ “to be”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “His mother”
Đại từ thay thế: “she”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “is” đổi thành “isn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “she”
→ Đáp án: His mother ‘s very proud of him, isn’t she?
17. The twins used to play rugby , ………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “The twins used to play rugby”
Động từ chính/trợ động từ: “used to” (chỉ thói quen/hành động trong quá khứ)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “The twins”
Đại từ thay thế: “they”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Với “used to”, ta dùng “did” đổi thành “didn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “they”
→ Đáp án: The twins used to play rugby, didn’t they?
Giải thích thêm: Khi có “used to”, câu hỏi đuôi sẽ dùng trợ động từ “did” (phù hợp với thì quá khứ).
18. Tom might be at home now ,……………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Tom might be at home now”
Động từ chính/trợ động từ: “might” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Tom”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “might” đổi thành “mightn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: Tom might be at home now, mightn’t he?
19. We must hurry ,………………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “We must hurry”
Động từ chính/trợ động từ: “must” (động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “We”
Đại từ thay thế: “we”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “must” đổi thành “mustn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “we”
→ Đáp án: We must hurry, mustn’t we?
20. You’d been there before , ………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “You’d been there before”
Động từ chính/trợ động từ: “‘d” (viết tắt của “had” trong thì quá khứ hoàn thành “had been”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “You”
Đại từ thay thế: “you”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “had” đổi thành “hadn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “you”
→ Đáp án: You’d been there before, hadn’t you?
Giải thích thêm: Khi ‘d đi với V-ed/PP (ví dụ: been), nó thường là viết tắt của “had”.
21. I’d like a drink,………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “I’d like a drink”
Động từ chính/trợ động từ: “‘d” (viết tắt của “would” trong cấu trúc “would like”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “I”
Đại từ thay thế: “I”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “would” đổi thành “wouldn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “I”
→ Đáp án: I’d like a drink, wouldn’t I?
Giải thích thêm: Khi ‘d đi với động từ nguyên mẫu (ví dụ: like), nó thường là viết tắt của “would”.
22. Mary ought to cooked it for them , ……………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “Mary ought to cooked it for them”
Động từ chính/trợ động từ: “ought to” (động từ khuyết thiếu, có nghĩa tương đương “should”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “Mary”
Đại từ thay thế: “she”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Với “ought to”, ta thường dùng “should” đổi thành “shouldn’t” (hoặc “oughtn’t”)
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “she”
→ Đáp án: Mary ought to cooked it for them, shouldn’t she?
Giải thích thêm: “ought to” thường được thay bằng “should” trong câu hỏi đuôi để đơn giản và phổ biến hơn.
23. That was Ann on the phone ,………………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “That was Ann on the phone”
Động từ chính/trợ động từ: “was” (động từ “to be”, thì quá khứ đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “That”
Đại từ thay thế: “it”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “was” đổi thành “wasn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “it”
→ Đáp án: That was Ann on the phone, wasn’t it?
24. The Smiths need two cars , …………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “The Smiths need two cars”
Động từ chính/trợ động từ: “need” (động từ thường, thì hiện tại đơn)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “The Smiths”
Đại từ thay thế: “they”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: Vì là hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều, chúng ta dùng “do” đổi thành “don’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “they”
→ Đáp án: The Smiths need two cars, don’t they?
25. He used to eat raw fish ,……………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “He used to eat raw fish”
Động từ chính/trợ động từ: “used to”
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “He”
Đại từ thay thế: “he”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “used to” dùng “did” đổi thành “didn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “he”
→ Đáp án: He used to eat raw fish, didn’t he?
26. You’ll help me ,……………………………?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “You’ll help me”
Động từ chính/trợ động từ: “‘ll” (viết tắt của “will”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “You”
Đại từ thay thế: “you”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “will” đổi thành “won’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “you”
→ Đáp án: You’ll help me, won’t you?
27. There’ll be plenty for Bill,………………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “There’ll be plenty for Bill”
Động từ chính/trợ động từ: “‘ll” (viết tắt của “will”)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “There” (chủ ngữ giả)
Đại từ thay thế: “there”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “will” đổi thành “won’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “there”
→ Đáp án: There’ll be plenty for Bill, won’t there?
Giải thích thêm: Khi mệnh đề chính bắt đầu bằng “There is/are/was/were/will be…”, câu hỏi đuôi cũng dùng “there” làm chủ ngữ.
28. You ‘d better wait for Bill ,……………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “You ‘d better wait for Bill”
Động từ chính/trợ động từ: “‘d better” (viết tắt của “had better”, động từ khuyết thiếu)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “You”
Đại từ thay thế: “you”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “had” đổi thành “hadn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “you”
→ Đáp án: You ‘d better wait for Bill, hadn’t you?
Giải thích thêm: Cấu trúc “had better” (nên làm gì) dùng “had” để lập câu hỏi đuôi.
29. You’d come if I needed help,…………………………..?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “You’d come if I needed help” (mệnh đề “You’d come” là mệnh đề chính)
Động từ chính/trợ động từ: “‘d” (viết tắt của “would” trong câu điều kiện loại 2)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “You”
Đại từ thay thế: “you”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “would” đổi thành “wouldn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “you”
→ Đáp án: You’d come if I needed help, wouldn’t you?
Giải thích thêm: Trong câu điều kiện, câu hỏi đuôi thường dựa vào mệnh đề chính (mệnh đề có “would”). ‘d ở đây là “would”.
30. You’d come at short notice ,……………………….?
Bước 1: Xác định mệnh đề chính và động từ.
Mệnh đề chính: “You’d come at short notice”
Động từ chính/trợ động từ: “‘d” (viết tắt của “would”, thể hiện sự sẵn lòng/khả năng)
Thể của mệnh đề chính: Khẳng định
Bước 2: Xác định chủ ngữ trong mệnh đề chính và đại từ thay thế.
Chủ ngữ: “You”
Đại từ thay thế: “you”
Bước 3: Lập câu hỏi đuôi.
Vì mệnh đề chính là khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định.
Trợ động từ/động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi: “would” đổi thành “wouldn’t”
Đại từ trong câu hỏi đuôi: “you”
→ Đáp án: You’d come at short notice, wouldn’t you?
Giải thích thêm: Tương tự như câu trên, ‘d ở đây thường là “would” để diễn tả khả năng hoặc sự sẵn lòng. Nếu là thì quá khứ hoàn thành (“You had come”), thường sẽ có trợ động từ “have” đi kèm V-ed/PP (ví dụ: “You’d have come”).
Các em thấy đó, câu hỏi đuôi không quá khó nếu chúng ta nắm vững các quy tắc và chú ý đến các trường hợp đặc biệt. Hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo nhé!
The children can read English,……can’t they………………..?
Ba came on a bicycle , …..didn’t he…………………..?
The Smiths have got a car , ………….haven’t they…………………?
Your grandfather was a millionaire , …wasn’t she…………………………?
Tom should try again , ………shouldn’t he………………….?
It could be done , …….couldn’t it……………..?
Your brother ‘s here, …………isn’t he………………..?
That’s Tim over there , …………..isn’t he………………….?
This will fit in your pocket,……………….won’t it………..?
His wife has headaches quite often , …………..hasn’t she…………….?
She ‘s got lovely blue eyes ,………isn’t she………………….?
Prices keep going up ,………..isn’t he……………….?
I’ve seen you before ,…………….haven’t I………….?
Bill’s written a novell ,……….hasn’t he…………………?
His mother ‘s very proud of him ,………isn’t she……………….?
The twins used to play rubby , ……didn’t they…………………?
Tom might be at home now ,……….mightn’t he…………….?
We must hurry ,…………..mustn’t we……………?
You’d been there before , …wouldn’t you……………………….?
I’d like a drink,……………wouldn’t I…………….?
Mary ought to cooked it for them , …………..oughtn’t to she……………….?
That was Ann on the phone ,……….wasn’t she……………….?
The Smiths need two cars , ……….needn’t they………………..?
He used to eat raw fish ,……didn’t he………………..?
You’ll help me ,………..won’t you………………….?
There’ll be plenty for Bill,………..won’t they………………..?
You ‘d better wait for Bill ,…………shouoldn’t you7…………….?
You’d come if I needed help,………….hadn’t you……………….?
You’d come at short notice ,……….hadn’t you………………?
can’t they
didn’t he
haven’t they
wasn’t she
shouldn’t he
couldn’t it
isn’t he
isn’t he
won’t it
hasn’t she
isn’t she
isn’t he
haven’t I
hasn’t he
isn’t she
didn’t they
mightn’t he
mustn’t we
wouldn’t you
wouldn’t I
oughtn’t to she
wasn’t she
needn’t they
didn’t he
won’t you
won’t they
shouldn’t you
hadn’t you
hadn’t you