Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau:xuất sắc,ngay thẳng,yêu thương, tài ba,bực …
Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau:xuất sắc,ngay thẳng,yêu thương, tài ba,bực tức, nhân ái,giận dữ:……….
Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau giải một bài tập rất hay về Luyện từ và câu nhé. Bài tập này giúp chúng ta ôn lại và mở rộng vốn từ về “Từ đồng nghĩa”. Các con đã sẵn sàng chưa nào? Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Đầu tiên, cô trò mình cùng nhắc lại một chút kiến thức cũ.
Từ đồng nghĩa là gì?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Cô ví dụ nhé: siêng năng, chăm chỉ, cần cù là các từ đồng nghĩa với nhau.
Bây giờ, chúng ta sẽ đi vào giải bài tập. Cô sẽ hướng dẫn các con tìm từ đồng nghĩa cho từng từ một cách chi tiết.
1. Tìm từ đồng nghĩa với “xuất sắc”:
Từ “xuất sắc” dùng để khen ai đó, việc gì đó ở mức độ rất giỏi, vượt trội. Các từ có nghĩa tương tự mà chúng ta có thể tìm là:
tuyệt vời, ưu tú, lỗi lạc, cừ khôi, giỏi giang, tuyệt diệu.
2. Tìm từ đồng nghĩa với “ngay thẳng”:
“Ngay thẳng” là một đức tính tốt, chỉ sự thật thà, không gian dối, không thiên vị. Các từ đồng nghĩa với nó là:
thẳng thắn, trung thực, chính trực, thật thà, chân thật.
3. Tìm từ đồng nghĩa với “yêu thương”:
Đây là một từ chỉ tình cảm rất quen thuộc. “Yêu thương” là dành tình cảm tốt đẹp, sự quan tâm, chăm sóc cho người khác. Các từ đồng nghĩa là:
thương yêu, yêu mến, quý mến, mến thương, thương mến.
4. Tìm từ đồng nghĩa với “tài ba”:
Từ này gần giống với “xuất sắc”, dùng để chỉ người có tài năng lớn. Các từ đồng nghĩa chúng ta có thể dùng là:
tài giỏi, tài năng, giỏi giang, có tài.
5. Tìm từ đồng nghĩa với “bực tức”:
Đây là một từ chỉ cảm xúc tiêu cực, sự khó chịu trong lòng. Các từ có nghĩa gần giống là:
bực bội, tức tối, cáu kỉnh, nổi nóng, khó chịu, hờn giận.
6. Tìm từ đồng nghĩa với “nhân ái”:
“Nhân ái” là một từ rất hay, chỉ tấm lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ người khác. Các từ đồng nghĩa với “nhân ái” là:
nhân hậu, nhân từ, yêu thương, hiền hậu, độ lượng, bao dung.
7. Tìm từ đồng nghĩa với “giận dữ”:
Từ này cũng chỉ sự tức giận nhưng thường ở mức độ mạnh hơn “bực tức”. Các từ đồng nghĩa với “giận dữ” là:
tức giận, phẫn nộ, nổi giận, thịnh nộ, cáu giận.
TỔNG KẾT LẠI CÂU TRẢ LỜI:
Dưới đây là danh sách các từ đồng nghĩa chúng ta đã tìm được, các con có thể ghi vào vở để học nhé:
xuất sắc: tuyệt vời, ưu tú, lỗi lạc, cừ khôi, giỏi giang.
ngay thẳng: thẳng thắn, trung thực, chính trực, thật thà.
yêu thương: thương yêu, yêu mến, quý mến, mến thương.
tài ba: tài giỏi, tài năng, giỏi giang.
bực tức: bực bội, tức tối, cáu kỉnh, nổi nóng.
nhân ái: nhân hậu, nhân từ, yêu thương, độ lượng.
giận dữ: tức giận, phẫn nộ, nổi giận, thịnh nộ.
Các con thấy không, tiếng Việt của chúng ta thật phong phú phải không nào? Cùng một ý nghĩa nhưng chúng ta có rất nhiều cách diễn đạt khác nhau. Việc sử dụng từ đồng nghĩa một cách linh hoạt sẽ giúp cho bài văn của các con thêm sinh động, giàu hình ảnh và tránh được lỗi lặp từ đấy.
Cô tin rằng các con đã nắm vững bài học hôm nay. Hãy chăm chỉ luyện tập để vốn từ của chúng mình ngày càng phong phú nhé! Chào các con
\(#thv\)
\(+\) Đồng nghĩa với xuất sắc : Ưu tú, tiên tiến,..
\(+\) Đồng nghĩa với ngay thẳng : Thẳng thắn, trung thực, thật thà,..
\(+\) Đồng nghĩa với yêu thương : Thương yêu, yêu dấu, mến thương,…
\(+\) Đồng nghĩa với tài ba : Tài năng, tài giỏi, tài ba,..
\(+\) Đồng nghĩa với bực tức : Tức giận, phẫn nộ, nổi cáu,..
\(+\) Đồng nghĩa với nhân ái : Nhân hậu, nhân từ, nhân đức,..
\(+\) Đồng nghĩa với giận dữ : Phẫn nộ, bực tức,căm phẫn,..
Xuất sắc= Thông minh
ngay thẳng =sự thật
yêu thương =thương yêu
Tài ba=thiên tài
bưc tức =giận dữ
nhan ái =hiền hậu