Tìm hai từ đồng nghĩa với từ ” tuyên dương ” và đặt một câu vừa tìm được
Tìm hai từ đồng nghĩa với từ ” tuyên dương ” và đặt một câu vừa tìm được
Bây giờ, cô sẽ hướng dẫn các em từng bước làm bài tập này.
Bước 1: Hiểu nghĩa của từ “tuyên dương”
Trước hết, chúng ta cần hiểu rõ nghĩa của từ “tuyên dương” là gì. “Tuyên dương” có nghĩa là công khai khen ngợi, biểu dương thành tích, công lao của một người hoặc một tập thể. Khi tuyên dương, chúng ta muốn mọi người cùng biết đến và noi gương những điều tốt đẹp đó.
Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ “tuyên dương”
Sau khi đã hiểu nghĩa của từ “tuyên dương”, bây giờ chúng ta sẽ suy nghĩ xem có những từ nào trong tiếng Việt có ý nghĩa tương tự. Các em hãy nhớ lại những bài đọc, những câu chuyện mà chúng ta đã học.
Cô gợi ý nhé:
* Khi ai đó làm tốt, chúng ta thường nói họ được “khen thưởng”.
* Hoặc chúng ta cũng có thể nói họ được “biểu dương”.
Vậy, hai từ đồng nghĩa với “tuyên dương” mà cô tìm được là: khen thưởng và biểu dương.
Các em thấy không, “khen thưởng” và “biểu dương” đều mang ý nghĩa là công khai ghi nhận và đánh giá cao những thành tích, đóng góp tốt đẹp.
Bước 3: Đặt câu với một trong hai từ vừa tìm được
Bây giờ, chúng ta sẽ chọn một trong hai từ “khen thưởng” hoặc “biểu dương” để đặt một câu văn thật hay. Cô sẽ chọn từ “biểu dương” để đặt câu nhé.
Khi đặt câu, các em cần chú ý:
* Câu phải có nghĩa, rõ ràng.
* Sử dụng từ “biểu dương” một cách hợp lý, đúng ngữ cảnh.
* Câu có thể kể về một hành động, một sự việc cụ thể.
Cô ví dụ một câu như sau:
“Cô giáo đã biểu dương em Minh trước lớp vì em có bài kiểm tra điểm mười xuất sắc.”
Trong câu này, “biểu dương” được dùng để chỉ hành động cô giáo công khai khen ngợi thành tích học tập của bạn Minh.
Các em có thể thử đặt câu với từ “khen thưởng” xem sao. Ví dụ: “Nhà trường đã có hình thức khen thưởng cho những học sinh đạt thành tích cao trong năm học.”
Tổng kết lại:
Hôm nay, chúng ta đã cùng nhau tìm được hai từ đồng nghĩa với “tuyên dương” là khen thưởng và biểu dương. Sau đó, chúng ta cũng đã đặt được những câu văn sinh động với những từ này.
Các em hãy ghi nhớ kiến thức này và cố gắng vận dụng vào bài làm của mình nhé! Cô tin rằng các em sẽ ngày càng giỏi hơn về môn Tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa với từ “tuyên dương”:
\(-\) Tán dương
\(->\) Tên tuổi của những anh hùng liệt sĩ luôn được nhân dân tán dương và ghi nhớ.
\(-\) Ca ngợi
\(->\) Mọi người đều ca ngợi hành động dũng cảm của người lính cứu hỏa khi anh cứu những người bị mắc kẹt bên trong.
\(khoinguyentien\)
\(@\) Đồng nghĩa với từ ” tuyên dương ” là:
\(-\) Khen ngợi
\(-\) Biểu dương
\(->\) Đặt câu: Em được nhà trường khen ngợi và biểu dương vì đã có hành động đẹp là giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn