Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

tìm mỗi loại 10 từ chỉ màu sắc: 1.xanh 2.trắng 3.đỏ 4.vàng 5.tím 6.đen 7.xám 8.h…

tìm mỗi loại 10 từ chỉ màu sắc:
1.xanh
2.trắng
3.đỏ
4.vàng
5.tím
6.đen
7.xám
8.h…

tìm mỗi loại 10 từ chỉ màu sắc:
1.xanh
2.trắng
3.đỏ
4.vàng
5.tím
6.đen
7.xám
8.hồng
Hỏi bởi: Bạch Yểu Yểu
3 câu trả lời

▲ 9
Chào các em học sinh lớp 5 yêu quý!
Cô là giáo viên Ngữ Văn của các em đây. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá vẻ đẹp muôn màu của ngôn ngữ qua bài tập tìm từ chỉ màu sắc.
Đây là một bài tập rất thú vị giúp các em mở rộng vốn từ và rèn luyện khả năng quan sát thế giới xung quanh.
Chúng ta sẽ cùng nhau đi từng bước để tìm ra những từ ngữ phong phú nhất nhé!

Mục tiêu của bài tập:
Tìm mỗi loại 10 từ chỉ màu sắc cho các gam màu đã cho.

Các bước thực hiện:

Bước 1: Hiểu yêu cầu bài tập
Bài tập yêu cầu chúng ta tìm 10 từ chỉ màu sắc cho mỗi gam màu được liệt kê: xanh, trắng, đỏ, vàng, tím, đen, xám, hồng.
Điều này có nghĩa là với mỗi gam màu gốc, chúng ta cần tìm thêm 9 từ khác miêu tả các sắc thái, độ đậm nhạt, hoặc kết hợp của gam màu đó, sao cho tổng cộng có 10 từ.

Bước 2: Tìm từ chỉ màu sắc cho từng gam màu
Chúng ta sẽ lần lượt đi qua từng gam màu và tìm các từ ngữ phù hợp.

1. Gam màu XANH
Chúng ta đã có từ “xanh”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • xanh lá cây
  • xanh da trời
  • xanh dương
  • xanh lam
  • xanh ngọc bích
  • xanh lơ
  • xanh rêu
  • xanh nõn chuối
  • xanh mòng két
  • xanh coban

Lý do: Các từ này là những tên gọi cụ thể cho các sắc thái khác nhau của màu xanh, giúp miêu tả sự vật, hiện tượng một cách sinh động và chính xác hơn.

2. Gam màu TRẮNG
Chúng ta đã có từ “trắng”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • trắng tinh
  • trắng muốt
  • trắng sữa
  • trắng ngà
  • trắng bệch
  • trắng bạc
  • trắng trong
  • trắng nõn
  • trắng phau
  • trắng kem

Lý do: Các từ này thể hiện các sắc độ và trạng thái khác nhau của màu trắng, từ sự tinh khiết, sáng bóng đến nhạt nhòa hay có chút ánh kim.

3. Gam màu ĐỎ
Chúng ta đã có từ “đỏ”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • đỏ tươi
  • đỏ thẫm
  • đỏ son
  • đỏ bầm
  • đỏ gạch
  • đỏ cờ
  • đỏ cam
  • đỏ hồng
  • đỏ tía
  • đỏ đô

Lý do: Các từ này giúp phân biệt các sắc thái đậm, nhạt, tươi, hay các màu pha trộn với đỏ, tạo nên sự đa dạng trong miêu tả.

4. Gam màu VÀNG
Chúng ta đã có từ “vàng”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • vàng óng
  • vàng chanh
  • vàng cam
  • vàng nghệ
  • vàng rơm
  • vàng kim
  • vàng mơ
  • vàng tươi
  • vàng nâu
  • vàng đất

Lý do: Các từ này miêu tả các tông màu vàng khác nhau, từ sáng rực rỡ đến trầm ấm, hoặc có chút ánh kim.

5. Gam màu TÍM
Chúng ta đã có từ “tím”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • tím huỳnh quang
  • tím pastel
  • tím biếc
  • tím lịm
  • tím nho
  • tím hoa cà
  • tím than
  • tím hồng
  • tím oải hương
  • tím sẫm

Lý do: Các từ này thể hiện các sắc độ và tên gọi theo các vật mẫu của màu tím, giúp miêu tả sự vật một cách tinh tế hơn.

6. Gam màu ĐEN
Chúng ta đã có từ “đen”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • đen tuyền
  • đen sẫm
  • đen bóng
  • đen mun
  • đen nháy
  • đen khói
  • đen than
  • đen huyền bí
  • đen đúa
  • đen tuyền

Lý do: Các từ này giúp diễn tả các sắc thái khác nhau của màu đen, từ độ đậm, độ bóng cho đến các tên gọi mang tính hình tượng.

7. Gam màu XÁM
Chúng ta đã có từ “xám”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • xám tro
  • xám chì
  • xám khói
  • xám bạc
  • xám xanh
  • xám lông chuột
  • xám nhạt
  • xám đậm
  • xám đá
  • xám đen

Lý do: Các từ này giúp phân biệt các tông màu xám khác nhau, từ nhạt đến đậm, có ánh kim hoặc ánh xanh.

8. Gam màu HỒNG
Chúng ta đã có từ “hồng”. Bây giờ, hãy cùng tìm thêm 9 từ khác:

  • hồng phấn
  • hồng đào
  • hồng cánh sen
  • hồng ngọc
  • hồng da
  • hồng cam
  • hồng tím
  • hồng nhạt
  • hồng tươi
  • hồng vỏ quýt

Lý do: Các từ này thể hiện các sắc thái khác nhau của màu hồng, từ dịu dàng, nhẹ nhàng đến rực rỡ hoặc có pha trộn với các màu khác.

Bước 3: Kiểm tra lại kết quả
Sau khi hoàn thành, các em hãy đọc lại danh sách các từ mình tìm được cho từng gam màu. Đảm bảo rằng mỗi danh sách có đủ 10 từ và các từ đó thực sự chỉ màu sắc.

Kết luận:
Chúng ta đã cùng nhau tìm được rất nhiều từ ngữ chỉ màu sắc phong phú và sinh động. Việc mở rộng vốn từ này sẽ giúp các em viết văn hay hơn, miêu tả thế giới xung quanh chính xác và hấp dẫn hơn.
Các em hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ và sử dụng các từ ngữ này nhé!
Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 3

đáp án:

mình làm vậy đc,thôi chúc bn học tốt!

nhớ cho câu tlhn!

giải thích các bước giải:

1.xanh: xanh lam, xanh biếc, xanh nhạt, xanh rờn, xanh mượt, xanh đỏ, xanh rì, xanh lơ, xanh non, xanh ngát,,…
2.trắng: trắng hồng, trắng nhạt,trắng đậm, trắng tinh, trắng muốt, trắng xóa,trắng bệch, trắng ngà, trắng mờ, trắng bóng,….

3.đỏ :  đỏ chói, đỏ chót, đỏ gay, đỏ hoe, đỏ lừ, đỏ ngầu, đỏ ối, đỏ thắm, đỏ ửng, đỏ hồng,đỏ lòe loẹt,…

4.vàng: vàng nhạt, vàng đậm , vàng chói, vàng ối , vàng sẫm , vàng đỏ, vàng tươi, vàng hồng , vàng chót , vàng nâu.

5.tím: tím nhạt, tím đậm, tím hồng, tím biếc, tím tía, tím nho, tim tím , tím trắng , tím sẫm , tím xanh.

6.đen: Đen sì, đen kịt, đen sịt, đen thui, đen thủi, đen nghịt, đen ngòm, đen nhẻm,  đen láy, đen huyền,…
7. xám: xám sịt, xám đen, xám láy, xám kịt, xám đậm, xám bóng , xám ngòm , xám nhạt , xám nâu, màu xám.

8. hồng: hồng đỏ , hồng tươi, hồng đậm, hồng hào, hồng tím, hồng đậm , hồng nhạt, trắng hồng, hồng đỏ lừ, hồng thắm, hồng tím.

Trả lời bởi: Nhung Pham
▲ 1

Bài làm: 

1. Xanh: xanh xanh, xanh đậm, xanh nhạt, xanh rờn, xanh mướt, xanh lam, xanh lục, xanh da trời, xanh lá cây, xanh sẫm. 

2. Trắng: trăng trắng, trắng tinh, trắng hồng, trắng muốt, trắng bệch, trắng đen, trắng toát, trắng ngần, trắng nhạt, trắng đậm. 

3. Đỏ: đỏ chói, đỏ nung, đỏ gạch, đo đỏ, đỏ nhung, đỏ đậm, đỏ nhạt, đỏ sẫm, đỏ hồng, đỏ hoe. 

4. Vàng: vàng hoe, vàng nhạt, vàng đậm, vàng vàng, vàng sẫm, vàng chói, vàng sẫm, vàng tươi, vàng ối, vàng nhẹ. 

5. Tím: tim tím, tím biếc, tím sẫm, tím nhạt, tím đậm, xanh tím, tím tái, tím hồng, tím lục, tím than. 

6. Đen: đen sẫm, đen đúa, đen nhạt, đen đậm, đen đen, đen tuyền, đen óng, đen sì, đen kịt, đen mượt. 

7. Xám: xám xịt, xám sẫm, xám nhạt, xám đậm, xam xám, xám ngoét, xám tối, xám sáng, xám ngắt, xám nghịt. 

8. Hồng: hồng hào, hồng sẫm, hồng đậm, hồng nhạt, hồng hồng, tím hồng, hồng tươi, thắm hồng, đỏ hồng, hồng nhung. 

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo