tìm từ đồng nghĩa với các từ sau : thật thà,giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nôn…
Chúng ta sẽ lần lượt tìm từ đồng nghĩa cho từng từ đã cho.
Bước 1: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “thật thà”
* Hiểu nghĩa của từ: “Thật thà” có nghĩa là ăn ngay nói thật, không gian dối, không lừa lọc.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Cô nghĩ ngay đến những từ diễn tả tính cách trung thực, thẳng thắn.
* Từ đồng nghĩa: chân thật, thẳng thắn, thành thật.
Bước 2: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “giỏi giang”
* Hiểu nghĩa của từ: “Giỏi giang” chỉ người có tài năng, làm việc gì cũng tốt, cũng khéo léo.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Chúng ta tìm những từ ca ngợi sự tài năng, khéo léo của con người.
* Từ đồng nghĩa: tài giỏi, tài năng, thông minh, khéo léo.
Bước 3: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “cứng cỏi”
* Hiểu nghĩa của từ: “Cứng cỏi” có thể diễn tả sự mạnh mẽ, không dễ bị khuất phục về tính cách, hoặc có thể chỉ sự chắc chắn, không mềm dẻo về vật chất. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh này, cô đoán các em đang nghĩ đến nghĩa về tính cách.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Chúng ta tìm những từ diễn tả sự kiên cường, dũng cảm, không sợ hãi.
* Từ đồng nghĩa: kiên cường, dũng cảm, gan dạ, mạnh mẽ.
Bước 4: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “hiền lành”
* Hiểu nghĩa của từ: “Hiền lành” chỉ tính nết dịu dàng, ít nói, không làm hại ai, dễ gần.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự nhu mì, tốt bụng, dễ chịu.
* Từ đồng nghĩa: dịu dàng, nhu mì, tốt bụng, lương thiện.
Bước 5: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “nông cạn”
* Hiểu nghĩa của từ: “Nông cạn” có hai nghĩa: một là không sâu (nước sông nông cạn), hai là chỉ kiến thức, hiểu biết, suy nghĩ hời hợt, không sâu sắc. Trong bài tập này, cô nghĩ đến nghĩa thứ hai.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Chúng ta tìm những từ diễn tả sự thiếu chiều sâu, hời hợt trong suy nghĩ hoặc kiến thức.
* Từ đồng nghĩa: hời hợt, thiển cận.
Bước 6: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “sáng sủa”
* Hiểu nghĩa của từ: “Sáng sủa” có thể chỉ không gian có nhiều ánh sáng, hoặc tương lai tươi đẹp, tốt lành. Cô đoán các em đang nghĩ đến nghĩa này.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự tươi sáng, tốt đẹp, đầy hứa hẹn.
* Từ đồng nghĩa: tươi sáng, rạng rỡ, tươi đẹp.
Bước 7: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “nhỏ bé”
* Hiểu nghĩa của từ: “Nhỏ bé” chỉ kích thước không lớn, rất bé.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự không to, kích thước bé.
* Từ đồng nghĩa: bé nhỏ, tí hon, nhỏ xinh.
Bước 8: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “thuận lợi”
* Hiểu nghĩa của từ: “Thuận lợi” có nghĩa là có nhiều điều kiện tốt để làm một việc gì đó dễ dàng thành công.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự dễ dàng, có lợi cho việc thực hiện mục tiêu.
* Từ đồng nghĩa: thuận tiện, suôn sẻ, may mắn (trong một số ngữ cảnh).
Bước 9: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “vui vẻ”
* Hiểu nghĩa của từ: “Vui vẻ” chỉ tâm trạng phấn khởi, happy.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả tâm trạng phấn chấn, sảng khoái.
* Từ đồng nghĩa: hớn hở, phấn khởi, hạnh phúc, vui mừng.
Bước 10: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “cao thượng”
* Hiểu nghĩa của từ: “Cao thượng” chỉ phẩm chất, hành động tốt đẹp, đáng kính, vượt lên trên những điều tầm thường.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự cao quý, thanh cao trong tâm hồn và hành động.
* Từ đồng nghĩa: cao quý, thanh cao, vĩ đại (trong một số trường hợp).
Bước 11: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “cẩn thận”
* Hiểu nghĩa của từ: “Cẩn thận” chỉ thái độ làm việc gì cũng dè dặt, giữ gìn, tránh sai sót, nguy hiểm.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự chu đáo, kỹ lưỡng khi làm việc.
* Từ đồng nghĩa: kỹ lưỡng, chăm chút, đề phòng.
Bước 12: Phân tích và tìm từ đồng nghĩa với “siêng năng”
* Hiểu nghĩa của từ: “Siêng năng” chỉ thái độ làm việc chăm chỉ, không lười biếng.
* Tìm từ có nghĩa tương tự: Những từ diễn tả sự chăm chỉ, không ngại khó khăn.
* Từ đồng nghĩa: chăm chỉ, cần cù, chịu khó.
Vậy là cô trò mình đã hoàn thành xong bài tập rồi! Các em thấy không, tiếng Việt của chúng ta phong phú và giàu đẹp lắm phải không nào? Mỗi từ đều có những sắc thái ý nghĩa riêng, và khi ta tìm được từ đồng nghĩa, chúng ta có thể diễn đạt ý của mình một cách đa dạng và sinh động hơn.
Cô hy vọng bài tập này giúp các em mở rộng vốn từ và yêu thêm môn tiếng Việt. Hẹn gặp lại các em trong các tiết học sau nhé!
thật thà:trung thực , ngay thẳng
giỏi giang:siêng năng, tài ba
cứng cỏi: rắn chắc , dũng cảm
hiền lành: hiền dịu , hiền hậu
nông cạn:hời hợt, nhà quê
sáng sủa :sáng chói, sáng lóa
nhỏ bé : yếu ớt, nhỏ nhắn
thuận lợi :thuận tiện
vui vẻ: hài hước , tươi tắn , tươi vui
cao thượng : cao cả
cẩn thận:chu đáo , tỉ mỉ
siêng năng : cần cù , chăm chỉ , chuyên cần
@phanthingocthanh185
chuc cau hoc tot
Đáp án + giải thích các bước giải:
Các từ đồng nghĩa với những từ trên là :
Thật thà – trung thực, ngay thẳng
Giỏi giang – thông minh, tài năng
Cứng cỏi – kiên cường, cứng rắn
Hiền lành – hiền từ, hiền dịu
Nông cạn – hời hợt, cù lần
Sáng sủa – sáng chói, sáng loé
Nhỏ bé – bé tí, nhỏ xíu
Thuận lợi – thuận tiện, tiện lợi
Vui vẻ – vui mừng, phấn khởi
Cao thượng – cao cả, cao quý
Cẩn thận – thận trọng, tỉ mỉ
Siêng năng – cần cù, chuyên cần
#nguyenngoc135