tìm từ ngữ có tiếng ên, ênh ( tối đa mỗi loại 3 từ )
Cô trò mình sẽ cùng nhau làm từng bước một nhé.
Bước 1: Hiểu yêu cầu của đề bài.
Đề bài yêu cầu chúng ta tìm các từ ngữ có chứa tiếng “ên” và tiếng “ênh”. Mỗi loại tiếng này, chúng ta chỉ cần tìm tối đa 3 từ thôi.
Lý do chúng ta cần hiểu rõ yêu cầu là để biết mình cần làm gì và làm đến đâu. Nếu không hiểu yêu cầu, chúng ta sẽ dễ làm sai hoặc làm thừa đấy.
Bước 2: Tìm các từ ngữ có tiếng “ên”.
Bây giờ, các con hãy suy nghĩ xem có những từ nào mà khi đọc lên có âm “ên” không nhỉ? Cô gợi ý nhé, có thể là tên của một loài cây, tên một đồ vật, hay một hành động nào đó.
Chúng ta cùng nhau liệt kê nhé:
- Bập bênh
- Nghiêng
- Hên
Giải thích: Cô đã tìm được 3 từ có tiếng “ên”. “Bập bênh” là từ chỉ sự lên xuống nhịp nhàng. “Nghiêng” là từ chỉ trạng thái không thẳng đứng. “Hên” là từ dùng để chỉ sự may mắn.
Bước 3: Tìm các từ ngữ có tiếng “ênh”.
Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm các từ ngữ có chứa tiếng “ênh”. Tương tự như tiếng “ên”, các con hãy suy nghĩ xem có những từ nào có âm “ênh” không?
Chúng ta cùng nhau liệt kê nhé:
- Êm
- Ghềnh
- Lênh đênh
Giải thích: Cô đã tìm được 3 từ có tiếng “ênh”. “Êm” là từ chỉ sự nhẹ nhàng, dễ chịu. “Ghềnh” là một loại địa hình trên sông, suối. “Lênh đênh” là từ chỉ sự trôi nổi, không có chỗ neo đậu.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài tập rồi đấy các con! Chúng ta đã tìm được các từ có tiếng “ên” và tiếng “ênh” theo yêu cầu của đề bài. Các con nhớ học thuộc những từ này để sử dụng trong giao tiếp và trong các bài tập làm văn nhé.
+ Từ ngữ có tiếng ên :
– Ốc sên
– Con nhện
– Họ tên
+ Từ ngữ có tiếng ênh :
– Bập bênh
– Tập tễnh
– Ra lệnh
– Mênh mông
🥰🥰🥰🥰 Chúc bạn học tốt 🥰🥰🥰🥰
từ có tiếng ênh,ên là: bị bệnh , chăn mền , con nhện , con sên ,ra lệnh,…
chúc bạn hc tốt