Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

tìm từ ngữ với những tiếng sau lở / nở

tìm từ ngữ với những tiếng sau lở / nở

tìm từ ngữ với những tiếng sau lở / nở
Hỏi bởi: Thư Vũ
3 câu trả lời
▲ 3
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau khám phá thế giới từ ngữ thật thú vị với những tiếng “lở” và “nở” nhé. Chúng ta sẽ cùng nhau thực hiện bài tập này theo từng bước, giống như cách chúng ta giải quyết mọi vấn đề trong học tập vậy đó.

Bước 1: Hiểu yêu cầu của đề bài.

Đề bài yêu cầu chúng ta tìm những từ ngữ được ghép bởi hai tiếng “lở” và “nở”. Điều này có nghĩa là chúng ta cần suy nghĩ xem khi ghép tiếng “lở” với các tiếng khác, hoặc tiếng “nở” với các tiếng khác, thì chúng ta sẽ tạo ra được những từ có nghĩa nào.

Bước 2: Phân tích tiếng “lở”.

Chúng ta sẽ tập trung vào tiếng “lở” trước. Tiếng “lở” thường mang nghĩa là bị vỡ ra, tách ra, hoặc rơi xuống một cách đột ngột.
Bây giờ, các em hãy thử nghĩ xem tiếng “lở” có thể đi với những tiếng nào khác để tạo thành một từ có nghĩa?
Cô gợi ý nhé:
– Có khi nào các em thấy một mảng đất bị sụt xuống, rơi xuống không? Đó gọi là gì nhỉ? À, đúng rồi, đó là lở đất.
– Khi mình đi trên bờ sông, bờ biển, đôi khi đất ở đó không vững vàng, có thể bị sạt xuống nước. Cái đó mình gọi là gì? Chính xác, đó là lở bờ.
– Đôi khi, trên mặt đất hoặc trên núi, có những tảng đá, đất đá bị rơi xuống. Chúng ta hay gọi đó là gì nhỉ? Đúng rồi, lở đá, lở núi.
– Còn nữa, có những khi mình làm gì đó mà không cẩn thận, nó bị hỏng, bị vỡ ra. Ví dụ như chiếc bánh mình làm chưa chín kỹ, ăn vào có cảm giác không ngon, bị bở, hay lởm chởm không đều.

Vậy là chúng ta đã tìm được một số từ với tiếng “lở” rồi đó: lở đất, lở bờ, lở đá, lở núi, lởm chởm.

Bước 3: Phân tích tiếng “nở”.

Bây giờ, chúng ta sẽ chuyển sang tiếng “nở”. Tiếng “nở” thường mang nghĩa là lớn lên về kích thước, bung ra, hoặc thể hiện sự vui vẻ, hài lòng.

Tương tự như với tiếng “lở”, các em hãy thử nghĩ xem tiếng “nở” có thể đi với những tiếng nào khác để tạo thành một từ có nghĩa?
Cô lại gợi ý nhé:
– Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi, nảy lộc và những nụ hoa bắt đầu… À, đúng rồi, nở hoa.
– Hạt giống chúng ta gieo xuống đất, sau một thời gian sẽ… lớn lên, mọc thành cây. Cái quá trình đó mình gọi là gì nhỉ? Đó là nảy nở.
– Khi mình vui vẻ, hạnh phúc, trên khuôn mặt thường xuất hiện một biểu cảm… Đúng rồi, nở nụ cười.
– Đôi khi, mình làm được việc gì đó tốt đẹp, mọi người khen ngợi, mình cảm thấy rất… tự hào, vui vẻ. Cái đó mình gọi là gì? Đúng rồi, nở mày nở mặt.
– Còn có những thứ khi gặp nước thì sẽ lớn lên, phồng ra. Ví dụ như bánh đa, bánh đa nhúng nước sẽ… nở ra.
– Khi nói về việc đẻ con, sinh con, chúng ta cũng dùng từ nở. Ví dụ, con gà mái nở ra những chú gà con.

Vậy là chúng ta đã tìm được một số từ với tiếng “nở” rồi đó: nở hoa, nảy nở, nở nụ cười, nở mày nở mặt, nở ra, nở con.

Bước 4: Tổng kết và trình bày.

Sau khi đã suy nghĩ và tìm ra các từ ngữ, bây giờ chúng ta sẽ tổng hợp lại và trình bày thật gọn gàng.

Các từ ngữ với tiếng “lở” là: lở đất, lở bờ, lở đá, lở núi, lởm chởm.

Các từ ngữ với tiếng “nở” là: nở hoa, nảy nở, nở nụ cười, nở mày nở mặt, nở ra, nở con.

Cô hy vọng qua bài tập này, các em đã hiểu rõ hơn về cách sử dụng và ghép các tiếng để tạo thành từ có nghĩa. Hãy luôn giữ tinh thần học hỏi và khám phá nhé các em!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 8

\(-\) Lở: sạt lở, lở loét, lở miệng, lở đất, lở môi…

\(-\) Nở: hoa nở, nở mặt, niềm nở, nở sắt, nở rộ, nức nở,…

Trả lời bởi:
▲ 1

Lở: lở núi,lở đất,lở miệng, lở môi…

Nở: nở rộ,nở hoa, nức nở , niềm nở…

Trả lời bởi: Thúy Vân

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo