Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau Mở /…Dũng cảm /…Thật thà/…Quả chín/…..
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
Mở /…
Dũng cảm /…
Thật thà/…
Quả chín/…
Chăm chỉ/…
Gầy gò/…
Khó khăn/…
Đoàn kết/…
Nhiều/…
Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau đi vào từng bài tập nhé. Cô sẽ hướng dẫn các con từng bước một, giống như mình đang cùng nhau khám phá vậy đó.
Bước 1: Đọc kỹ yêu cầu của đề bài.
Đề bài yêu cầu chúng ta “Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau”. Điều này có nghĩa là, với mỗi từ được cho, chúng ta cần tìm một từ khác có ý nghĩa hoàn toàn ngược lại.
Bước 2: Phân tích từng từ và tìm từ trái nghĩa.
Chúng ta sẽ đi lần lượt từng từ một:
* Mở /…
Khi chúng ta “mở” một cánh cửa, điều ngược lại sẽ là “đóng” nó lại. Vậy, từ trái nghĩa với “mở” là đóng.
* Dũng cảm /…
Một người “dũng cảm” là người không sợ hãi, dám đối mặt với nguy hiểm. Ngược lại với sự dũng cảm là sự hèn nhát. Vậy, từ trái nghĩa với “dũng cảm” là hèn nhát.
* Thật thà/ …
Người “thật thà” thì luôn nói sự thật, không gian dối. Ngược lại với sự thật thà là sự gian dối, không chân thật. Vậy, từ trái nghĩa với “thật thà” là gian dối (hoặc dối trá).
* Quả chín/ …
“Quả chín” là quả đã ngon, đã ăn được. Trái ngược với quả chín là quả còn xanh, chưa ăn được. Vậy, từ trái nghĩa với “quả chín” là quả xanh.
* Chăm chỉ/ …
Người “chăm chỉ” là người làm việc cần cù, siêng năng. Ngược lại với sự chăm chỉ là sự lười biếng. Vậy, từ trái nghĩa với “chăm chỉ” là lười biếng.
* Gầy gò/ …
“Gầy gò” chỉ thân hình rất mảnh khảnh, thiếu sức sống. Ngược lại với gầy gò là thân hình đầy đặn, khỏe mạnh. Vậy, từ trái nghĩa với “gầy gò” là mũm mĩm (hoặc béo tốt).
* Khó khăn/ …
“Khó khăn” là những điều trở ngại, không dễ dàng để vượt qua. Ngược lại với khó khăn là sự thuận lợi, dễ dàng. Vậy, từ trái nghĩa với “khó khăn” là thuận lợi (hoặc dễ dàng).
* Đoàn kết/ …
“Đoàn kết” là sự hợp sức, đồng lòng. Ngược lại với đoàn kết là sự chia rẽ, bất hòa. Vậy, từ trái nghĩa với “đoàn kết” là chia rẽ.
* Nhiều/ …
“Nhiều” chỉ số lượng lớn. Ngược lại với nhiều là số lượng ít. Vậy, từ trái nghĩa với “nhiều” là ít.
Bước 3: Ghi lại đáp án.
Sau khi phân tích từng từ, cô trò mình đã tìm được các từ trái nghĩa. Bây giờ, cô sẽ viết lại đầy đủ đáp án cho các con tiện theo dõi nhé:
Mở / đóng
Dũng cảm / hèn nhát
Thật thà/ gian dối
Quả chín/ quả xanh
Chăm chỉ/ lười biếng
Gầy gò/ mũm mĩm
Khó khăn/ thuận lợi
Đoàn kết/ chia rẽ
Nhiều/ ít
Các con thấy không, việc tìm từ trái nghĩa cũng giống như mình đang vẽ một bức tranh với hai màu sắc đối lập vậy đó, rất thú vị đúng không nào? Cô mong rằng qua bài tập này, các con sẽ ngày càng yêu thích môn Tiếng Việt hơn. Hẹn gặp lại các con trong những bài học tiếp theo!
\(-\) Các từ trái nghĩa :
Mở >< đóng
Dũng cảm >< yếu đuối ( hoặc nhát gan , hèn yếu , …)
Thật thà >< dối trá
Quả chín >< quả xanh
Chăm chỉ >< lười biếng
Gầy gò >< mũm mĩm ( hoặc to béo )
Khó khăn >< dễ dàng
Đoàn kết >< chia rẽ ( hoặc mất đoàn kết )
Nhiều >< ít
\(@\) Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
mở-đóng dũng cảm-nhát gan thật thà-gian dối
quả chín-quả xanh chăm chỉ-lười biếng gầy gò-béo
khó khăn-dễ dàng đoàn kết-chia rẽ nhiều-ít