Tìm:
Các từ ngữ miêu tả mái tóc:
Các từ ngữ miêu tả đôi mắt:
Các từ ngữ miêu tả …
Các từ ngữ miêu tả mái tóc:
Các từ ngữ miêu tả đôi mắt:
Các từ ngữ miêu tả khuôn mặt:
Các từ ngữ miêu tả làn da:
Các từ ngữ miêu tả vóc người:
Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu các từ ngữ miêu tả theo từng bộ phận cơ thể nhé.
Bước 1: Đọc kỹ các đoạn văn trong bài tập.
Trước tiên, các em hãy mở sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 5 và đọc thật kỹ các đoạn văn được cho trong bài tập này. Đọc chậm rãi, chú ý đến từng từ, từng câu để nắm bắt được nội dung.
Bước 2: Xác định yêu cầu của từng phần.
Bài tập yêu cầu chúng ta tìm các từ ngữ miêu tả theo từng bộ phận: mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt, làn da và vóc người. Cô sẽ hướng dẫn các em tìm lần lượt từng loại từ ngữ này.
Phần 1: Các từ ngữ miêu tả mái tóc.
Các em hãy đọc lại các đoạn văn và tìm những từ ngữ nói về mái tóc của nhân vật. Mái tóc có thể được miêu tả về màu sắc, độ dài, độ dày, độ mượt, độ xoăn, hoặc cách nó được cắt tỉa, búi gọn gàng.
Ví dụ, nếu trong bài có câu: “Mái tóc đen nhánh, dài mượt như suối chảy”, thì các từ ngữ miêu tả mái tóc là: đen nhánh, dài mượt.
Các em hãy ghi lại những từ ngữ tìm được vào vở.
Phần 2: Các từ ngữ miêu tả đôi mắt.
Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm các từ ngữ miêu tả đôi mắt. Đôi mắt có thể được miêu tả về màu sắc (đen, nâu, xanh…), hình dáng (to tròn, dài, nhỏ…), ánh nhìn (sâu thẳm, long lanh, hiền từ, láu lỉnh…), hoặc nét biểu cảm.
Ví dụ, nếu có câu: “Đôi mắt em tròn xoe, long lanh như hai hòn bi ve.”, thì các từ ngữ miêu tả đôi mắt là: tròn xoe, long lanh.
Các em hãy ghi lại những từ ngữ tìm được vào vở.
Phần 3: Các từ ngữ miêu tả khuôn mặt.
Khuôn mặt là bộ phận chúng ta rất dễ nhận ra nét đẹp. Các từ ngữ miêu tả khuôn mặt có thể nói về hình dáng (trái xoan, tròn trịa, vuông vắn…), các đặc điểm trên khuôn mặt (trán cao, gò má…), hoặc nét biểu cảm chung (vui vẻ, buồn bã, thanh tú…).
Ví dụ, nếu có câu: “Khuôn mặt cô giáo phúc hậu với nụ cười hiền.” thì các từ ngữ miêu tả khuôn mặt là: phúc hậu, hiền (ám chỉ nét mặt).
Các em hãy ghi lại những từ ngữ tìm được vào vở.
Phần 4: Các từ ngữ miêu tả làn da.
Làn da cũng góp phần tạo nên vẻ đẹp của con người. Các em hãy tìm những từ ngữ miêu tả làn da về màu sắc (trắng hồng, rám nắng, bánh mật…), độ mịn màng, hoặc sự khỏe khoắn.
Ví dụ, nếu có câu: “Làn da em trắng hồng, mịn màng như nhung.”, thì các từ ngữ miêu tả làn da là: trắng hồng, mịn màng.
Các em hãy ghi lại những từ ngữ tìm được vào vở.
Phần 5: Các từ ngữ miêu tả vóc người.
Cuối cùng, chúng ta sẽ tìm các từ ngữ miêu tả vóc người. Vóc người có thể được miêu tả về chiều cao (cao lớn, thấp bé…), dáng người (mảnh mai, dong dỏng, tròn trịa…), hoặc sự nhanh nhẹn, uyển chuyển.
Ví dụ, nếu có câu: “Anh thanh niên cao lớn, vạm vỡ, dáng người dong dỏng.”, thì các từ ngữ miêu tả vóc người là: cao lớn, vạm vỡ, dong dỏng.
Các em hãy ghi lại những từ ngữ tìm được vào vở.
Bước 3: Tổng hợp và trình bày kết quả.
Sau khi đã tìm được các từ ngữ cho từng bộ phận, các em hãy sắp xếp chúng lại một cách rõ ràng theo từng mục mà đề bài đã đưa ra.
Cô hy vọng với cách hướng dẫn chi tiết này, các em sẽ hoàn thành tốt bài tập. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Chúc các em học tốt!
\(-\)Các từ ngữ miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, đen mướt, đen huyền, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, mượt như tơ, óng ả, óng mượt, óng chuốt, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre, dày dặn, lưa thưa, mỏng dính ,…
\(-\)Các từ ngữ miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, linh lợi, linh hoạt, sắc sảo, tinh anh, gian giảo, soi mói, long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, mơ màng ,…
\(-\)Các từ ngữ miêu tả khuôn mặt: trái xoan, thanh tú, nhẹ nhõm, vuông vức, vuông chữ điền, đầy đặn, bầu bĩnh, phúc hậu, bầu dục, mặt choắt, mặt ngựa, mặt lưỡi cày ,…
\(-\)Các từ ngữ miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng, trắng như trức gà bóc, đen sì, ngăm đen, ngăm ngăm, bánh mật, đỏ như đồng hun, mịn màng, mát rượi, mịn như nhung, nhẵn nhụi, căng bóng, nhăn nheo, sần sùi, xù xì, thô ráp ,…
\(-\)Các từ ngữ miêu tả vóc người: vạm vỡ, mập mạp, to bè bè, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, nho nhã, thanh tú, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, tầm thước, cao lớn, thấp bé, lùn tịt ,…
\(@ngochuyenxg09\)
\(-\) Các từ ngữ miêu tả mái tóc: bồng bềnh, bóng mượt, tự nhiên, thẳng óng ánh,….
\(-\) Các từ ngữ miêu tả đôi mắt: sắc sảo, quyết rũ, có hồn, lấp lánh, sâu thẳm,….
\(-\) Các từ ngữ miêu tả khuôn mặt: trái xoan, tròn trịa, trẻ trung, đầy sức sống,…
\(-\) Các từ ngữ miêu tả làn da: mịn màng, trắng sáng, đều màu, săn chắc,..
\(-\) Các từ ngữ miêu tả vóc người: mảnh mai, cao ráo, thon gọn, mảnh khảnh