từ cùng nghĩa, trái nghĩa với thoải mái là gì vậy? sos giúp tuiiii
À, con đang thắc mắc về từ cùng nghĩa và trái nghĩa với “thoải mái” đúng không nào? Đây là một bài tập rất hay trong chương trình Tiếng Việt lớp 3 của chúng mình đấy. Đừng lo lắng nhé, cô sẽ hướng dẫn con thật cẩn thận từng bước một để con hiểu bài thật kỹ nha.
Chúng mình cùng bắt đầu nào!
Bước 1: Hiểu “từ cùng nghĩa” là gì?
Trước hết, con cần nhớ lại “từ cùng nghĩa” là gì nhé.
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Cô ví dụ cho con dễ hiểu này:
– “Siêng năng” cùng nghĩa với “chăm chỉ”.
– “Ba”, “bố”, “cha” đều là những từ cùng nghĩa để chỉ về một người.
Bước 2: Tìm từ cùng nghĩa với “thoải mái”
Bây giờ, chúng ta hãy nghĩ xem “thoải mái” có nghĩa là gì nhé. “Thoải mái” là một trạng thái cảm thấy dễ chịu, khoan khoái, không bị gò bó, không có gì gây khó khăn.
Vậy thì, những từ nào có nghĩa giống hoặc gần giống với cảm giác đó nhỉ?
À, đúng rồi! Đó là các từ:
– Dễ chịu
– Thư thái
– Thư giãn
– An nhàn
– Khoan khoái
Bước 3: Hiểu “từ trái nghĩa” là gì?
Tương tự, “từ trái nghĩa” là những từ có nghĩa trái ngược nhau hoàn toàn.
Cô ví dụ nhé:
– “Vui” trái nghĩa với “buồn”.
– “Cao” trái nghĩa với “thấp”.
– “Nhanh” trái nghĩa với “chậm”.
Bước 4: Tìm từ trái nghĩa với “thoải mái”
Nếu “thoải mái” là cảm giác dễ chịu, không bị gò bó, thì trái ngược lại sẽ là một cảm giác như thế nào nhỉ? Đó là cảm giác không dễ chịu chút nào, bị ràng buộc, khó ở trong người.
Vậy, các từ trái nghĩa với “thoải mái” chính là:
– Khó chịu
– Gò bó
– Bức bối
– Chật chội (từ này vừa chỉ không gian, vừa có thể chỉ cảm giác không thoải mái)
– Bất tiện
TÓM LẠI, CÔ GIÚP CON TỔNG KẾT LẠI NHÉ:
– Từ cùng nghĩa với thoải mái: dễ chịu, thư thái, thư giãn, khoan khoái.
– Từ trái nghĩa với thoải mái: khó chịu, gò bó, bức bối, bất tiện.
Bài tập này không khó phải không nào? Chỉ cần con hiểu rõ “cùng nghĩa” là giống nhau và “trái nghĩa” là trái ngược nhau là con có thể làm được ngay. Cô tin con sẽ làm rất tốt các bài tập khác nữa! Cố lên nhé
Từ cùng nghĩa, trái nghĩa với thoải mái là:
– Cùng nghĩa : Dễ chịu, thư thái, khoan khoái
– Trái nghĩa: Khó chịu, gò bó
Giải nghĩa: Thoải mái : cảm giác dễ chịu, khoai khoái mà không bị gò bó
– May mắn: là những điều tích cực, đáng vui mừng trong cuộc sống
Cùng nghĩa: thuận lợi
Trái nghĩa: đen đủi, xui xẻo
\(+\) Nghĩa của từ thoải mái là :
\(⇒\) Ở trạng thái dễ chịu, khoan thái.
\(+\) Từ đồng nghĩa với từ thoải mái là :
\(⇒\) Dễ chịu , sảng khoái ,..
\(+\) Từ trái nghĩa với từ thoải mái là :
\(⇒\) Khó chịu , bực tức , mệt mỏi ,…