Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

từ đồng nghĩa vs kiên nhẫn và đặt câu vs từ đó

từ đồng nghĩa vs kiên nhẫn và đặt câu vs từ đó

từ đồng nghĩa vs kiên nhẫn và đặt câu vs từ đó
Hỏi bởi: Vũ Linh
3 câu trả lời
▲ 1✔
Chào các em học sinh yêu quý! Cô rất vui được gặp lại các em trong giờ học Ngữ Văn ngày hôm nay.

Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một cặp từ mới, đó là từ “kiên nhẫn” và những từ đồng nghĩa với nó, cũng như tập đặt câu với những từ này nhé.

Các em hãy mở sách giáo khoa trang … (Cô sẽ giả định là trang 65 để tiện cho việc minh họa, các em hãy tự xem lại trang sách của mình nhé) và cùng đọc thầm đoạn văn sau đây.

(Cô đọc thầm đoạn văn hoặc yêu cầu một học sinh đọc to)

Bây giờ, cô trò mình sẽ cùng nhau phân tích.

Bước 1: Tìm hiểu nghĩa của từ “kiên nhẫn”

Các em cho cô biết, “kiên nhẫn” có nghĩa là gì?
Khi chúng ta nói ai đó “kiên nhẫn”, có nghĩa là gì nhỉ?
À đúng rồi! “Kiên nhẫn” là sự giữ vững ý chí, không nản lòng, không bỏ cuộc dù gặp khó khăn, trở ngại hay phải chờ đợi lâu.

Chúng ta có thể hiểu đơn giản là dù mọi thứ có khó khăn đến mấy, dù phải chờ đợi bao lâu đi chăng nữa, mình vẫn cố gắng, không bỏ cuộc.

Bước 2: Tìm các từ đồng nghĩa với “kiên nhẫn”

Bây giờ, các em hãy suy nghĩ và tìm cho cô những từ có nghĩa giống hoặc gần giống với từ “kiên nhẫn” trong đoạn văn vừa rồi hoặc trong vốn từ của mình.

Cô gợi ý nhé: có khi chúng ta thấy ai đó làm việc gì đó rất lâu mà không thấy chán, không thấy mệt mỏi, chúng ta có thể dùng từ gì?
Đúng rồi, đó là từ “chịu khó”.

Vậy “chịu khó” có đồng nghĩa với “kiên nhẫn” không?
Chắc chắn là có rồi. “Chịu khó” cũng mang ý nghĩa là cố gắng, không ngại vất vả, không lười biếng.

Còn từ nào nữa không các em?
(Cô lắng nghe và gợi ý thêm nếu cần)

À, cô thấy có em giơ tay rất nhanh. Đúng rồi, còn có từ “bền bỉ” nữa.
“Bền bỉ” cũng có nghĩa là làm việc gì đó một cách đều đặn, liên tục, không ngừng nghỉ, dù có khó khăn.

Vậy là chúng ta đã tìm được một số từ đồng nghĩa với “kiên nhẫn” rồi đấy: đó là “chịu khó”, “bền bỉ”.

Bước 3: Đặt câu với các từ đã tìm được

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau thực hành đặt câu với các từ này để hiểu rõ hơn về cách dùng của chúng nhé.

Đầu tiên, chúng ta sẽ đặt câu với từ “kiên nhẫn”.
Các em thử đặt một câu xem nào.
Ví dụ:
Cô giáo đang kiên nhẫn giảng bài cho cả lớp.
Bạn Nam kiên nhẫn chờ đợi mẹ đi làm về.

Rất tốt! Bây giờ, chúng ta sẽ đặt câu với từ “chịu khó”.
Cô gợi ý: Chúng ta có thể nói về ai đó trong gia đình mình hoặc trong lớp mình có đức tính này.
Ví dụ:
Mẹ em rất chịu khó làm lụng để nuôi cả nhà.
Bạn Lan chăm chỉ học tập, chịu khó làm bài tập về nhà.

Tuyệt vời! Cuối cùng, chúng ta sẽ đặt câu với từ “bền bỉ”.
“Bền bỉ” thường đi với những hành động kéo dài, đòi hỏi sự cố gắng liên tục.
Ví dụ:
Anh ấy bền bỉ rèn luyện thể lực để tham gia giải đấu.
Những người nông dân bền bỉ làm việc trên đồng ruộng dù nắng hay mưa.

Các em thấy không, mỗi từ tuy có nghĩa gần giống nhau nhưng cách dùng trong câu có thể hơi khác một chút, tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Tổng kết

Qua bài học hôm nay, các em đã nắm được nghĩa của từ “kiên nhẫn” và tìm được các từ đồng nghĩa với nó là “chịu khó”, “bền bỉ”. Các em cũng đã biết cách đặt câu với những từ này.

Đây là những đức tính rất quan trọng mà các em cần rèn luyện để có thể đạt được thành công trong học tập và cuộc sống.

Các em nhớ ôn lại bài và làm các bài tập trong sách giáo khoa nhé. Cô tin rằng, với sự cố gắng và kiên nhẫn của mình, các em sẽ ngày càng học giỏi hơn!

Tiết học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc. Cô chào tạm biệt các em!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn là : nhẫn nại

– Người công nhân cho dù khó khăn, nặng nhọc vẫn nhẫn nại kiếm từng đồng lo cho gia đình.

Trả lời bởi: phuongho
▲ 0

\(#thv\)
\(*\) Kiên nhẫn nghĩa là mức độ của một người có thể chịu đựng đến giới hạn quá phép.

\(-\) Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn : nhẫn nại, kiên trì, vững dạ, kiên cường,..

Đặt câu :

VD : Cô ấy là người rất kiên cường.

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo