Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

v3 của watch v2 play, listen to

v3 của watch
v2 play, listen to

v3 của watch
v2 play, listen to
Hỏi bởi: Dâu Tây
3 câu trả lời
▲ 2
Chào các em học sinh lớp 8 yêu quý! Cô là giáo viên Tiếng Anh của các em đây. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập và làm bài tập về các dạng V2 và V3 của động từ nhé. Đây là một phần rất quan trọng trong ngữ pháp Tiếng Anh, giúp chúng ta diễn đạt hành động trong quá khứ và các cấu trúc câu phức tạp hơn.

Chúng ta sẽ lần lượt làm từng bài tập một, bám sát theo sách giáo khoa để đảm bảo các em nắm vững kiến thức.

Bài tập 1: Tìm V3 của “watch”

Các em còn nhớ về các dạng của động từ không nào? Động từ trong Tiếng Anh thường có 3 dạng chính: V1 (dạng nguyên mẫu), V2 (quá khứ đơn) và V3 (quá khứ phân từ).

Đối với động từ “watch”, đây là một động từ có quy tắc. Điều này có nghĩa là chúng ta sẽ thêm “-ed” vào cuối động từ để tạo thành dạng V2 và V3.

Bước 1: Xác định động từ gốc.
Động từ cho ở đây là “watch”. Đây là dạng V1 của động từ.

Bước 2: Áp dụng quy tắc thêm “-ed”.
Để có dạng V2 (quá khứ đơn) và V3 (quá khứ phân từ) của “watch”, chúng ta thêm “-ed” vào sau động từ.

Vậy, V2 của “watch” là “watched”.
Và V3 của “watch” cũng là “watched”.

Các em hãy ghi nhớ nhé:
watch (V1) – watched (V2) – watched (V3)

Trong các câu thuộc thì Quá khứ Đơn, chúng ta dùng V2. Trong các câu thuộc thì Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành, hoặc các cấu trúc bị động, chúng ta dùng V3.

Bài tập 2: Tìm V2 của “play” và “listen to”

Bây giờ, chúng ta sẽ làm với hai động từ tiếp theo: “play” và “listen to”. Cả hai động từ này cũng là động từ có quy tắc.

Phần A: Tìm V2 của “play”

Bước 1: Xác định động từ gốc.
Động từ gốc (V1) là “play”.

Bước 2: Áp dụng quy tắc thêm “-ed”.
Tương tự như “watch”, để có dạng V2 của “play”, chúng ta thêm “-ed” vào cuối động từ.

Vậy, V2 của “play” là “played”.

Chúng ta có: play (V1) – played (V2) – played (V3)

Phần B: Tìm V2 của “listen to”

Bước 1: Xác định động từ gốc.
Động từ gốc (V1) là “listen to”. Lưu ý là “to” đi kèm với “listen” là một phần của cụm động từ này khi nó đi với tân ngữ. Tuy nhiên, khi chia động từ, chúng ta chỉ quan tâm đến động từ chính là “listen”.

Bước 2: Áp dụng quy tắc thêm “-ed”.
Động từ “listen” là động từ có quy tắc. Do đó, để có dạng V2, chúng ta thêm “-ed” vào sau động từ.

Vậy, V2 của “listen to” là “listened to”.

Chúng ta có: listen to (V1) – listened to (V2) – listened to (V3)

Các em thấy đó, việc học các dạng của động từ không hề khó phải không nào? Quan trọng là chúng ta phải nắm chắc quy tắc và luyện tập thường xuyên.

Sau bài học này, các em hãy xem lại bài trong sách giáo khoa và làm thêm các bài tập tương tự để củng cố kiến thức nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!

Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

watch- wached- watched

play-played-played

listen-listenned- listenned

Trả lời bởi: Nguyễn Ánh
▲ 1

-\(V_3\) của watch là động từ có quy tắc thêm “ed”: watched

—————————————————————-

-\(V_2\) của play là động từ có quy tắc thêm “ed”: played

—————————————————————-

-\(V_2\) của listen là động từ có quy tắc thêm “ed”: listened

        

Trả lời bởi: giakhanh2k7

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo