VII. Question words
1, ………… do you go swimming ? – Twice a week.
2, ……
1, ………… do you go swimming ? – Twice a week.
2, ………… students are there in your class ? – Thirty-two .
3, ………… rice do you want ? – Two kilos.
4, ………… are you going to stay with your aunt ? – For three weeks
5, ………… grams of meat does he want ?
6, ………… milk do you need ?
7, ………… is there to eat ?
8, ………… does Ba do when it’s cool ?
9, ………… do you have a picnic ?
10, ………. sports does Nam play ?
11, ………. do they usually go on the weekend ?
12, ………. language does he speak ? – He speaks Vietnamese
Chúng ta sẽ đi từng câu một. Các em hãy chú ý lắng nghe và điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Phần VII: Question words
Câu 1: ………… do you go swimming ? – Twice a week.
* Phân tích: Câu trả lời là “Twice a week” (Hai lần một tuần). Đây là một khoảng thời gian, cho biết tần suất thực hiện hành động.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về tần suất là “How often”.
* Đáp án: How often
Câu 2: ………… students are there in your class ? – Thirty-two .
* Phân tích: Câu trả lời là “Thirty-two” (Ba mươi hai). Đây là một con số, đếm số lượng học sinh.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về số lượng đếm được là “How many”.
* Đáp án: How many
Câu 3: ………… rice do you want ? – Two kilos.
* Phân tích: Câu trả lời là “Two kilos” (Hai kilogam). Đây là một lượng, đo lường cho một danh từ không đếm được (gạo).
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về lượng của danh từ không đếm được là “How much”.
* Đáp án: How much
Câu 4: ………… are you going to stay with your aunt ? – For three weeks
* Phân tích: Câu trả lời là “For three weeks” (Trong ba tuần). Đây là một khoảng thời gian, cho biết thời gian lưu lại.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về khoảng thời gian là “How long”.
* Đáp án: How long
Câu 5: ………… grams of meat does he want ?
* Phân tích: Chỗ trống cần điền một từ để hỏi về một lượng cụ thể (grams of meat – gam thịt). “Grams” là đơn vị đo lường, ám chỉ một lượng.
* Từ để hỏi phù hợp: Tương tự như câu 3, chúng ta dùng “How much” để hỏi về lượng. Ở đây, “grams of meat” là một cụm danh từ chỉ lượng.
* Đáp án: How much
Câu 6: ………… milk do you need ?
* Phân tích: “Milk” (sữa) là một danh từ không đếm được. Chúng ta cần hỏi về lượng sữa cần thiết.
* Từ để hỏi phù hợp: Dùng “How much” để hỏi về lượng danh từ không đếm được.
* Đáp án: How much
Câu 7: ………… is there to eat ?
* Phân tích: Câu này hỏi về sự tồn tại của một cái gì đó để ăn. Câu trả lời có thể là “There is some food” hoặc “There isn’t anything”.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về sự tồn tại của sự vật/sự việc là “What”.
* Đáp án: What
Câu 8: ………… does Ba do when it’s cool ?
* Phân tích: Câu hỏi này muốn biết Ba làm gì (hành động) khi trời mát.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về hành động là “What”.
* Đáp án: What
Câu 9: ………… do you have a picnic ?
* Phân tích: Câu hỏi này muốn biết khi nào chúng ta có một buổi dã ngoại. “When” dùng để hỏi về thời gian.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về thời gian là “When”.
* Đáp án: When
Câu 10: ………. sports does Nam play ?
* Phân tích: Câu hỏi này muốn biết loại hình thể thao nào Nam chơi. “Sports” là danh từ đếm được, và câu hỏi muốn xác định loại hình.
* Từ để hỏi phù hợp: Chúng ta dùng “What” để hỏi về loại hình hoặc thứ gì đó cụ thể. Ở đây, “What sports” là một cụm từ hỏi về loại hình thể thao.
* Đáp án: What
Câu 11: ………. do they usually go on the weekend ?
* Phân tích: Câu hỏi này muốn biết họ thường đi đâu vào cuối tuần. “Where” dùng để hỏi về địa điểm.
* Từ để hỏi phù hợp: Từ để hỏi dùng để hỏi về địa điểm là “Where”.
* Đáp án: Where
Câu 12: ………. language does he speak ? – He speaks Vietnamese
* Phân tích: Câu trả lời là “He speaks Vietnamese” (Anh ấy nói Tiếng Việt). Câu hỏi muốn biết anh ấy nói ngôn ngữ gì.
* Từ để hỏi phù hợp: Chúng ta dùng “What” để hỏi về loại hình hoặc thứ gì đó cụ thể. Ở đây, “What language” là một cụm từ hỏi về loại ngôn ngữ.
* Đáp án: What
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập rồi đó các em! Các em hãy xem lại đáp án của mình và ghi nhớ cách sử dụng của từng từ để hỏi nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô. Hẹn gặp lại các em trong bài học tiếp theo!
# Born to the boss
1, How often do you go swimming ? – Twice a week.
2, How many students are there in your class ? – Thirty-two .
3, How much rice do you want ? – Two kilos.
4, How long are you going to stay with your aunt ? – For three weeks
5, How many grams of meat does he want ?
6, How much milk do you need ?
7, What is there to eat ?
8, What does Ba do when it’s cool ?
9, When do you have a picnic ?
10, What sports does Nam play ?
11, Where do they usually go on the weekend ?
12, Which language does he speak ? – He speaks Vietnamese
1, ………… do you go swimming ? – Twice a week.
⇒ How often
2, ………… students are there in your class ? – Thirty-two .
⇒ How many
3, ………… rice do you want ? – Two kilos.
⇒ How much
4, ………… are you going to stay with your aunt ? – For three weeks
⇒ How long
5, ………… grams of meat does he want ?
⇒ How many
6, ………… milk do you need ?
⇒ How much
7, ………… is there to eat ?
⇒ What
8, ………… does Ba do when it’s cool ?
⇒ What
9, ………… do you have a picnic ?
⇒ When
10, ………. sports does Nam play ?
⇒ What
11, ………. do they usually go on the weekend ?
⇒ Where
12, ………. language does he speak ? – He speaks Vietnamese
⇒ Which