Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

You should wash your hands … and after meals. giúp mik với ạ mik cần gấp

You should wash your hands … and after meals.
giúp mik với ạ
mik cần gấp

You should wash your hands … and after meals.
giúp mik với ạ
mik cần gấp
Hỏi bởi: khatrinhngoc
3 câu trả lời

▲ 7
Chào các con! Cô là giáo viên Tiếng Anh của các con đây. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập rất quen thuộc về vệ sinh cá nhân nhé.

Bài tập của chúng ta là:
You should wash your hands … and after meals.

Cô sẽ hướng dẫn các con từng bước một để tìm ra đáp án đúng nhé!

Step 1: Phân tích câu
Câu này đang nói về việc chúng ta nên rửa tay. Chúng ta cần điền vào chỗ trống để hoàn thành ý nghĩa của câu. Câu đã cho chúng ta một phần của thời điểm cần rửa tay là “after meals” (sau bữa ăn).

Step 2: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Chúng ta cần một từ hoặc cụm từ chỉ thời điểm khác mà chúng ta cũng nên rửa tay, và nó thường đi đôi với “after meals”.
Trong tiếng Anh, khi nói về việc rửa tay để giữ vệ sinh, có một hành động rất quan trọng mà chúng ta thường làm trước khi ăn. Đó là gì nhỉ?
Đó là trước khi ăn.

Step 3: Dịch từ “trước khi ăn” sang tiếng Anh
“Trước khi” trong tiếng Anh là “before”.
“Ăn” là “eat” hoặc “meals” (bữa ăn).
Vậy, “trước khi ăn” hoặc “trước bữa ăn” trong tiếng Anh là “before meals” hoặc “before eating”.

Step 4: Điền từ vào chỗ trống và kiểm tra lại ý nghĩa câu
Nếu chúng ta điền “before”, câu sẽ trở thành:
You should wash your hands before and after meals.
Câu này có nghĩa là: “Bạn nên rửa tay trước và sau bữa ăn.”
Đây là một lời khuyên vệ sinh rất đúng đắn và phổ biến.

Step 5: Xét các lựa chọn khác (nếu có hoặc để củng cố)
Trong các bài học về vệ sinh sức khỏe, chúng ta thường được học các thời điểm quan trọng để rửa tay. Ngoài “before meals” và “after meals”, còn có “after using the toilet”, “after playing outside”, “when your hands are dirty”. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh của câu này, “before” là từ nối hợp lý nhất với “after meals” để tạo thành một cặp thời điểm quan trọng cho việc rửa tay liên quan đến ăn uống.

Do đó, từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống là “before”.

Đáp án cuối cùng là:
You should wash your hands before and after meals.

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 3

\(-\) You should wash your hands before and after meals.

\(-\) Dịch: Bạn nên rửa tay trước và sau khi ăn.

\(-\) Vì “after” là sau mà câu này là khi ăn nên ta dùng “before” là trước.

\(-\)\(color{#FFFFFF}{•k}\)\(color{#CCFFFF}{h}\)\(color{#99FFFF}{a}\)\(color{#66FFFF}{n}\)\(color{#33FFFF}{h}\)\(color{#00FFFF}{h}\)\(color{#66CCFF}{a}\)\(color{#33CCFF}{1}\)\(color{#00CCFF}{2}\)\(color{#00CCCC}{8}\)\(color{#33CCCC}{1}\)\(color{#66CCCC}{1}\)\(-\)

Trả lời bởi: khanhha128
▲ 0

You should wash your hands … and after meals.

\(->\) before

\(@\) before:trước

CT: S+should/shouldn’t+V nguyên mẫu+O

Nghĩa: Bạn nên rửa tay trước và sau bữa ăn.

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo