You should wash your hands … and after meals.
giúp mik với ạ
mik cần gấp
giúp mik với ạ
mik cần gấp
Bài tập của chúng ta là:
You should wash your hands … and after meals.
Cô sẽ hướng dẫn các con từng bước một để tìm ra đáp án đúng nhé!
Step 1: Phân tích câu
Câu này đang nói về việc chúng ta nên rửa tay. Chúng ta cần điền vào chỗ trống để hoàn thành ý nghĩa của câu. Câu đã cho chúng ta một phần của thời điểm cần rửa tay là “after meals” (sau bữa ăn).
Step 2: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Chúng ta cần một từ hoặc cụm từ chỉ thời điểm khác mà chúng ta cũng nên rửa tay, và nó thường đi đôi với “after meals”.
Trong tiếng Anh, khi nói về việc rửa tay để giữ vệ sinh, có một hành động rất quan trọng mà chúng ta thường làm trước khi ăn. Đó là gì nhỉ?
Đó là trước khi ăn.
Step 3: Dịch từ “trước khi ăn” sang tiếng Anh
“Trước khi” trong tiếng Anh là “before”.
“Ăn” là “eat” hoặc “meals” (bữa ăn).
Vậy, “trước khi ăn” hoặc “trước bữa ăn” trong tiếng Anh là “before meals” hoặc “before eating”.
Step 4: Điền từ vào chỗ trống và kiểm tra lại ý nghĩa câu
Nếu chúng ta điền “before”, câu sẽ trở thành:
You should wash your hands before and after meals.
Câu này có nghĩa là: “Bạn nên rửa tay trước và sau bữa ăn.”
Đây là một lời khuyên vệ sinh rất đúng đắn và phổ biến.
Step 5: Xét các lựa chọn khác (nếu có hoặc để củng cố)
Trong các bài học về vệ sinh sức khỏe, chúng ta thường được học các thời điểm quan trọng để rửa tay. Ngoài “before meals” và “after meals”, còn có “after using the toilet”, “after playing outside”, “when your hands are dirty”. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh của câu này, “before” là từ nối hợp lý nhất với “after meals” để tạo thành một cặp thời điểm quan trọng cho việc rửa tay liên quan đến ăn uống.
Do đó, từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống là “before”.
Đáp án cuối cùng là:
You should wash your hands before and after meals.
\(-\) You should wash your hands before and after meals.
\(-\) Dịch: Bạn nên rửa tay trước và sau khi ăn.
\(-\) Vì “after” là sau mà câu này là khi ăn nên ta dùng “before” là trước.
\(-\)\(color{#FFFFFF}{•k}\)\(color{#CCFFFF}{h}\)\(color{#99FFFF}{a}\)\(color{#66FFFF}{n}\)\(color{#33FFFF}{h}\)\(color{#00FFFF}{h}\)\(color{#66CCFF}{a}\)\(color{#33CCFF}{1}\)\(color{#00CCFF}{2}\)\(color{#00CCCC}{8}\)\(color{#33CCCC}{1}\)\(color{#66CCCC}{1}\)\(-\)
You should wash your hands … and after meals.
\(->\) before
\(@\) before:trước
CT: S+should/shouldn’t+V nguyên mẫu+O
Nghĩa: Bạn nên rửa tay trước và sau bữa ăn.