1. At this time yesterday, we …………… a small party in the garden.
A. were ha…
A. were having B. am having C. will be having D. had
2. John and Ann …………… married last Saturday.
A. get B. got C. is getting D. have got
3. Your English ………… wonderfully since last month.
A. improved B. was improved C. has improved D. has been improved
4. He ……… to HCMC last year and I ……………… him since then.
A. moved – didn’t see B. moved – haven’t seen
C. moves – haven’t seen D. moved – hadn’t seen
Chúng ta sẽ đi vào từng câu một nhé.
Câu 1:
At this time yesterday, we …………… a small party in the garden.
A. were having B. am having C. will be having D. had
Phân tích:
Đầu tiên, chúng ta cần chú ý đến cụm “At this time yesterday”. Cụm từ này chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Trong ngữ pháp Tiếng Anh, khi diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ, chúng ta sử dụng thì Quá khứ Tiếp diễn (Past Continuous).
Công thức của thì Quá khứ Tiếp diễn là:
Chủ ngữ + was/were + động từ thêm -ing
Trong câu này, chủ ngữ là “we” (chúng tôi), là số nhiều, nên chúng ta dùng “were”. Động từ “have” (có) cần thêm “-ing” để trở thành “having”.
Vậy, cấu trúc đúng là “were having”.
Đáp án đúng là A. were having
Câu 2:
John and Ann …………… married last Saturday.
A. get B. got C. is getting D. have got
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta có dấu hiệu “last Saturday”. Đây là một trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ. Khi diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ, chúng ta sử dụng thì Quá khứ Đơn (Past Simple).
Công thức của thì Quá khứ Đơn với động từ “get” là “got”.
Trong câu này, “John and Ann” là chủ ngữ, và hành động “kết hôn” đã xảy ra “last Saturday”. Do đó, chúng ta cần chia động từ “get” về dạng Quá khứ Đơn.
Đáp án đúng là B. got
Câu 3:
Your English ………… wonderfully since last month.
A. improved B. was improved C. has improved D. has been improved
Phân tích:
Chúng ta cần để ý đến cụm “since last month”. Cụm từ này là dấu hiệu quan trọng để nhận biết thì Hiện tại Hoàn thành (Present Perfect). Thì này dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại, hoặc có ảnh hưởng đến hiện tại.
Công thức của thì Hiện tại Hoàn thành là:
Chủ ngữ + have/has + động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)
Trong câu này, chủ ngữ là “Your English” (tiếng Anh của bạn), là danh từ không đếm được, nên chúng ta dùng “has”. Động từ “improve” (cải thiện) ở dạng Quá khứ Phân từ là “improved”.
Vì vậy, cấu trúc đúng là “has improved”.
Đáp án đúng là C. has improved
Câu 4:
He ……… to HCMC last year and I ……………… him since then.
A. moved – didn’t see B. moved – haven’t seen C. moves – haven’t seen D. moved – hadn’t seen
Phân tích:
Câu này có hai mệnh đề, chúng ta cần xét từng mệnh đề.
Mệnh đề đầu tiên: “He ……… to HCMC last year”.
Cụm “last year” là dấu hiệu của thì Quá khứ Đơn. Hành động “chuyển đến” đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Động từ “move” ở Quá khứ Đơn là “moved”.
Mệnh đề thứ hai: “and I ……………… him since then”.
Cụm “since then” (kể từ đó) chỉ ra rằng hành động này bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ (thời điểm anh ấy chuyển đi) và còn tiếp tục cho đến hiện tại. Do đó, chúng ta cần sử dụng thì Hiện tại Hoàn thành.
Công thức Hiện tại Hoàn thành: Chủ ngữ + have/has + V3/ed.
Chủ ngữ là “I”, nên chúng ta dùng “have”. Động từ “see” ở Quá khứ Phân từ là “seen”. Tuy nhiên, ở đây chúng ta muốn nói là “không nhìn thấy”, nên chúng ta sẽ dùng dạng phủ định của Hiện tại Hoàn thành: “have not seen” hoặc “haven’t seen”.
Kết hợp lại, chúng ta có “moved” cho mệnh đề đầu và “haven’t seen” cho mệnh đề thứ hai.
Đáp án đúng là B. moved – haven’t seen
Các em thấy bài tập này thế nào? Chúng ta đã cùng nhau ôn lại các thì Quá khứ Tiếp diễn, Quá khứ Đơn và Hiện tại Hoàn thành. Các em nhớ ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết và công thức của từng thì để làm bài thật tốt nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô. Hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo!
1. A
Thì quá khứ tiếp diễn dấu hiệu at this time yesterday ( at this/that time + trạng từ quá khứ )
Công thức: S + was / were + V-ing + …
2. B
Thì Quá Khứ Đơn dấu hiệu last Saturday
Công thức: S + Ved/V2 + O …
3. A
4. B
Ở vế đầu tiên ta chia thì Quá Khứ Đơn vì có dấu hiệu là last year
Vế sau có dấu hiệu since => chia thì Hiện Tại Hoàn Thành
Công thức HTHT: S + has/have + Ved/P2 + O
\(Đáp\) \(án:\)
1. A
DHNB: at this time yesterday (QKTD)
2. B
DHNB: last Saturday (QKĐ)
3. C
DHNB: since last month (HTHT)
4. B
DHNB: last year (QKĐ), since then (HTHT)
—————————————
Công thức thì Quá khứ tiếp diễn
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, we, you, they + were
→ Diễn tả một hành động / sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
→ Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.
→ Diễn tả hoạt động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ làm cho người nói bực mình (dùng với always)
Công thức thì Quá khứ đơn (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn’t + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month …), yesterday, in + năm QK, …
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc và biết rõ thời gian.
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn chấm dứt.
→ Diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác trong quá khứ.
Công thức thì Hiện tại hoàn thành
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
S số ít, he, she, it + has
S số nhiều, we, they, I, you + have
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,….
→ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian cụ thể
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ cho đến hiện tại
→ Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm
→ Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại
→ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra