1. He is expecting ………………. a trip to Ha Long Bay.
A. make B. to make …
A. make B. to make C. making D. made
2. Students stopped ………………. noise when the teacher came in.
A. make B. to make C. making D. made
3. Ann likes ………………. but she hates ……………….. up.
A. cook/ washing B. to cook/ wash
C. cooking/ washed D. cooking/washing
4. He’ll try ………………. the same mistake again.
A. not make B. to not make C. not making D. not to make
5. Would you mind ………………. me a newspaper?
A. buy B. to buy C. buying D. bought
6. Would you like ………………. the next dance with me?
A. to have B. having C. has D. had
7. Does the city government intend …………. anything about pollution?
A. do B. to do C. doing D. did
8. They finished …….… and then they wanted ….……. out for pleasure.
A. learn/ to go B. to learn/ go C. learnt/ goes D. learning/ to go
9. I hope ………………. that tiring work again.
A. not do B. not to do C. not doing D. to not do
10. They postpone ………………. an Element School for the lack of finance.
A. built B. to build C. building D. builds
11. My parents decided ………………. a taxi because it was late.
A. take B. to take C. taking D. took
12. Do you agree ………………. me some money?
A. lend B. to lend C. lending D. lent
13. Tom refuses ………………. his address.
A. give B. giving C. to give D. gave
14. My friends arranged ………………. to the airport in time.
A. meet B. to meet C. meeting D. met
15. Do you plan ………. out or ……………. at home at this weekend?
A. go/ stay B. to go/ stay C. going/ stay D. to go/ staying
16. I dislike ………. in line. – So do I. That’s why I prefer ………. at night when there are fewer people.
A. wait/ shop B. to wait/ shopping
C. waiting/ shopping D. waiting/ to shop
17. You should try ………………. any shirts you want to buy.
A. wear B. to wear C. wearing D. wears
18. We let our son ………………. up late at weekends.
A. staying B. stay C. to stay D. stayed
19. The children were happy ………………. their parents.
A. to see B. see C. seeing D. saw
20. He’d rather ………………. at home.
A. to stay B. staying C. stayed D. stay
21. Nam is very humorous. His joke makes me ………………. a lot.
A. laugh B. to laugh C. laughing D. laughed
22. It’s necessary for her ………………. back home before 10 p.m.
A. coming B. come C. came D. to come
23.1 hate ……………….a child ……………….
A. see/ crying B. see/ cry C. seeing/ to cry D. seeing/ cry
24. The boss allows ………………. go home early.
A. us to stay B. us stay C. us staying D. us to staying
25. He avoids ………………. clothes at that shop.
A. buy B. to buy C. bought D. buying
26. The girls agreed ………………. the cake equally.
A. to be divided B. to divide C. dividing D. divide
27. David finished ………………. his homework and then he went to the party with George and Bill.
A. do B. to be done C. to do D. doing
28. Mr. Tim wants ………………. to his office.
A. that come B. you coming C. you come D. Do you to come
29. What about ………………. for a walk?
A. go B. going C. to go D. gone
30. He had better ………………. this book again.
A. to reading B. to read C. read D. to having read
31. She decided ………………. to Ho Chi Minh City.
A. to move B. moving C. have moved D. move
II. Put the verbs in the brackets into V-infinitive, To- V or V-ing.
1. John dislikes (work) ……………..……… in front of a computer all day.
2. I’d like (visit) ……. the Viet Nam Museum of Ethnology this weekend.
3. I’d rather (make) …………………………….. crafts than listen to music.
4. Minh loves (help) …………………….… her parents with DIY projects.
5. Quang hates (take) ………………………….………. the dog for a walk.
6. We all adored (do) …………………….. aerobics when we were young.
7. You should (play) ……………………………..…….. sports to keep fit.
8. They don’t need (watch) ……….… that programme if they don’t like it.
9. Do you fancy (socialize) ……………….…….……….….. with friends?
10. My brother prefers (surf) ………………..………………..……the Net.
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại một chuyên đề ngữ pháp rất quan trọng trong chương trình lớp 8, đó là Danh động từ (Gerund – V-ing) và Động từ nguyên mẫu (Infinitive – To-V/V). Đây là dạng bài tập rất phổ biến và các em cần nắm vững cấu trúc của các động từ theo sau nó là dạng nào.
Cô sẽ giải chi tiết từng câu một để các em hiểu rõ và nhớ lâu nhé.
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đáp án: B. to make
Giải thích: Chúng ta có cấu trúc expect + to-V (mong đợi, dự định làm gì).
Dịch: Anh ấy đang dự định có một chuyến đi tới Vịnh Hạ Long.
2. Đáp án: C. making
Giải thích: Các em cần phân biệt:
– stop + V-ing: dừng hẳn việc đang làm.
– stop + to-V: dừng lại để làm một việc khác.
Trong câu này, học sinh đã dừng việc làm ồn (dừng hẳn hành động), nên chúng ta dùng “making”.
Dịch: Các bạn học sinh đã thôi làm ồn khi giáo viên bước vào.
3. Đáp án: D. cooking/washing
Giải thích: Các động từ chỉ sự yêu thích hoặc ghét như like, love, hate, enjoy, dislike thường đi với V-ing.
Dịch: Ann thích nấu ăn nhưng cô ấy ghét việc rửa bát.
4. Đáp án: D. not to make
Giải thích: Chúng ta có cấu trúc:
– try + to-V: cố gắng làm gì.
– try + V-ing: thử làm gì.
Ở đây là “cố gắng không mắc lỗi”, nên dùng “try to make”. Khi ở dạng phủ định, “not” sẽ đứng trước “to-V”. Cấu trúc là: try + not + to-V.
Dịch: Anh ấy sẽ cố gắng không mắc lại sai lầm tương tự.
5. Đáp án: C. buying
Giải thích: Sau cấu trúc Would you mind…? (Bạn có phiền…?), chúng ta luôn dùng V-ing.
Dịch: Bạn có phiền mua giúp tôi một tờ báo không?
6. Đáp án: A. to have
Giải thích: Cấu trúc lời mời Would you like…? (Bạn có muốn…?) luôn đi với to-V.
Dịch: Bạn có muốn khiêu vũ điệu tiếp theo với tôi không?
7. Đáp án: B. to do
Giải thích: Động từ intend + to-V (dự định làm gì).
Dịch: Chính quyền thành phố có dự định làm gì về vấn đề ô nhiễm không?
8. Đáp án: D. learning/ to go
Giải thích: Chúng ta có 2 cấu trúc: finish + V-ing (hoàn thành việc gì) và want + to-V (muốn làm gì).
Dịch: Họ đã học xong và sau đó họ muốn ra ngoài đi chơi.
9. Đáp án: B. not to do
Giải thích: Sau động từ hope (hy vọng), chúng ta dùng to-V. Dạng phủ định là hope + not + to-V.
Dịch: Tôi hy vọng không phải làm lại công việc mệt mỏi đó nữa.
10. Đáp án: C. building
Giải thích: Sau động từ postpone (hoãn lại), chúng ta dùng V-ing.
Dịch: Họ hoãn việc xây dựng một trường tiểu học vì thiếu kinh phí.
11. Đáp án: B. to take
Giải thích: Sau động từ decide (quyết định), chúng ta dùng to-V.
Dịch: Bố mẹ tôi đã quyết định bắt một chiếc taxi vì trời đã muộn.
12. Đáp án: B. to lend
Giải thích: Cấu trúc agree + to-V (đồng ý làm gì).
Dịch: Bạn có đồng ý cho tôi vay một ít tiền không?
13. Đáp án: C. to give
Giải thích: Động từ refuse + to-V (từ chối làm gì).
Dịch: Tom từ chối cho địa chỉ của anh ấy.
14. Đáp án: B. to meet
Giải thích: Động từ arrange + to-V (sắp xếp làm gì).
Dịch: Bạn bè của tôi đã sắp xếp để gặp nhau ở sân bay đúng giờ.
15. Đáp án: B. to go/ stay
Giải thích: Cấu trúc là plan + to-V (lên kế hoạch làm gì). Khi có hai động từ nối với nhau bằng “or”, động từ thứ hai có thể ở dạng nguyên mẫu (lược bỏ “to”). Cấu trúc song song: plan to go… or stay…
Dịch: Bạn dự định đi chơi hay ở nhà vào cuối tuần này?
16. Đáp án: D. waiting/ to shop
Giải thích: Sau dislike, ta dùng V-ing (waiting). Sau prefer, chúng ta có thể dùng cả V-ing và to-V. “prefer to do something” thường chỉ một sở thích trong một tình huống cụ thể. Ở đây, người nói thích đi mua sắm vào ban đêm (tình huống cụ thể để tránh đám đông). Do đó, “to shop” là phù hợp hơn. Tuy nhiên, “shopping” cũng được chấp nhận trong nhiều trường hợp. Nhưng xét về sắc thái, D là lựa chọn tốt nhất.
Dịch: Tôi không thích xếp hàng. – Tôi cũng vậy. Đó là lý do tại sao tôi thích đi mua sắm vào ban đêm khi có ít người hơn.
17. Đáp án: C. wearing
Giải thích: Cấu trúc try + V-ing (thử làm gì). Ở đây là “thử mặc” quần áo.
Dịch: Bạn nên thử bất kỳ chiếc áo nào bạn muốn mua.
18. Đáp án: B. stay
Giải thích: Cấu trúc let + somebody + V (nguyên mẫu không có ‘to’) (cho phép ai làm gì).
Dịch: Chúng tôi cho phép con trai mình thức khuya vào cuối tuần.
19. Đáp án: A. to see
Giải thích: Cấu trúc Adjective (tính từ) + to-V dùng để diễn tả cảm xúc về một hành động nào đó. Ví dụ: happy to see, sad to hear…
Dịch: Lũ trẻ đã rất vui khi gặp lại bố mẹ chúng.
20. Đáp án: D. stay
Giải thích: Cấu trúc ‘d rather (= would rather) + V (nguyên mẫu không có ‘to’) (thà làm gì hơn).
Dịch: Anh ấy thà ở nhà còn hơn.
21. Đáp án: A. laugh
Giải thích: Cấu trúc make + somebody + V (nguyên mẫu không có ‘to’) (bắt ai/khiến ai làm gì).
Dịch: Nam rất hài hước. Câu chuyện đùa của cậu ấy làm tôi cười rất nhiều.
22. Đáp án: D. to come
Giải thích: Cấu trúc It’s necessary for somebody + to-V (Cần thiết cho ai đó để làm gì).
Dịch: Việc cô ấy về nhà trước 10 giờ tối là cần thiết.
23. Đáp án: D. seeing/ cry
Giải thích: hate + V-ing (ghét làm gì). Sau các động từ chỉ giác quan như see, watch, hear…, chúng ta có hai cấu trúc: see + somebody + V-ing (thấy ai đó đang làm gì) hoặc see + somebody + V (nguyên mẫu không ‘to’) (thấy ai đó làm gì từ đầu đến cuối). Trong các lựa chọn, “seeing/cry” là phù hợp nhất.
Dịch: Tôi ghét nhìn thấy một đứa trẻ khóc.
24. Đáp án: A. us to stay
Giải thích: Cấu trúc allow + somebody + to-V (cho phép ai làm gì). (Câu này trong đề bị thiếu, cô sửa lại thành \(The boss allows us …\))
Dịch: Sếp cho phép chúng tôi về nhà sớm.
25. Đáp án: D. buying
Giải thích: Sau động từ avoid (tránh), chúng ta dùng V-ing.
Dịch: Anh ấy tránh mua quần áo ở cửa hàng đó.
26. Đáp án: B. to divide
Giải thích: Sau động từ agree (đồng ý), chúng ta dùng to-V.
Dịch: Các cô gái đồng ý chia chiếc bánh một cách công bằng.
27. Đáp án: D. doing
Giải thích: Sau động từ finish (hoàn thành), chúng ta dùng V-ing.
Dịch: David đã làm xong bài tập về nhà và sau đó cậu ấy đã đến bữa tiệc cùng với George và Bill.
28. Đáp án: (Câu hỏi có lỗi)
Giải thích: Cấu trúc đúng phải là want + somebody + to-V (muốn ai đó làm gì). Câu đúng phải là “Mr. Tim wants you to come to his office”. Không có đáp án nào trong các lựa chọn A, B, C, D là đúng ngữ pháp cả. Đây có thể là một lỗi trong đề bài các em nhé.
29. Đáp án: B. going
Giải thích: Cấu trúc gợi ý What about…? luôn đi với V-ing.
Dịch: Hay là chúng ta đi dạo nhé?
30. Đáp án: C. read
Giải thích: Cấu trúc lời khuyên had better + V (nguyên mẫu không có ‘to’) (tốt hơn hết nên làm gì).
Dịch: Tốt hơn hết là anh ấy nên đọc lại cuốn sách này.
31. Đáp án: A. to move
Giải thích: Sau động từ decide (quyết định), chúng ta dùng to-V.
Dịch: Cô ấy đã quyết định chuyển đến Thành phố Hồ Chí Minh.
Phần II. Chia động từ
1. John dislikes (work) working in front of a computer all day.
(dislike + V-ing)
2. I’d like (visit) to visit the Viet Nam Museum of Ethnology this weekend.
(‘d like / would like + to-V)
3. I’d rather (make) make crafts than listen to music.
(‘d rather / would rather + V (nguyên mẫu))
4. Minh loves (help) helping her parents with DIY projects.
(love + V-ing)
5. Quang hates (take) taking the dog for a walk.
(hate + V-ing)
6. We all adored (do) doing aerobics when we were young.
(adore + V-ing: adore là một từ đồng nghĩa với love, chỉ sự yêu thích cuồng nhiệt)
7. You should (play) play sports to keep fit.
(Sau động từ khuyết thiếu ‘should’, ta dùng V (nguyên mẫu))
8. They don’t need (watch) to watch that programme if they don’t like it.
(need + to-V)
9. Do you fancy (socialize) socializing with friends?
(fancy + V-ing: fancy là một từ đồng nghĩa với like, want)
10. My brother prefers (surf) surfing the Net.
(prefer + V-ing)
Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi làm bài tập về Gerund và Infinitive. Hãy ghi nhớ các cấu trúc này nhé! Chúc các em học tốt
Choose the correct answer
1. B. to make
=> expect to do sth
2. C. making
=> stop doing sth: dừng hẳn việc gì
3. D. cooking/ washing
=> like doing sth >< hate doing sth
4. D. not to make
=> try to do sth: cố gắng làm gì
5. C. buying
=> mind doing sth
6. A. to have
=> would like to do sth
7. B. to do
=> intend to do sth
8. D. learning/ to go
=> finish doing sth – want to do sth
9. B. not to do
=> hope to do sth
10. C. building
=> postpone doing sth
11. B. to take
=> decide to do sth
12. B. to lend
=> agree to do sth
13. C. to give
=> refuse to do sth: từ chối làm gì
14. B. to meet
=> arrange to do sth: sắp xếp làm gì
15. B. to go – stay
=> plan to do sth
16. D. waiting
=> dislike doing sth – prefer to do sth
17. C. wearing
=> try doing sth: thử làm gì >< try to do sth: cố gắng làm gì
18. B. stay
=> let sb do sth
19. A. to see
=> adj + to do sth
20. D. stay
=> would rather do sth = would prefer to do sth
21. A. laugh
=> make sb do sth
22. D. to come
=> It’s adj + for sb + to do sth
23. D. seeing/ cry
=> hate doing sth
=> see/ hear/ listen sb do sth: nhìn thấy/ nghe thấy ai đó làm gì (cả quá trình)
24. A. us to stay
=> allow sb to do sth
25. D. buying
=> avoid doing sth
26. B. to divide
=> agree to do sth
27. D. doing
=> finish V-ing
28. D. you to come
=> want sb to do sth
29. B. going
=> what about + V-ing = let’s + V
30. A. to move
=> decide to do sth
II. Put the verbs in the brackets into V-infinitive, To- V or V-ing.
1. working
=> dislike + V-ing
2. to visit
=> would like to do sth
3. make
=> would rather do sth
4. helping/ to help
=> mình check từ điển thì thấy cả 2 đều được dùng với nghĩa tương đương
5. taking/ to take
=> hate doing sth/ to do sth
6. doing
=> adore doing sth: thích làm gì
7. play
=> should do sth
8. to watch
=> need to do sth
9. socializing
=> fancy doing sth
10. to surf/ surfing
=> prefer V-ing/ V