1. Many U.S automobiles ……………… in Detroit, Michigan.
A. manufacture…
A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing
2. When I came, an experiment ……………… in the lab.
A. was being holding B. has been held C. was being held D. has held
3. Last night a tornado swept through Rockvill. It …………. everything in its path.
A. destroyed B. was destroyed C. was being destroyed D. had been destroyed
4. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
5. This picture ……………….. by Johnny when I came.
A. painted B. was painted C. was being painted D. had been painted
6. They speak much about this book.
A. This book is much spoken about. B. This book is much spoken.
C. This book is much about spoken. D. This book are much spoken about.
7. My shirt ……………… by my sister on my last birthday.
A. gave B. was given C. had been given D. was being given
8. Hamlet was wrote by William Shakespeare.
A B C D
9. Daisy’s ring is make of gold.
A B C D
10. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
11. The university ……………… by private funds as well as by tuition income.
A. is supported B. supports C. is supporting D. has supported
12. He broke my watch.
A. My watch were broken. B. My watch be broken.
C. My watch is broken. D. My watch was broken.
13. You have to do your homework every day.
A. Your homework has been done every day. B. Your homework has to do by you every day.
C Your homework has to be done every day. D. Your homework have to be done every day.
14. Lots of houses_____________ by the earthquake.
A. are destroying B. destroyed C. were destroying D. were destroyed
15. The telephone ______________ by Alexander Graham Bell.
A. invented B. is inventing C. be invented D. was invented
Chúng ta sẽ đi lần lượt từng câu. Cô sẽ hướng dẫn các em cách xác định và chọn đáp án đúng.
Câu 1:
Many U.S automobiles ……………… in Detroit, Michigan.
A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing
Phân tích:
– Chúng ta thấy “automobiles” (xe ô tô) không thể tự sản xuất được mà phải được sản xuất. Do đó, đây là câu bị động.
– “in Detroit, Michigan” là một địa điểm và thì hiện tại đơn (vì đây là một sự thật chung).
– Động từ “manufacture” có nghĩa là “sản xuất”.
– Chúng ta cần chia động từ ở dạng bị động của thì hiện tại đơn.
– Công thức câu bị động hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/ed
Chọn đáp án:
– A. manufacture: Động từ nguyên mẫu, sai.
– B. have manufactured: Thì hiện tại hoàn thành chủ động, sai.
– C. are manufactured: Bị động hiện tại đơn, đúng.
– D. are manufacturing: Hiện tại tiếp diễn chủ động, sai.
Đáp án đúng: C. are manufactured
Câu 2:
When I came, an experiment ……………… in the lab.
A. was being holding B. has been held C. was being held D. has held
Phân tích:
– “When I came” cho chúng ta biết hành động xảy ra ở quá khứ.
– “an experiment” (một thí nghiệm) không thể tự thực hiện mà phải được thực hiện. Đây là câu bị động.
– Hành động “was being held” diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ (“When I came”). Đây là cấu trúc bị động của thì quá khứ tiếp diễn.
– Công thức câu bị động quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being + V3/ed
Chọn đáp án:
– A. was being holding: Bị động nhưng dùng V-ing của “hold”, sai.
– B. has been held: Bị động hiện tại hoàn thành, sai vì mốc thời gian là quá khứ.
– C. was being held: Bị động quá khứ tiếp diễn, đúng.
– D. has held: Hiện tại hoàn thành chủ động, sai.
Đáp án đúng: C. was being held
Câu 3:
Last night a tornado swept through Rockvill. It …………. everything in its path.
A. destroyed B. was destroyed C. was being destroyed D. had been destroyed
Phân tích:
– “Last night” cho thấy hành động xảy ra ở quá khứ đơn.
– “It” (cơn lốc xoáy) là chủ thể gây ra hành động phá hủy. Do đó, đây là câu chủ động.
– Chúng ta cần chia động từ “destroy” ở thì quá khứ đơn, dạng chủ động.
– Công thức thì quá khứ đơn chủ động: S + V2/ed
Chọn đáp án:
– A. destroyed: Quá khứ đơn chủ động, đúng.
– B. was destroyed: Bị động quá khứ đơn, sai vì “tornado” là chủ thể gây ra.
– C. was being destroyed: Bị động quá khứ tiếp diễn, sai.
– D. had been destroyed: Bị động quá khứ hoàn thành, sai.
Đáp án đúng: A. destroyed
Câu 4:
This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
Phân tích:
– “may” là một động từ khuyết thiếu.
– Sau động từ khuyết thiếu ở dạng bị động, chúng ta dùng “be + V3/ed”.
– “exercise” (bài tập) không thể tự viết mà phải được viết. Đây là câu bị động.
Chọn đáp án:
– A. be written: Bị động của động từ khuyết thiếu, đúng.
– B. be to write: Dạng “to be + to V”, không phù hợp.
– C. be writing: Bị động tiếp diễn, sai.
– D. write: Động từ nguyên mẫu, sai.
Đáp án đúng: A. be written
Câu 5:
This picture ……………….. by Johnny when I came.
A. painted B. was painted C. was being painted D. had been painted
Phân tích:
– “by Johnny” cho thấy đây là câu bị động.
– “when I came” cho biết hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
– Hành động “đang được vẽ” tại thời điểm tôi đến. Đây là cấu trúc bị động của thì quá khứ tiếp diễn.
– Công thức câu bị động quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being + V3/ed
Chọn đáp án:
– A. painted: Quá khứ đơn chủ động, sai.
– B. was painted: Bị động quá khứ đơn, sai vì hành động đang diễn ra.
– C. was being painted: Bị động quá khứ tiếp diễn, đúng.
– D. had been painted: Bị động quá khứ hoàn thành, sai.
Đáp án đúng: C. was being painted
Câu 6:
They speak much about this book.
A. This book is much spoken about. B. This book is much spoken.
C. This book is much about spoken. D. This book are much spoken about.
Phân tích:
– Câu gốc là câu chủ động: They (S) speak (V) much about this book (O).
– Chủ ngữ mới là “this book”.
– Động từ “speak” chia ở thì hiện tại đơn, dạng bị động: is/am/are + V3/ed.
– “speak” có V3 là “spoken”.
– Cụm “about this book” cần được giữ nguyên.
– “much” là trạng từ, đứng trước “spoken”.
Chọn đáp án:
– A. This book is much spoken about.: Bị động hiện tại đơn, đúng cấu trúc và giữ nguyên cụm giới từ.
– B. This book is much spoken.: Thiếu giới từ “about”.
– C. This book is much about spoken.: Vị trí “about” sai.
– D. This book are much spoken about.: “This book” là số ít, dùng “are” là sai.
Đáp án đúng: A. This book is much spoken about.
Câu 7:
My shirt ……………… by my sister on my last birthday.
A. gave B. was given C. had been given D. was being given
Phân tích:
– “by my sister” cho thấy đây là câu bị động.
– “on my last birthday” là một mốc thời gian trong quá khứ.
– Hành động “được tặng” diễn ra trong quá khứ. Đây là câu bị động của thì quá khứ đơn.
– Công thức câu bị động quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed
Chọn đáp án:
– A. gave: Quá khứ đơn chủ động, sai.
– B. was given: Bị động quá khứ đơn, đúng.
– C. had been given: Bị động quá khứ hoàn thành, không phù hợp với mốc thời gian “last birthday”.
– D. was being given: Bị động quá khứ tiếp diễn, sai.
Đáp án đúng: B. was given
Câu 8:
Hamlet was wrote by William Shakespeare.
A B C D
Phân tích:
– Câu này có lỗi sai ở phần chia động từ.
– “was wrote” là sai. Động từ “write” có V3 là “written”.
– Cấu trúc đúng là “was written”.
Đáp án sai: B (was wrote)
Sửa lại: Hamlet was written by William Shakespeare.
Câu 9:
Daisy’s ring is make of gold.
A B C D
Phân tích:
– Câu này có lỗi sai ở phần chia động từ.
– “is make” là sai. Khi dùng “is” với động từ ở dạng bị động, ta cần dùng V3/ed.
– Động từ “make” có V3 là “made”.
– Cấu trúc đúng là “is made”.
Đáp án sai: C (is make)
Sửa lại: Daisy’s ring is made of gold.
Câu 10:
This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
Phân tích:
– Câu này giống với câu 4.
– “may” là động từ khuyết thiếu.
– Bị động của động từ khuyết thiếu là “be + V3/ed”.
– “exercise” là đối tượng được thực hiện hành động.
Chọn đáp án:
– A. be written: Bị động của động từ khuyết thiếu, đúng.
– B. be to write: Sai cấu trúc.
– C. be writing: Bị động tiếp diễn, sai.
– D. write: Động từ nguyên mẫu, sai.
Đáp án đúng: A. be written
Câu 11:
The university ……………… by private funds as well as by tuition income.
A. is supported B. supports C. is supporting D. has supported
Phân tích:
– “by private funds” cho thấy đây là câu bị động.
– “university” (trường đại học) không tự hỗ trợ mà được hỗ trợ.
– Chúng ta cần dùng bị động của thì hiện tại đơn.
– Công thức bị động hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/ed.
– Động từ “support” có V3 là “supported”.
Chọn đáp án:
– A. is supported: Bị động hiện tại đơn, đúng.
– B. supports: Hiện tại đơn chủ động, sai.
– C. is supporting: Hiện tại tiếp diễn chủ động, sai.
– D. has supported: Hiện tại hoàn thành chủ động, sai.
Đáp án đúng: A. is supported
Câu 12:
He broke my watch.
A. My watch were broken. B. My watch be broken.
C. My watch is broken. D. My watch was broken.
Phân tích:
– Câu gốc là chủ động thì quá khứ đơn: He (S) broke (V) my watch (O).
– Chủ ngữ mới là “my watch”.
– “My watch” là số ít.
– Thì quá khứ đơn, bị động: S + was/were + V3/ed.
– Động từ “break” có V3 là “broken”.
Chọn đáp án:
– A. My watch were broken.: “My watch” là số ít, “were” là sai.
– B. My watch be broken.: Sai cấu trúc bị động.
– C. My watch is broken.: Bị động hiện tại đơn, sai vì hành động “broke” xảy ra trong quá khứ.
– D. My watch was broken.: Bị động quá khứ đơn, đúng.
Đáp án đúng: D. My watch was broken.
Câu 13:
You have to do your homework every day.
A. Your homework has been done every day. B. Your homework has to do by you every day.
C. Your homework has to be done every day. D. Your homework have to be done every day.
Phân tích:
– Câu gốc là chủ động, sử dụng cấu trúc “have to + V”.
– Chủ ngữ mới là “your homework”.
– “Your homework” là danh từ không đếm được, coi như số ít.
– Chúng ta cần chuyển cấu trúc “have to” sang bị động.
– Công thức bị động với “have to”: have to + be + V3/ed.
– Động từ “do” có V3 là “done”.
Chọn đáp án:
– A. Your homework has been done every day.: Bị động hiện tại hoàn thành, không đúng với cấu trúc “have to”.
– B. Your homework has to do by you every day.: Sai cấu trúc bị động.
– C. Your homework has to be done every day.: Bị động với “has to”, đúng.
– D. Your homework have to be done every day.: “Your homework” là số ít, dùng “have to” là sai.
Đáp án đúng: C. Your homework has to be done every day.
Câu 14:
Lots of houses_____________ by the earthquake.
A. are destroying B. destroyed C. were destroying D. were destroyed
Phân tích:
– “by the earthquake” cho thấy đây là câu bị động.
– “Lots of houses” là số nhiều.
– “the earthquake” chỉ một sự kiện trong quá khứ. Do đó, ta dùng thì quá khứ.
– Cần dùng bị động của thì quá khứ đơn.
– Công thức bị động quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed.
Chọn đáp án:
– A. are destroying: Hiện tại tiếp diễn chủ động, sai.
– B. destroyed: Quá khứ đơn chủ động, sai.
– C. were destroying: Quá khứ tiếp diễn chủ động, sai.
– D. were destroyed: Bị động quá khứ đơn, đúng.
Đáp án đúng: D. were destroyed
Câu 15:
The telephone ______________ by Alexander Graham Bell.
A. invented B. is inventing C. be invented D. was invented
Phân tích:
– “by Alexander Graham Bell” cho thấy đây là câu bị động.
– Hành động “invented” (phát minh) xảy ra trong quá khứ.
– Cần dùng bị động của thì quá khứ đơn.
– Công thức bị động quá khứ đơn: S + was/were + V3/ed.
– Động từ “invent” có V3 là “invented”.
Chọn đáp án:
– A. invented: Quá khứ đơn chủ động, sai.
– B. is inventing: Hiện tại tiếp diễn chủ động, sai.
– C. be invented: Sai cấu trúc bị động.
– D. was invented: Bị động quá khứ đơn, đúng.
Đáp án đúng: D. was invented
Các em về nhà xem lại các quy tắc về câu bị động và làm thêm nhiều bài tập để ghi nhớ kiến thức nhé. Cô chào các em!
Xin câu trả lời hay nhất nhé:33
1. Many U.S automobiles ……………… in Detroit, Michigan.
A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing
2. When I came, an experiment ……………… in the lab.
A. was being holding B. has been held C. was being held D. has held
3. Last night a tornado swept through Rockvill. It …………. everything in its path.
A. destroyed B. was destroyed C. was being destroyed D. had been destroyed
4. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
5. This picture ……………….. by Johnny when I came.
A. painted B. was painted C. was being painted D. had been painted
6. They speak much about this book.
A. This book is much spoken about. B. This book is much spoken.
C. This book is much about spoken. D. This book are much spoken about.
7. My shirt ……………… by my sister on my last birthday.
A. gave B. was given C. had been given D. was being given
8. Hamlet was wrote by William Shakespeare.
A B C D
=>written ( cột thứ 3)
9. Daisy’s ring is make of gold.
A B C D
=>Giải thích: make => made .Câu bị động V3/ed
10. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written B. be to write C. be writing D. write
11. The university ……………… by private funds as well as by tuition income.
A. is supported B. supports C. is supporting D. has supported
12. He broke my watch.
A. My watch were broken. B. My watch be broken.
C. My watch is broken. D. My watch was broken.
13. You have to do your homework every day.
A. Your homework has been done every day. B. Your homework has to do by you every day.
C Your homework has to be done every day. D. Your homework have to be done every day.
14. Lots of houses_____________ by the earthquake.
A. are destroying B. destroyed C. were destroying D. were destroyed
15. The telephone ______________ by Alexander Graham Bell.
A. invented B. is inventing C. be invented D. was invented
*Công thức chung:
Câu bị động:
+Hiện tại đơn
S + V(s/es) + O
=>S + am/is/are + P2
+Quá khứ đơn
S + V(ed/Ps) + O
=>S + was/were + P2
+Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + V-ing + O
=>S + was/were + being + P2
1. Many U.S automobiles ……………… in Detroit, Michigan.
A. manufacture
B. have manufactured
C. are manufactured
D. are manufacturing
2. When I came, an experiment ……………… in the lab.
A. was being holding
B. has been held
C. was being held
D. has held
3. Last night a tornado swept through Rockvill. It …………. everything in its path.
A. destroyed
B. was destroyed
C. was being destroyed
D. had been destroyed
4. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written
B. be to write
C. be writing
D. write
5. This picture ……………….. by Johnny when I came.
A. painted
B. was painted
C. was being painted
D. had been painted
6. They speak much about this book.
A. This book is much spoken about.
B. This book is much spoken.
C. This book is much about spoken.
D. This book are much spoken about.
7. My shirt ……………… by my sister on my last birthday.
A. gave
B. was given
C. had been given
D. was being given
8. Hamlet was wrote by William Shakespeare.
A B C D
9. Daisy’s ring is make of gold.
A B C D
10. This exercise may ……………… with a pencil.
A. be written
B. be to write
C. be writing
D. write
11. The university ……………… by private funds as well as by tuition income.
A. is supported
B. supports
C. is supporting
D. has supported
12. He broke my watch.
A. My watch were broken.
B. My watch be broken.
C. My watch is broken.
D. My watch was broken.
13. You have to do your homework every day.
A. Your homework has been done every day.
B. Your homework has to do by you every day.
C Your homework has to be done every day.
D. Your homework have to be done every day.
14. Lots of houses_____________ by the earthquake.
A. are destroying
B. destroyed
C. were destroying
D. were destroyed
15. The telephone ______________ by Alexander Graham Bell.
A. invented
B. is inventing
C. be invented
D. was invented