1. No one in my class is taller than Peter.
Peter ………………………
Peter ………………………
Đề bài yêu cầu chúng ta hoàn thành câu sau khi đã cho câu gốc:
1. No one in my class is taller than Peter.
Peter ………………………
Chúng ta sẽ phân tích câu gốc để hiểu rõ ý nghĩa của nó trước.
Bước 1: Phân tích câu gốc.
Câu “No one in my class is taller than Peter.” có nghĩa là “Không ai trong lớp tôi cao hơn Peter.”
Bước 2: Xác định mối quan hệ so sánh trong câu.
Câu này đang so sánh chiều cao của mọi người trong lớp với Peter. Từ khóa “taller than” cho chúng ta biết đây là dạng so sánh hơn của tính từ “tall” (cao).
Bước 3: Suy luận về vị trí của Peter trong sự so sánh.
Nếu không có ai trong lớp cao hơn Peter, điều đó có nghĩa là Peter là người cao nhất trong lớp.
Bước 4: Tìm cách diễn đạt ý “cao nhất” trong tiếng Anh.
Để diễn đạt ý “cao nhất”, chúng ta sử dụng cấu trúc so sánh nhất của tính từ. Với tính từ “tall”, dạng so sánh nhất là “tallest”.
Bước 5: Xây dựng câu hoàn chỉnh.
Chúng ta cần diễn đạt ý “Peter là người cao nhất trong lớp tôi.”
Cấu trúc so sánh nhất thường đi kèm với mạo từ “the” đứng trước tính từ so sánh nhất.
Như vậy, câu của chúng ta sẽ là: “Peter is the tallest in my class.”
Vậy, chúng ta điền vào chỗ trống như sau:
Peter is the tallest in my class.
Chúc mừng các em đã hoàn thành bài tập này một cách xuất sắc! Chúng ta đã cùng nhau phân tích từng bước và hiểu rõ cách sử dụng cấu trúc so sánh nhất. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
1.No one in my class is taller than Peter.
-> Peter is the tallest in my class.
Dịch đề bài: Không ai trong lớp tôi cao bằng Peter.
Dịch câu trả lời: Peter cao nhất trong lớp tôi.
Cấu trúc câu: S + Tobe + the + Adj/Adv + est.
\(1.\) \(->\) Peter is the tallest student in my class.
\(-\) Ta xét nghĩa của câu, ở câu gốc người nói đã nói rằng không ai ở trong lớp cao hơn Peter. Vậy nên khi viết lại câu ta sử dụng câu trúc so sánh nhất thể hiện ý nghĩa câu Peter là người cao nhất ở trong lớp.
\(-\) Cấu trúc so sánh hơn với tính từ \(/\) trạng từ ngắn:
\(->\) \(\textit{S + tobe/V + short adj/adv + -er + S2 + …}\)
\(-\) Cấu trúc so sánh nhất với tính từ \(/\) trạng từ ngắn:
\(->\) \(\textit{S + tobe/V + the + short adj/adv + -est + N + in/of + …}\)