32. Man has witnessed a great many significant ___ of science and technology in …
A. achieves B. achieved C. achievers D. achievements
- Bước 1: Phân tích cấu trúc ngữ pháp của câu.
Chúng ta hãy cùng nhìn vào vị trí của chỗ trống trong câu: “… a great many significant ___ of science and technology…”.- Ta thấy chỗ trống đứng sau tính từ significant (quan trọng, đáng kể). Theo quy tắc ngữ pháp, sau tính từ phải là một danh từ để tính từ đó bổ nghĩa.
- Đứng trước tính từ significant là cụm từ chỉ số lượng “a great many”. Cụm từ này có nghĩa là “rất nhiều” và luôn đi với một danh từ đếm được ở dạng số nhiều.
Kết luận từ Bước 1: Từ cần điền vào chỗ trống phải là một danh từ đếm được, số nhiều.
- Bước 2: Phân tích các phương án lựa chọn.
Bây giờ chúng ta sẽ xem xét từ loại của từng đáp án:- A. achieves: là một động từ (ngôi thứ 3 số ít, thì hiện tại đơn). Loại.
- B. achieved: là một động từ (dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ). Loại.
- C. achievers: là một danh từ số nhiều, có nghĩa là “những người đạt được thành công, người thành đạt”.
- D. achievements: là một danh từ số nhiều, có nghĩa là “những thành tựu, thành quả”.
Sau khi phân tích, chúng ta thấy cả hai phương án C và D đều là danh từ số nhiều, thỏa mãn yêu cầu ngữ pháp ở Bước 1.
- Bước 3: Lựa chọn đáp án phù hợp về nghĩa.
Vì cả C và D đều đúng về ngữ pháp, chúng ta phải xét đến nghĩa của câu để chọn đáp án chính xác nhất.- Nếu chọn C. achievers (những người thành đạt): Câu sẽ có nghĩa “Con người đã chứng kiến rất nhiều người thành đạt quan trọng của khoa học và công nghệ…”. Nghĩa này không hợp lý. Chúng ta chứng kiến những gì họ làm ra, chứ không phải bản thân họ.
- Nếu chọn D. achievements (những thành tựu): Câu sẽ có nghĩa “Con người đã chứng kiến rất nhiều thành tựu quan trọng của khoa học và công nghệ trong vài thập kỷ qua”. Nghĩa này hoàn toàn hợp lý và logic.
Đáp án cuối cùng: D. achievements
Câu hoàn chỉnh là: Man has witnessed a great many significant achievements of science and technology in the past few decades.
(Dịch: Con người đã chứng kiến rất nhiều thành tựu quan trọng của khoa học và công nghệ trong vài thập kỷ qua.)
Chúc các em học tốt
Man has witnessed a great many significant ___ of science and technology in the past few decades.
A. achieves B. achieved C. achievers D. achievements
đáp án d
giải thích
Man has witnessed a great many significant __achievements_ of science and technology in the past few decades
dịch
Con người đã chứng kiến nhiều __ thành tựu_ khoa học và công nghệ to lớn có ý nghĩa trong vài thập kỷ qua
32. Man has witnessed a great many significant ___ of science and technology in the past few decades.
A. achieves B. achieved C. achievers D. achievements
Noun of Noun
Trong câu này chúng ta chọn achievements (thành tựu) để chỉ sự vật cho phù hợp với nghĩa của câu nhé.
Tạm dịch: Con người đã chứng kiến rất nhiều __thành tựu_ quan trọng của khoa học và công nghệ trong vài thập kỷ qua.