Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

bài 1 :a, trong các từ dưới đây , từ nào là từ láy từ nào là từ ghép ? vui vẻ,vu…

bài 1 :a, trong các từ dưới đây , từ nào là từ láy từ nào là từ ghép ?
vui vẻ,vu…

bài 1 :a, trong các từ dưới đây , từ nào là từ láy từ nào là từ ghép ?
vui vẻ,vui chơi,vui vầy,vui mắt,vui vui, vui mừng ,vui tai,vui tính,vui tươi,vui sướng,đẹp đẽ,đẹp mắt,đẹp trai,đèm đẹp,đẹp lão,đẹp đôi,đẹp trời,nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhen,nhỏ nhẹ,nhỏ bé,nhỏ con,nho nhỏ,nhỏ nhặt
từ ghép ;…………………………………………………………………………………
từ láy:…………………………………………………………………………………….
Hỏi bởi: Dương Hằng
3 câu trả lời
▲ 8
Chào các con học sinh yêu quý!

Hôm nay, cô trò mình cùng ôn lại một kiến thức rất quan trọng và thú vị trong môn Tiếng Việt nhé: đó là phân biệt từ ghéptừ láy. Đây là dạng bài tập các con sẽ gặp rất nhiều và cần nắm thật vững để dùng từ đúng và hay đấy!

Cô nhắc lại một chút về cách phân biệt hai loại từ này mà chúng ta đã học nhé:

1. Từ ghép:
Là từ được tạo bởi hai tiếng (hoặc nhiều hơn) có nghĩa ghép lại với nhau.
Mỗi tiếng tự nó đã có nghĩa riêng rồi, khi ghép lại sẽ tạo thành một nghĩa mới đầy đủ hơn, cụ thể hơn.
Ví dụ: “sách vở” (sách có nghĩa, vở có nghĩa), “quần áo” (quần có nghĩa, áo có nghĩa).

2. Từ láy:
Là từ được tạo bởi việc lặp lại một phần tiếng (lặp lại âm đầu hoặc vần) hoặc lặp lại toàn bộ tiếng để tạo ra một sắc thái nghĩa mới (nhấn mạnh, giảm nhẹ, gợi tả hình ảnh, âm thanh…).
Thông thường, một trong hai tiếng của từ láy có thể không có nghĩa rõ ràng khi đứng một mình, hoặc có nghĩa nhưng sự lặp lại âm thanh là đặc trưng chính.
Ví dụ: “xinh xắn” (lặp lại âm đầu “x”), “lung linh” (lặp lại âm đầu “l”), “xanh xanh” (lặp lại toàn bộ tiếng).

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau “mổ xẻ” từng từ một trong bài tập này nhé!

Bước 1: Phân tích các từ

Chúng ta sẽ đi từng từ, xem xét nghĩa của từng tiếng (bộ phận cấu tạo nên từ) và đặc điểm về âm thanh của chúng để xác định đó là từ ghép hay từ láy.

A. Các từ liên quan đến “vui”:

1. vui vẻ:
* Tiếng “vui” có nghĩa là trạng thái sung sướng, thích thú.
* Tiếng “vẻ” (trong “vẻ mặt”, “vẻ đẹp”) cũng có nghĩa.
* Tuy nhiên, ở đây “vui” và “vẻ” lặp lại phụ âm đầu “v” và tạo ra sắc thái miêu tả sự vui tươi, hớn hở của thái độ, dáng điệu.
* Vậy, đây là một từ láy (láy phụ âm đầu).

2. vui chơi:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “chơi” có nghĩa (chỉ hoạt động giải trí).
* Hai tiếng có nghĩa ghép lại tạo thành nghĩa mới: hoạt động giải trí một cách vui vẻ.
* Vậy, đây là một từ ghép.

3. vui vầy:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “vầy” có nghĩa (chỉ sự tụ họp, quây quần).
* Hai tiếng có nghĩa ghép lại tạo thành nghĩa mới: quây quần, tụ họp một cách vui vẻ.
* Vậy, đây là một từ ghép.

4. vui mắt:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “mắt” có nghĩa (chỉ bộ phận trên cơ thể dùng để nhìn).
* Ghép lại thành: nhìn thấy dễ chịu, đẹp đẽ.
* Vậy, đây là một từ ghép.

5. vui vui:
* Tiếng “vui” được lặp lại hoàn toàn.
* Thể hiện sắc thái hơi vui, vui nhẹ nhàng.
* Vậy, đây là một từ láy (láy hoàn toàn).

6. vui mừng:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “mừng” có nghĩa (chỉ sự hân hoan, vui sướng).
* Ghép lại thành: rất vui, cảm thấy hân hoan.
* Vậy, đây là một từ ghép.

7. vui tai:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “tai” có nghĩa (chỉ bộ phận trên cơ thể dùng để nghe).
* Ghép lại thành: nghe thấy dễ chịu, du dương.
* Vậy, đây là một từ ghép.

8. vui tính:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “tính” có nghĩa (chỉ tính cách, cá tính).
* Ghép lại thành: có tính cách hoạt bát, hay cười, dễ chịu.
* Vậy, đây là một từ ghép.

9. vui tươi:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “tươi” có nghĩa (trong “tươi tắn”, “tươi rói”).
* Ghép lại thành: vui vẻ và có sức sống.
* Vậy, đây là một từ ghép.

10. vui sướng:
* Tiếng “vui” có nghĩa.
* Tiếng “sướng” có nghĩa (chỉ sự sung sướng, thỏa mãn).
* Ghép lại thành: cảm thấy rất vui và hạnh phúc.
* Vậy, đây là một từ ghép.

B. Các từ liên quan đến “đẹp”:

1. đẹp đẽ:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “đẽ” khi đứng một mình không có nghĩa rõ ràng.
* Hai tiếng lặp lại phụ âm đầu “đ” và bổ sung nghĩa cho nhau, nhấn mạnh tính chất “đẹp”.
* Vậy, đây là một từ láy (láy phụ âm đầu).

2. đẹp mắt:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “mắt” có nghĩa.
* Ghép lại thành: nhìn thấy vừa ý, dễ chịu.
* Vậy, đây là một từ ghép.

3. đẹp trai:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “trai” có nghĩa (chỉ người con trai).
* Ghép lại thành: người con trai có vẻ ngoài ưa nhìn.
* Vậy, đây là một từ ghép.

4. đèm đẹp:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “đèm” không có nghĩa rõ ràng khi đứng một mình.
* Hai tiếng có sự lặp lại vần “ep” (đẹp) và biến đổi âm đầu, thể hiện sắc thái hơi đẹp, khá đẹp.
* Vậy, đây là một từ láy (láy vần và biến đổi âm đầu).

5. đẹp lão:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “lão” có nghĩa (chỉ người già).
* Ghép lại thành: vẻ đẹp của người già.
* Vậy, đây là một từ ghép.

6. đẹp đôi:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “đôi” có nghĩa (chỉ một cặp).
* Ghép lại thành: một cặp xứng đôi, nhìn đẹp.
* Vậy, đây là một từ ghép.

7. đẹp trời:
* Tiếng “đẹp” có nghĩa.
* Tiếng “trời” có nghĩa (chỉ thời tiết, bầu trời).
* Ghép lại thành: thời tiết tốt, nắng ráo, trong xanh.
* Vậy, đây là một từ ghép.

C. Các từ liên quan đến “nhỏ”:

1. nhỏ nhắn:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa.
* Tiếng “nhắn” khi đứng một mình không có nghĩa rõ ràng.
* Hai tiếng lặp lại phụ âm đầu “nh” và bổ sung nghĩa, miêu tả dáng người, vật nhỏ bé, xinh xắn.
* Vậy, đây là một từ láy (láy phụ âm đầu).

2. nhỏ nhoi:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa.
* Tiếng “nhoi” khi đứng một mình không có nghĩa rõ ràng.
* Hai tiếng lặp lại phụ âm đầu “nh” và bổ sung nghĩa, miêu tả cái gì đó rất nhỏ bé, ít ỏi, không đáng kể.
* Vậy, đây là một từ láy (láy phụ âm đầu).

3. nhỏ nhen:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa (ít ỏi, hẹp hòi).
* Tiếng “nhen” khi đứng một mình không có nghĩa rõ ràng.
* Hai tiếng lặp lại phụ âm đầu “nh” và bổ sung nghĩa, miêu tả tính cách hẹp hòi, ích kỉ, chỉ biết nghĩ đến lợi ích riêng của mình.
* Vậy, đây là một từ láy (láy phụ âm đầu).

4. nhỏ nhẹ:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa (nhỏ bé, bé tiếng, từ tốn).
* Tiếng “nhẹ” có nghĩa (nhẹ nhàng, dịu dàng, không nặng).
* Cả hai tiếng đều có nghĩa, khi ghép lại miêu tả dáng vẻ, lời nói dịu dàng, từ tốn. Mặc dù có lặp lại phụ âm đầu “nh”, nhưng nghĩa của cả hai tiếng đều rõ ràng và kết hợp bình đẳng.
* Vậy, đây là một từ ghép (ghép đẳng lập).

5. nhỏ bé:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa.
* Tiếng “bé” có nghĩa.
* Hai tiếng có nghĩa ghép lại tạo thành nghĩa mới: nhỏ nhắn, tí hon, không lớn.
* Vậy, đây là một từ ghép.

6. nhỏ con:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa.
* Tiếng “con” có nghĩa (chỉ người, vật).
* Ghép lại thành: có tầm vóc nhỏ, không cao lớn.
* Vậy, đây là một từ ghép.

7. nho nhỏ:
* Tiếng “nhỏ” được biến đổi một chút (“nho”) và lặp lại.
* Thể hiện sắc thái hơi nhỏ, nhỏ nhắn.
* Vậy, đây là một từ láy (láy biến đổi âm đầu).

8. nhỏ nhặt:
* Tiếng “nhỏ” có nghĩa.
* Tiếng “nhặt” ở đây có nghĩa là vụn vặt, không đáng kể.
* Cả hai tiếng đều có nghĩa, khi ghép lại miêu tả những việc vụn vặt, không quan trọng, không đáng bận tâm. Mặc dù có lặp lại phụ âm đầu “nh”, nhưng nghĩa của cả hai tiếng đều rõ ràng và kết hợp bình đẳng.
* Vậy, đây là một từ ghép (ghép đẳng lập).

Bước 2: Tổng hợp kết quả

Sau khi đã phân tích kĩ càng từng từ, chúng ta có thể tổng hợp lại như sau:

Từ ghép:
vui chơi, vui vầy, vui mắt, vui mừng, vui tai, vui tính, vui tươi, vui sướng, đẹp mắt, đẹp trai, đẹp lão, đẹp đôi, đẹp trời, nhỏ nhẹ, nhỏ bé, nhỏ con, nhỏ nhặt

Từ láy:
vui vẻ, vui vui, đẹp đẽ, đèm đẹp, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, nhỏ nhen, nho nhỏ

Các con thấy không, việc phân biệt từ ghép và từ láy tuy có những chỗ “khó nhằn” một chút, nhưng nếu chúng ta chịu khó tìm hiểu nghĩa của từng tiếng và xem xét sự lặp lại âm thanh, chúng ta sẽ làm đúng hết thôi! Cố gắng lên nhé các con, cô tin các con sẽ làm tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

vui vẻ,vui chơi,vui vầy,vui mắt,vui vui, vui mừng ,vui tai,vui tính,vui tươi,vui sướng,đẹp đẽ,đẹp mắt,đẹp trai,đèm đẹp,đẹp lão,đẹp đôi,đẹp trời,nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhen,nhỏ nhẹ,nhỏ bé,nhỏ con,nho nhỏ,nhỏ nhặt 

\(+\)Từ láy: vui vẻ, vui vầy, vui vui, đẹp đẽ, đèm đẹp, nhỏ nhắn, nhỏ nhen, nhỏ nhoi, nho nhỏ, nhỏ nhặt

\(+\)Từ ghép: vui chơi, vui mừng, vui tai, vui tươi, vui sướng, đẹp mắt, đẹp trai, đẹp lão, đẹp trời, nhỏ bé, nhỏ con

Trả lời bởi:
▲ 1

\(@Ma\)

\(-\) Từ ghép: vui chơi, vui mắt, vui mừng, vui tai, vui tính, vui tươi, vui sướng, đẹp mắt, đẹp trai, đẹp lão, đẹp đôi, đẹp trời, nhỏ nhẹ, nhỏ bé, nhỏ con.

\(-\) Từ láy:

\(+\) Vui vẻ, vui vầy \(->\) Láy âm “v”

\(+\) Vui vui \(->\) Láy tiếng “vui”

\(+\) Đẹp đẽ, đèm đẹp \(->\) Láy âm “đ”

\(+\) Nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, nhỏ nhen, nhỏ nhặt \(->\) Láy âm “nh”

`

Trả lời bởi: Phương Ba

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo