Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau: phi cơ, tàu hỏa, sân bay, ngoại quố…
Bài 2.Tìm từ Hán việt đồng nghĩa với các từ thuần Việt sau đấy: đất nước, to lớn, trẻ em, giữ gìn, núi sông, sung sướng, mãi mãi.
Bài 3.Tìm từ trái nghĩa với những nét nghĩa sau trong các từ nhiều nghĩa.
-Già: +Cau già; rừng già; gà già; người già;
-Tươi: +Cau tươi; Hoa tươi; màu tươi; cá tươi; mặt tươi.
-Chạy: + đồng hồ chạy; người chạy ; hàng bán chạy; xe chạy.
Làm hết mới đc vote 5 sao và cảm ơn ạ!
Cảm ơn mọi người đã dành thời gian đọc!
Chúng ta sẽ bắt đầu với Bài tập 1: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ đã cho.
Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa
Để tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần hiểu rõ nghĩa của từ gốc và tìm những từ có ý nghĩa tương tự, có thể thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh nhất định.
– phi cơ: Từ “phi cơ” là một từ Hán Việt dùng để chỉ phương tiện bay. Từ thuần Việt tương đương hoặc đồng nghĩa với “phi cơ” là: máy bay.
– tàu hỏa: Từ “tàu hỏa” là một phương tiện di chuyển trên đường ray. Từ đồng nghĩa với “tàu hỏa” là: xe lửa.
– sân bay: Đây là nơi máy bay cất hạ cánh. Từ đồng nghĩa với “sân bay” là: phi trường.
– ngoại quốc: Từ này chỉ những gì thuộc về nước ngoài. Từ đồng nghĩa với “ngoại quốc” là: nước ngoài, hải ngoại.
– phụ nữ: Từ chỉ những người thuộc giới tính nữ. Từ đồng nghĩa với “phụ nữ” là: đàn bà, hồng nhan (trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương).
– phu nhân: Từ này thường dùng để chỉ vợ của một người có địa vị. Từ đồng nghĩa với “phu nhân” là: bà, vợ (trong ngữ cảnh trang trọng).
– rộng: Từ chỉ không gian, bề mặt lớn. Từ đồng nghĩa với “rộng” là: khang trang (chỉ nhà cửa), mênh mông (chỉ không gian), bao la (chỉ không gian).
– chạy: Từ này có nhiều nghĩa. Khi chỉ sự di chuyển nhanh, từ đồng nghĩa là: nhảy, vọt, lao.
– cần cù: Từ chỉ sự siêng năng, chăm chỉ. Từ đồng nghĩa với “cần cù” là: chăm chỉ, siêng năng, cặm cụi.
– lười: Từ trái nghĩa với chăm chỉ. Từ đồng nghĩa với “lười” là: biếng nhác, ù lì.
– chết: Từ chỉ sự kết thúc sự sống. Từ đồng nghĩa với “chết” là: qua đời, tạ thế (trong ngữ cảnh trang trọng, văn chương), hy sinh (khi chỉ chết vì nghĩa lớn).
– thưa: Từ này có nhiều nghĩa. Khi chỉ mật độ ít, từ đồng nghĩa là: vắng, hiếm.
– đen: Từ chỉ màu sắc. Từ đồng nghĩa với “đen” là: tối (khi nói về màu sắc), hắc (trong từ Hán Việt như “hắc ám”).
– nghèo: Từ chỉ sự thiếu thốn về vật chất. Từ đồng nghĩa với “nghèo” là: khó khăn, thiếu thốn, bần hàn (trong ngữ cảnh trang trọng).
Tiếp theo, chúng ta sẽ sang Bài tập 2: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ thuần Việt.
Bài 2: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ thuần Việt
Bài tập này giúp chúng ta nhận biết và sử dụng các từ Hán Việt, làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.
– đất nước: Đây là một từ thuần Việt chỉ quốc gia, lãnh thổ. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “đất nước” là: giang sơn, quốc gia.
– to lớn: Từ chỉ kích thước lớn. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “to lớn” là: vĩ đại, khổng lồ, hoành tráng.
– trẻ em: Từ chỉ những người ở lứa tuổi nhỏ. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “trẻ em” là: thiếu nhi, nhi đồng, trẻ thơ.
– giữ gìn: Từ chỉ sự bảo vệ, cất giữ cẩn thận. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “giữ gìn” là: bảo tồn, chăm nom.
– núi sông: Từ thuần Việt chỉ cảnh vật thiên nhiên hùng vĩ. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “núi sông” là: sơn hà, giang sơn.
– sung sướng: Từ chỉ trạng thái vui vẻ, hạnh phúc. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “sung sướng” là: hạnh phúc, an vui.
– mãi mãi: Từ chỉ sự vĩnh cửu, không bao giờ kết thúc. Từ Hán Việt đồng nghĩa với “mãi mãi” là: vĩnh viễn, bất diệt.
Cuối cùng, chúng ta sẽ đến với Bài tập 3: Tìm từ trái nghĩa với những nét nghĩa khác nhau của các từ nhiều nghĩa.
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với những nét nghĩa khác nhau của các từ nhiều nghĩa
Khi một từ có nhiều nghĩa, chúng ta cần xem xét từng nghĩa cụ thể để tìm từ trái nghĩa phù hợp.
– Già:
– Cau già: Trái nghĩa là: cau non, cau tươi.
– Rừng già: Trái nghĩa là: rừng non, rừng trẻ.
– Gà già: Trái nghĩa là: gà tơ, gà con.
– Người già: Trái nghĩa là: người trẻ, người non trẻ.
– Tươi:
– Cau tươi: Trái nghĩa là: cau héo, cau già.
– Hoa tươi: Trái nghĩa là: hoa héo, hoa tàn.
– Màu tươi: Trái nghĩa là: màu nhạt, màu xỉn.
– Cá tươi: Trái nghĩa là: cá ươn, cá ôi.
– Mặt tươi: Trái nghĩa là: mặt buồn, mặt nhăn nhó.
– Chạy:
– Đồng hồ chạy: Trái nghĩa là: đồng hồ chết, đồng hồ dừng.
– Người chạy: Trái nghĩa là: người đi bộ, người đứng yên.
– Hàng bán chạy: Trái nghĩa là: hàng bán ế, hàng bán chậm.
– Xe chạy: Trái nghĩa là: xe dừng, xe đỗ.
Các em thấy đấy, việc nắm vững nghĩa của từ và các mối quan hệ giữa các từ (đồng nghĩa, trái nghĩa) sẽ giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng một cách chính xác và sinh động hơn. Các em hãy luyện tập thường xuyên để nâng cao vốn từ của mình nhé!
Cô hy vọng bài giảng hôm nay đã giúp các em hiểu bài. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Chúc các em học tốt!
Bài 1 :
Phi cơ : Máy bay
Tàu hỏa : Tàu lửa
Sân bay : Phi trường
Ngoại quốc : Nước ngoài
Phụ nữ : Đàn bà
Phu nhân : Vợ
Rộng : Thênh thang
Chạy : Phi
Cần cù : Siêng năng
Lười : Nhác
Chết : Mất
Thưa : Mỏng
Đen : Mun
Nghèo : Túng
Bài 2 :
Đất nước : Quốc gia
To lớn : Trọng đại
Trẻ em : Nhi đồng
Giữ gìn : Bảo vệ
Núi sông : Sơn hà
Sung sướng : Mĩ mãn
Mãi mãi : Vĩnh cửu
Bài 3 :
– Già : Trẻ, non, …..
+ Cau già : Cau non
+ Rừng già : Rừng trẻ
+ Gà già : Gà non
+ Người già : Người trẻ
⇒ Trẻ. non
– Tươi : Héo, ươn, buồn, ….
+ Cau tươi : Cau héo
+ Hoa tươi : Hoa héo
+ Màu tươi : Màu héo
+ Cá tươi : Cá ươn
+ Mặt tươi : Mặt buồn
⇒ Buồn, héo, ươn
– Chạy : Đứng
+ Đồng hộ chạy : Đồng hồ dừng
+ Người chạy : Người đứng
+ Hàng bán chạy : Hàng bán dừng
+ Xe chạy : Xe dừng
⇒ Dừng, đứng
HỌC TỐT NHA !
#NOCOPY
@Sâu
Phi cơ = máy bay
Tàu hỏa = xe lửa
Sân bay = phi trường
Ngoại quốc = Nước ngoài
Phụ nữ = Đàn bà
Phu nhân = Nương tử
Rộng = Lớn
Chạy = Phi
Cần cù = Chuyên cần
Lười = Biếng nhác
Chết = Tử
Thưa = Bẩm
Đen = Hắc
Nghèo =
Bài 2 : Tìm từ Hán việt đồng nghĩa với các từ thuần Việt sau đấy:
Đất nước = Giang sơn
To lớn = Vĩ đại
Trẻ em = Nhi đồng
Giữ gìn = Bảo vệ
Núi sông = Sơn hà
Sung sướng = Mĩ mãn
Mãi mãi = Vĩnh cửu
Bài 3 : Tìm từ trái nghĩa với những nét nghĩa sau trong các từ nhiều nghĩa.
-Già :
+ Cau già; rừng già; gà già; người già
=> Non, trẻ.
-Tươi:
+Cau tươi; Hoa tươi; màu tươi; cá tươi; mặt tươi.
=> Héo, già.
-Chạy:
+ đồng hồ chạy; người chạy ; hàng bán chạy; xe chạy.
=> Dừng.