Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:

a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

b, gian ác:…………………………………………………………………….

Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 9
Chào các con, cô trò chúng mình lại gặp nhau trong giờ học Tiếng Việt rồi!

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập rất quen thuộc về từ đồng nghĩa. Qua bài tập này, cô sẽ hướng dẫn các con cách sử dụng từ điển để tìm từ và mở rộng thêm vốn từ vựng của mình nhé.

Trước khi làm bài, các con hãy cùng cô nhắc lại một chút kiến thức nào! Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Ví dụ: ba, bố, cha là những từ đồng nghĩa; hay siêng năng, chăm chỉ, cần cù cũng là những từ đồng nghĩa đấy các con ạ.

Bây giờ, chúng mình sẽ bắt đầu làm bài. Bài tập yêu cầu chúng ta “tra từ điển”. Đây là một kĩ năng rất quan trọng. Khi các con mở từ điển, tìm đến một từ, phần giải thích nghĩa sẽ giúp con hiểu rõ hơn về từ đó. Đôi khi, sách từ điển còn gợi ý cho chúng ta các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa nữa.

Nào, chúng ta cùng giải quyết từng câu nhé!

a, ngoan ngoãn

Bước 1: Phân tích nghĩa của từ “ngoan ngoãn”
Khi nghe đến từ “ngoan ngoãn”, chúng ta thường nghĩ ngay đến một bạn nhỏ rất đáng khen, đúng không nào? “Ngoan ngoãn” có nghĩa là biết vâng lời người lớn, có ý thức, có đạo đức và hành vi tốt.

Bước 2: Tìm các từ có nghĩa tương tự
Bây giờ, chúng ta hãy suy nghĩ xem, có những từ nào khác cũng dùng để chỉ đức tính này. Cô sẽ gợi ý một vài từ nhé:
– Một bạn nhỏ luôn nghe lời ông bà, cha mẹ thì được gọi là một bạn nhỏ biết vâng lời.
– Khi gặp người lớn, chúng ta khoanh tay chào hỏi, đó là biểu hiện của sự lễ phép.
– Một em bé hiền lành, dễ bảo, không quấy phá thì ta có thể dùng từ ngoan hiền.

Bước 3: Tổng hợp và trình bày câu trả lời
Vậy là chúng ta đã có một vài từ đồng nghĩa với “ngoan ngoãn” rồi. Các con có thể ghi vào vở như sau:

a, ngoan ngoãn: vâng lời, lễ phép, ngoan hiền, biết nghe lời.

b, gian ác

Bước 1: Phân tích nghĩa của từ “gian ác”
Từ này thì trái ngược hoàn toàn với “ngoan ngoãn” rồi! Khi đọc truyện cổ tích, các con thường thấy từ “gian ác” được dùng để chỉ nhân vật nào? À, đó là mụ phù thủy, là Lý Thông trong truyện Thạch Sanh, là mụ dì ghẻ trong truyện Tấm Cám… “Gian ác” có nghĩa là độc ác, xấu xa, nham hiểm, chuyên làm điều ác để hại người khác.

Bước 2: Tìm các từ có nghĩa tương tự
Tương tự như trên, chúng ta hãy tìm những từ cũng mang nét nghĩa xấu xa, độc địa này nhé.
– Một người không có tình thương, sẵn sàng làm hại người khác là một người độc ác.
– Những kẻ có tâm địa không tốt, hay lừa lọc, hãm hại người khác thì gọi là kẻ xấu xa.
– Cảnh sói xé cừu non là một cảnh tượng tàn bạo.
– Một người có thể ra tay làm hại cả người thân của mình thì thật là nhẫn tâm.

Bước 3: Tổng hợp và trình bày câu trả lời
Chúng ta đã tìm được rất nhiều từ đồng nghĩa với “gian ác”. Các con hãy cùng cô ghi lại nhé:

b, gian ác: độc ác, xấu xa, tàn bạo, hung ác, nhẫn tâm.

Như vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập rồi! Các con thấy không, Tiếng Việt của chúng ta thật giàu và đẹp. Cùng một ý nghĩa nhưng có rất nhiều cách diễn đạt khác nhau. Cô khuyến khích các con hãy tập thói quen tra từ điển thường xuyên nhé. Việc này không chỉ giúp các con làm tốt bài tập mà còn làm cho vốn từ của mình ngày càng phong phú hơn, giúp các con viết văn hay hơn nữa đấy.

Chúc các con học tốt! Hẹn gặp lại các con trong những bài học sau.

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

\(a)\) ngoan ngoãn: hiền lành, vâng lời, …

\(b)\) gian ác: độc ác, hung ác, tàn ác,…

Trả lời bởi:
▲ 0

\(a,\)

\(***\) Nghĩa: Ngoan ngoãn là tính từ dùng để chỉ tính nết, tính cách của người, con vật (thường là trẻ em) tốt, nghe lời và lễ phép

\(=>\) Từ đồng nghĩa: ngoan hiền, thục hiền, hiền lành, vâng lời, …

\(b,\) 

\(***\) Nghĩa: Gian ác là hành động, suy nghĩ mang tính xấu xa, dối trá, độc ác và có thể gây tổn hại 

\(=>\) Từ đồng nghĩa: tàn ác, độc ác, ác ma, quái ác, …

___

\(@\) Từ đồng nghĩa là từ mang nghĩa giống hoặc gần giống với từ đã cho

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo