Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

Bài 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:

a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………

b, gian ác:…………………………………………………………………….

Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 1
Chào các con học sinh yêu quý của cô!
Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau ôn tập và làm bài tập về từ đồng nghĩa nhé. Bài tập này rất quen thuộc với chúng ta, giúp chúng ta mở rộng vốn từ và diễn đạt ý của mình một cách phong phú hơn.

Chúng ta cùng bắt đầu với bài tập 1: Tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa với:

a, ngoan ngoãn: ……………………………………………………………
b, gian ác:…………………………………………………………………….

Bây giờ, cô sẽ hướng dẫn các con cách làm từng bước một nha.

Bước 1: Đọc kỹ yêu cầu của đề bài.
Đề bài yêu cầu chúng ta tìm từ đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Bước 2: Phân tích từng từ đã cho.

a, Từ “ngoan ngoãn”.
– Nghĩa của từ “ngoan ngoãn” là gì?
“Ngoan ngoãn” thường chỉ thái độ, hành vi của trẻ em hoặc những người nhỏ tuổi, thể hiện sự vâng lời, biết nghe lời người lớn, không bướng bỉnh, nghịch ngợm.
– Bây giờ, chúng ta sẽ tìm những từ có nghĩa giống hoặc gần giống với “ngoan ngoãn”. Các con hãy thử nghĩ xem, khi một bạn nhỏ nghe lời, lễ phép thì chúng ta còn gọi bạn ấy là gì nữa?
* Cách làm: Chúng ta có thể nghĩ đến những từ miêu tả tính cách tương tự.
* Từ đồng nghĩa với “ngoan ngoãn” có thể là: vâng lời, hiền lành, lễ phép, chăm chỉ (trong một số ngữ cảnh). Tuy nhiên, từ gần nghĩa nhất và thường dùng để thay thế là vâng lời.

b, Từ “gian ác”.
– Nghĩa của từ “gian ác” là gì?
“Gian ác” là từ chỉ những hành động, tính cách độc ác, xấu xa, có ý đồ làm hại người khác, nham hiểm.
– Vậy, chúng ta sẽ tìm những từ nào có ý nghĩa tương tự như “gian ác”? Nghĩ đến những kẻ xấu xa, độc ác, chúng ta còn dùng từ gì để miêu tả?
* Cách làm: Chúng ta sẽ tìm những từ thể hiện sự độc ác, hiểm độc.
* Từ đồng nghĩa với “gian ác” có thể là: ác độc, độc ác, nham hiểm, tàn ác, hung ác.

Bước 3: Điền kết quả vào chỗ trống.
Sau khi suy nghĩ và tìm được các từ đồng nghĩa, chúng ta sẽ điền vào bài tập của mình.

a, ngoan ngoãn: vâng lời
b, gian ác: ác độc (hoặc độc ác, tàn ác, tùy theo ý muốn diễn đạt của con)

Giải thích lý do áp dụng phương pháp:
Chúng ta áp dụng phương pháp tra từ điển (hoặc sử dụng vốn từ đã học) để tìm từ đồng nghĩa. Mục đích là để hiểu rõ nghĩa của từng từ và tìm ra những từ có ý nghĩa tương đương, giúp câu văn của chúng ta thêm sinh động và giàu hình ảnh. Đối với bài tập này, không có công thức toán học nào được áp dụng cả, đây hoàn toàn là bài tập về ngôn ngữ.

Cô hy vọng với cách hướng dẫn chi tiết này, các con đã hiểu rõ hơn về cách tìm từ đồng nghĩa. Hãy luôn tích cực trau dồi vốn từ của mình nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

\(a)\) ngoan ngoãn: hiền lành, vâng lời, …

\(b)\) gian ác: độc ác, hung ác, tàn ác,…

Trả lời bởi:
▲ 0

\(a,\)

\(***\) Nghĩa: Ngoan ngoãn là tính từ dùng để chỉ tính nết, tính cách của người, con vật (thường là trẻ em) tốt, nghe lời và lễ phép

\(=>\) Từ đồng nghĩa: ngoan hiền, thục hiền, hiền lành, vâng lời, …

\(b,\) 

\(***\) Nghĩa: Gian ác là hành động, suy nghĩ mang tính xấu xa, dối trá, độc ác và có thể gây tổn hại 

\(=>\) Từ đồng nghĩa: tàn ác, độc ác, ác ma, quái ác, …

___

\(@\) Từ đồng nghĩa là từ mang nghĩa giống hoặc gần giống với từ đã cho

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo