Bài 3 : Tìm mỗi loại. 2 từ trái nghĩa & 2 từ đồng nghĩa …
Bài 3 : Tìm mỗi loại. 2 từ trái nghĩa & 2 từ đồng nghĩa
A rộng rãi B hoang phí.
C ồn ào C chia rẽ
Chúng ta bắt đầu với yêu cầu đầu tiên: Tìm hai từ trái nghĩa và hai từ đồng nghĩa cho mỗi nhóm từ.
Các em hãy quan sát các từ cho sẵn trên bảng của cô:
A. rộng rãi
B. hoang phí
C. ồn ào
C. chia rẽ
Bây giờ, chúng ta sẽ đi vào từng nhóm từ một.
Nhóm 1: Từ “rộng rãi”
Các em hãy suy nghĩ xem, trái nghĩa với “rộng rãi” là gì? “Rộng rãi” có nghĩa là có không gian, diện tích lớn, hoặc rất phóng khoáng, không câu nệ. Vậy ngược lại với nó sẽ là gì nhỉ?
À đúng rồi! Từ trái nghĩa với “rộng rãi” có thể là chật hẹp. “Chật hẹp” chỉ nơi không có đủ không gian, hoặc sự keo kiệt, không phóng khoáng.
Một từ trái nghĩa khác cũng rất phù hợp là bó hẹp. “Bó hẹp” có nghĩa là hạn chế trong một phạm vi nhỏ, không mở rộng ra.
Vậy là chúng ta đã tìm được hai từ trái nghĩa với “rộng rãi” là chật hẹp và bó hẹp.
Tiếp theo, chúng ta tìm hai từ đồng nghĩa với “rộng rãi”. Đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau. “Rộng rãi” có nghĩa là lớn, thoáng. Vậy từ nào có nghĩa tương tự?
Chính xác! Từ thoáng đãng có nghĩa là rộng rãi, có nhiều không khí, không gian.
Một từ đồng nghĩa khác mà chúng ta có thể nghĩ đến là khoan thai. Khi nói về thái độ, “rộng rãi” có thể ám chỉ sự khoan thai, không vội vàng, không câu nệ. Tuy nhiên, trong trường hợp không gian, “khoan thai” không phù hợp lắm. Nếu xét về nghĩa phóng khoáng, hào sảng thì hào phóng là một từ đồng nghĩa rất hay.
Vậy là chúng ta tìm được hai từ đồng nghĩa với “rộng rãi” là thoáng đãng và hào phóng.
Nhóm 2: Từ “hoang phí”
Bây giờ, chúng ta sẽ chuyển sang từ “hoang phí”. “Hoang phí” có nghĩa là sử dụng tiền bạc, của cải, thời gian một cách bừa bãi, không có kế hoạch, gây lãng phí.
Các em hãy suy nghĩ xem, trái nghĩa với “hoang phí” là gì? Ngược lại với sự lãng phí sẽ là gì nhỉ?
Đúng rồi! Từ trái nghĩa với “hoang phí” là tiết kiệm. “Tiết kiệm” là sử dụng một cách cẩn thận, không lãng phí.
Một từ trái nghĩa nữa là chắt chiu. “Chắt chiu” có nghĩa là dành dụm, cất giữ cẩn thận từng chút một, không lãng phí.
Vậy là chúng ta đã tìm được hai từ trái nghĩa với “hoang phí” là tiết kiệm và chắt chiu.
Tiếp theo, chúng ta tìm hai từ đồng nghĩa với “hoang phí”. Nghĩa của “hoang phí” là lãng phí. Vậy từ nào có nghĩa tương tự?
Các em giỏi lắm! Từ lãng phí chính là từ đồng nghĩa trực tiếp nhất với “hoang phí”.
Một từ đồng nghĩa khác cũng rất phù hợp là phung phí. “Phung phí” cũng có nghĩa là tiêu xài hoang phí, không giữ gìn.
Vậy là chúng ta tìm được hai từ đồng nghĩa với “hoang phí” là lãng phí và phung phí.
Nhóm 3: Từ “ồn ào”
Chúng ta tiếp tục với từ “ồn ào”. “Ồn ào” có nghĩa là có nhiều tiếng động mạnh, gây khó chịu, mất trật tự.
Các em hãy tìm hai từ trái nghĩa với “ồn ào”. Ngược lại với sự ồn ào sẽ là gì?
Chính xác! Từ trái nghĩa với “ồn ào” là yên tĩnh. “Yên tĩnh” có nghĩa là không có tiếng động, thanh vắng.
Một từ trái nghĩa nữa là lặng lẽ. “Lặng lẽ” có nghĩa là không có tiếng động, không gây tiếng động.
Vậy là chúng ta đã tìm được hai từ trái nghĩa với “ồn ào” là yên tĩnh và lặng lẽ.
Bây giờ, chúng ta tìm hai từ đồng nghĩa với “ồn ào”. Nghĩa của “ồn ào” là có nhiều tiếng động. Từ nào có nghĩa tương tự nhỉ?
Các em suy nghĩ rất tốt! Từ náo nhiệt có thể là một từ đồng nghĩa, đặc biệt khi nói về không khí đông vui, có nhiều tiếng động nhưng thường là tiếng vui vẻ. Tuy nhiên, nếu xét nghĩa tiêu cực hơn của “ồn ào” là gây mất trật tự, thì huyên náo là một từ đồng nghĩa rất hay. “Huyên náo” chỉ nơi có nhiều tiếng động, tiếng nói chuyện, cười đùa làm cho không khí xáo động.
Một từ đồng nghĩa khác cũng có thể dùng là ầm ĩ. “Ầm ĩ” chỉ tiếng động rất lớn, át cả tiếng nói chuyện.
Vậy là chúng ta tìm được hai từ đồng nghĩa với “ồn ào” là huyên náo và ầm ĩ.
Nhóm 4: Từ “chia rẽ”
Cuối cùng, chúng ta đến với từ “chia rẽ”. “Chia rẽ” có nghĩa là làm cho những người từng thân thiết, gắn bó trở nên xa cách, không còn đoàn kết.
Các em hãy tìm hai từ trái nghĩa với “chia rẽ”. Ngược lại với sự chia rẽ là sự gì?
Rất tốt! Từ trái nghĩa với “chia rẽ” là đoàn kết. “Đoàn kết” là sự hợp sức, chung lòng của nhiều người.
Một từ trái nghĩa khác là gắn bó. “Gắn bó” có nghĩa là giữ mối quan hệ thân thiết, không để xa cách.
Vậy là chúng ta đã tìm được hai từ trái nghĩa với “chia rẽ” là đoàn kết và gắn bó.
Tiếp theo, chúng ta tìm hai từ đồng nghĩa với “chia rẽ”. “Chia rẽ” có nghĩa là làm mất đoàn kết, xa cách. Vậy từ nào có nghĩa tương tự?
Các em rất thông minh! Từ ly tán có nghĩa là chia lìa, tan tác. Khi nói về sự chia rẽ trong một tập thể, mâu thuẫn cũng là một từ đồng nghĩa, vì mâu thuẫn thường dẫn đến chia rẽ.
Một từ đồng nghĩa khác là phân ly. “Phân ly” là chia ra, rời nhau ra.
Vậy là chúng ta tìm được hai từ đồng nghĩa với “chia rẽ” là mâu thuẫn và phân ly.
Bây giờ, cô trò mình cùng nhìn lại toàn bộ kết quả nhé:
A. rộng rãi
Trái nghĩa: chật hẹp, bó hẹp
Đồng nghĩa: thoáng đãng, hào phóng
B. hoang phí
Trái nghĩa: tiết kiệm, chắt chiu
Đồng nghĩa: lãng phí, phung phí
C. ồn ào
Trái nghĩa: yên tĩnh, lặng lẽ
Đồng nghĩa: huyên náo, ầm ĩ
C. chia rẽ
Trái nghĩa: đoàn kết, gắn bó
Đồng nghĩa: mâu thuẫn, phân ly
Các em đã nắm vững bài học hôm nay chưa nào? Cô mong rằng các em sẽ luôn luyện tập để mở rộng vốn từ của mình nhé!
A . Rộng rãi :
– Đồng nghĩa với rộng rãi là : thênh thang , bao la , bát ngát , ………
– Trái nghĩa với rộng rãi là : trật trội , trật hẹp , hẹp hòi , ………
B . Hoang phí :
– Đồng nghĩa với hoang phí là : tốn kém , lãng phí , ………
– Trái nghĩa với hoang phí : dè dặt , tiết kiệm , ………
C . Ồn ào :
– Đồng nghĩa với ồn ào : náo nhiệt , đông đúc , rộn rã , inh ỏi , ………
– Trái nghĩa với ồn ào : im tĩnh , yên tĩnh , yên lặng , ……
D . Chia rẽ :
– Đồng nghĩa với chia rẽ : chia cắt , chia ly , ……………..
– Trái nghĩa với chia rẽ : gắn bó , đoàn kết , đùm bọc ,……….
_______________________________
#hoanthanh
A. Rộng rãi
Từ nghĩa: Chật hẹp
Hẹp hòi.
Từ đồng nghĩa: Bao la
Mênh mông.
B. Hoang phí
Từ trái nghĩa: Tiết kiệm
dè xẻn
Từ đồng nghĩa: Phung phí
Tiêu hoang
C. Ồn ào
Từ trái nghĩa: Trật tự
Im lặng
Từ đồng nghĩa: Ầm ĩ
Nhộn nhịp
D. Chia rẽ
Từ trái nghĩa: Đoàn kết
Liên kết.
Từ đồng nghĩa: xa lánh
riêng biệt
\(#nguyenbaonguyen12\)